Viếng Lăng Bác - Bài giảng
bo_20_de_thi_hoa_10_giua_ki_2_co_dap_an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
Ngày gửi: 12h:02' 26-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
Ngày gửi: 12h:02' 26-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Trong hợp chất HCl, nguyên tử chlorine có số oxi hóa là
A. -1.
B. 0.
C. +1.
D. 1+.
C. +6.
D. -2.
Câu 2: Số oxi hóa của S trong SO4 là
2-
A. +2.
B. +4.
Câu 3: Trong phản ứng hóa học: 2Na + Cl2 → 2NaCl, Cl2 có vai trò là
A. vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. vừa là chất bị khử vừa là chất bị oxi hóa.
D. chất oxi hóa.
Câu 4: Nhiệt tạo thành chuẩn (∆f
A. 3 kJ/mol.
) của các đơn chất ở dạng bền vững nhất là
B. 1 kJ/mol.
C. 2 kJ/mol.
D. 0 kJ/mol.
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. C + O2
CO2.
B. CO2 + CaO
C. CaCO3
CO2 + CaO.
D. NaOH + HCl
Câu 6: Trong phản ứng hóa học: Al + O2
CaCO3.
NaCl + H2O.
Al2O3, mỗi nguyên tử aluminium (Al) đã
A. nhường 2 electron.
B. nhường 3 electron.
C. nhận 2 electron.
D. nhận 3 electron.
Câu 7: Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của NO2 là 3 thì hệ số của H2O là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 8: Cho phản ứng nhiệt phân CaCO3: CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g). Ở điều kiện chuẩn, để
thu được 1 mol CaO(s) từ CaCO3(s) cần phải cung cấp 179,2 kJ nhiệt lượng. Phát biểu nào sau
đây đúng khi nói về phản ứng trên?
A. Phản ứng tỏa nhiệt, ∆r
= –179,2 kJ.
B. Phản ứng thu nhiệt, ∆r
= +179,2 kJ.
C. Phản ứng tỏa nhiệt, ∆r
= +179,2 kJ.
D. Phản ứng thu nhiệt, ∆r
= –179,2 kJ.
Câu 9: Trong phản ứng oxi hóa - khử: 3CO + Fe2O3
A. CO2.
B. Fe2O3.
2Fe + 3CO2. Chất khử là
C. Fe.
DeThi.edu.vn
D. CO.
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 10: Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở
trạng thái lỏng được biểu diễn như sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
∆r
= –571,6 kJ
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.
B. Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.
C. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O là -571,6 kJ mol-1.
D. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O là 285,8 kJ.
Câu 11: Điều kiện nào sau đây được gọi là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt
độ thường được chọn là 20oC (293K).
B. Áp suất 1,5 bar (đối với chất khí), nồng độ 1,5 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và
nhiệt độ thường được chọn là 20oC (293K).
C. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt
độ thường được chọn là 25oC (298K).
D. Áp suất 1,5 bar (đối với chất khí), nồng độ 1,5 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và
nhiệt độ thường được chọn là 25oC (298K).
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. 2CO(g) + O2(g) 2CO2(g)
∆r
= –566,0 kJ.
B. H2(g) + I2(s) 2HI(g)
∆r
= +53,0 kJ.
C. NaOH(aq) + HCl(aq) NaCl(aq) + H2O(l)
∆r
= –57,9 kJ.
∆r
= –137,0 kJ.
D. C2H4(g) + H2(g) C2H6(g)
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (3,0 điểm) Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng
electron; chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.
a) CO + CuO
Cu + CO2.
b) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 14: (3,0 điểm) Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy
hoàn toàn khí methane như sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn (∆r
) của phản ứng trên.
b) Phản ứng trên là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích.
c) Tính thể tích khí methane (ở điều kiện chuẩn) cần dùng để cung cấp 712,4 kJ nhiệt lượng.
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và không có sự thất thoát nhiệt lượng.
Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của một số chất
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
(Nguồn: Silberberg, Martin. (2018). Chemistry: the molecular nature of matter and change
with advanced topics. McGraw-Hill Education.)
Chất
CH4(g)
O2(g)
CO2(g)
H2O(l)
0
–393,5 –285,8
∆f
(kJ/mol hay kJ mol-1) –74,9
Câu 15: (1,0 điểm) Cho phản ứng đốt cháy acetylene (xảy ra khi đèn xì oxygen-acetylene hoạt
động):
2C2H2(g) + 5O2(g)
4CO2(g) + 2H2O(g).
Tính ∆r
của phản ứng trên theo năng lượng liên kết.
Cho biết năng lượng liên kết trung bình của một số liên hết hóa học
(Nguồn: Raymond E. Davis, Regina Frey, Mickey Sarquis, Jerry L.Sarquis.
(2009). Modem Chemistry. Holt, Rinehart and Wiston.)
Liên kết
C-H
CC O=O
C=O
O-H
-1
Eb (kJ/mol hay kJ mol )
418
835
494
732
459
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Hóa Học – Lớp - 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
----------HẾT-----------PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
D
4
D
5
A
6
B
7
B
8
B
9
D
10
A
11
C
12
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Câu 13.
Hướng dẫn
a)
+
→
+
Chất khử là CO; Chất oxi hóa là CuO.
0,5đ
Quá trình OXH: 1×|
0,25đ
→
+ 2e
DeThi.edu.vn
Điểm
3,0 đ
1,5 đ
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Quá trình Khử: 1×|
+ 2e →
Phương trình: CO + CuO → Cu + CO2
0,25đ
0,5đ
1,5 đ
b)
+
→
+
+ H2O
Chất khử là Mg; Chất oxi hóa là HNO3
0,5đ
Quá trình OXH: 3×|
0,25đ
→
+ 2e
Quá trình Khử: 2×|
+ 3e →
Phương trình: 3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 14.
0,25đ
0,5đ
3,0 đ
a) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
Áp dụng công thức ta có:
∆r
= ∆f
(CO2(g)) + 2∆f
∆r
= -393,5 + 2.(-285,8) - (-74,6) - 0 = - 890,5 (kJ).
b) Phản ứng trên tỏa nhiệt, vì ∆r
(H2O(l)) - ∆f
(CH4(g)) -∆f
(O2(g))
< 0.
c) Đốt cháy 1 mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 890,5 kJ
Đốt cháy x mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 712,4 kJ
Câu 15.
x=
= 0,8 (mol)
Thể tích khí methane (ở đkc) cần dùng là: 0,8×24,79 = 19,832 (L).
Phản ứng : 2C2H2(g) + 5O2(g)
Áp dụng công thức ta có:
0,5đ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
0,5đ
1,0 đ
4CO2(g) + 2H2O(g).
∆r
= 2×Eb(C2H2) + 5×Eb(O2) – 4×Eb(CO2) – 2×Eb(H2O)
∆r
= 2×(2EC-H + ECC) + 5×EO=O – 4×2EC=O – 2×2EO-H
∆r
= 2×(2×418 + 835) + 5×494 – 4×2×732 – 2×2×459 = - 1880 (kJ).
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA 10
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; O = 16; Cl= 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
A. chuyển sang màu vàng.
B. chuyển sang màu đỏ.
C. chuyển sang màu xanh.
D. không chuyển màu.
Câu 2: Axit nào sau đây có trong dịch vị dạ dày, giúp tiêu hóa thức ăn?
A. HI.
B. HF.
C. HCl.
D. HBr.
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch axit clohiđric?
A. Cu.
B. Au.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 2.
Câu 5: Người ta điều chế oxi trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
B. Nhiệt phân KMnO4.
C. Điện phân dung dịch NaOH.
D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 6: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng kim loại
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Al.
Câu 7: Nước Gia-ven có ứng dụng nào sau đây?
A. Dung môi hòa tan các chất.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Giải khát.
D. Tẩy trắng sợi, vải.
Câu 8: Axit clohiđric thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. 2HCl + CuO
CuCl2 + H2O.
B. 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
C. 2HCl + K2CO3
2KCl + CO2 + H2O.
D. 2HCl + Mg(OH)2
MgCl2 + 2H2O.
Câu 9: Trong hợp chất clorua vôi có
A. nhóm hiđroxit.
B. một loại gốc axit.
C. hai loại gốc axit.
D. ba loại gốc axit.
Câu 10: Các ứng dụng của clorua vôi dựa trên cơ sở
A. tính khử mạnh.
B. tính oxi hoá mạnh.
C. tính tẩy trắng.
D. tính sát trùng.
Câu 11: Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaI.
B. H2O.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về oxi đúng?
A. Tan rất ít trong nước.
B. Chất khí không màu, mùi xốc.
C. Chất khí nhẹ hơn không khí.
D. Dưới áp suất khí quyển, hóa lỏng ở -1190C.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về oxi và ozon?
A. Đều có số proton giống nhau trong phân tử.
B. Là các dạng thù hình của cùng một nguyên tố halogen.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
D. Đều phản ứng được với Ag ở nhiệt độ thường.
Câu 14: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Do trong phân tử NaCl, nguyên tử Cl với số oxi hoá -1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
B. Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.
C. Do chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh.
D. Do trong phân tử NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
Câu 15: Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thu được kết tủa có màu
A. vàng.
B. đỏ.
C. xanh.
D. trắng.
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế clo, người ta dùng KMnO4 với vai trò là
A. chất oxi hóa.
B. chất xúc tác.
C. chất khử.
D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 33,6 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra V lít khí H2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 13,44.
C. 8,96.
D. 4,48.
Câu 18: Để thu được 3,36 lít O 2 (đktc), cần nhiệt phân hoàn toàn a mol tinh thể KClO 3. Giá trị
của a là
A. 0,10.
B. 0,15.
C. 0,30.
D. 0,20.
Câu 19: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch?
A. HCl > HBr > HF > HI.
B. HI > HBr > HCl > HF.
C. HF > HCl > HBr > HI.
D. HCl > HBr > HI > HF.
Câu 20: Cấu hình electron nguyên tử chung ở lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
A. ns2np4.
B. 3s23p5.
C. ns2np5.
D. 2s22p5.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khả năng oxi hóa của halogen tăng dần từ flo đến iot.
B. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau.
C. Halogen là những chất oxi hóa mạnh.
D. Trong hợp chất, flo không có số oxi hóa dương.
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc
tác dụng với chất rắn nào sau đây?
A. MnCl2.
B. CaCl2.
C. KMnO4.
D. NaCl.
Câu 23: Khí clo có màu
A. nâu đỏ.
B. lục nhạt.
C. tím đen.
D. vàng lục.
Câu 24: Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất rắn?
A. Iot.
B. Brom.
C. Clo.
D. Flo.
Câu 25: Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?
A. Sản xuất clorua vôi, kali clorat.
B. Khử trùng nước sinh hoạt.
C. Tinh chế dầu mỏ.
D. Tẩy trắng vải, sợi, giấy.
Câu 26: Halogen có trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật là
A. flo.
B. iot.
C. brom.
D. clo.
Câu 27: Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe
2FeCl3, clo đóng vai trò
A. chất tan.
B. chất khử.
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. chất oxi hóa.
Câu 28: Thể tích (lít) khí clo cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,075 mol NaI là
A. 8,40.
B. 1,68.
C. 0,42.
D. 0,84.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau. Nếu không
xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Cu + Cl2
b. KBr + Cl2 ⃗
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 22,5 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch cloramin-B có tác dụng diệt khuẩn mạnh, được sử dụng phổ biến
để diệt khuẩn bề mặt ở các khu vực cách ly bệnh nhân và người nghi nhiễm vi rút SARS-CoV-2.
Clo cũng là một tác nhân có tính diệt khuẩn mạnh. Có nên dùng clo để thay thế cho dung dịch
cloramin-B không? Vì sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro bằng 17,2. Tính phần
trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
----- Hết ----Học sinh được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 đ):
1
B
6
A
11
D
16
A
2
C
7
D
12
A
17
B
3
C
8
B
13
C
18
A
4
C
9
C
14
D
19
B
5
D
10
B
15
D
20
C
21
22
23
24
25
A
C
D
A
C
26
27
28
A
D
D
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (3,0 đ):
CÂ
NỘI DUNG
ĐIỂM
U
1
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp
1,0
chất sau. Nếu không xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Cu + Cl2
b. KBr + Cl2 ⃗
Mỗi ptpư đúng được 0,5 điểm. Nếu không cân bằng thì trừ 0,25 điểm/1pt
2
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 22,5 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung
dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H 2
(đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Chỉ có Zn phản ứng với dd HCl, chất rắn không tan là Cu
PTPƯ: Zn + 2HCl ⃗ ZnCl2 + H2
Số mol H2 = số mol Zn = 0,3 mol
mZn = 19,5 gam
m = mCu = 3 gam
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch cloramin-B có tác dụng diệt khuẩn mạnh,
DeThi.edu.vn
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
3
4
được sử dụng phổ biến để diệt khuẩn bề mặt ở các khu vực cách ly bệnh
nhân và người nghi nhiễm vi rút SARS-CoV-2. Clo cũng là một tác nhân
có tính diệt khuẩn mạnh. Có nên dùng clo để thay thế cho dung dịch
cloramin-B không? Vì sao?
b. Không nên.Vì:
- Trong điều kiện thường, Cl2 tồn tại ở thể khí dễ phát tán vào không khí,
xâm nhập đường hô hấp gây ngộ độc.
- Việc bảo quản và vận chuyển khí clo phức tạp hơn nhiều so với dung
dịch cloramin-B.
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro
bằng 17,2. Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
0,25
Giả sử số mol của hỗn hợp là 1 mol, số mol của O 2 là x mol, suy ra số mol
O3 là 1-x.
Ta có: 32x+ 48(1-x) = 17,2.2.1= 34,4
=> x= 0,85
%O2= 85%; %O3= 15%
0,25
Học sinh giải cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5
0,25
0,5
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA 10
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; O = 16; Cl= 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Khí flo có màu
A. tím đen.
B. vàng lục.
C. nâu đỏ.
D. lục nhạt.
Câu 2: Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng
này được gọi là
A. sự ngưng tụ.
B. sự thăng hoa.
C. sự bay hơi.
D. sự phân hủy.
Câu 3: Liên kết giữa nguyên tử hiđro và clo trong phân tử HCl là liên kết
A. cộng hóa trị không cực.
B. ion.
C. đôi.
D. cộng hóa trị phân cực.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về hiđro clorua là đúng?
A. Ít tan trong nước.
B. Có tính axit.
C. Là chất khí ở điều kiện thường.
D. Không mùi.
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit clohiđric?
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 6: Khí G thường được dùng để khử trùng nước sinh hoạt. Khí G là
A. CO2.
B. F2.
C. O2.
D. Cl2.
Câu 7: Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaBr.
B. NaOH.
C. KCl.
D. Ca(OH)2.
Câu 8: Trong phản ứng: Cl2 + H2
2HCl, clo đóng vai trò
A. chất oxi hóa.
B. chất tan.
C. chất khử.
D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 9: Clorua vôi có công thức hóa học là
A. CaOCl2.
B. CaCl2.
C. CaOCl.
D. Ca(OCl)2.
Câu 10: Nước Gia-ven không có ứng dụng nào sau đây?
A. Tẩy uế khu vực bị ô nhiễm.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Tẩy trắng sợi, vải.
D. Sát trùng nhà vệ sinh.
Câu 11: Nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng do
A. NaCl có tính khử mạnh.
B. NaClO có tính oxi hóa mạnh.
C. NaClO có tính khử mạnh.
D. NaCl có tính oxi hóa mạnh.
Câu 12: Nhận biết gốc clorua trong dung dịch người ta thường dùng dung dịch
A. Na2SO4.
B. Cu(NO3)2.
C. Ba(NO3)2.
D. AgNO3.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về oxi đúng?
A. Chất khí không màu, không mùi, không vị.
B. Tan nhiều trong nước.
C. Chất khí nhẹ hơn không khí.
D. Dưới áp suất khí quyển, hóa lỏng ở -1120C.
Câu 14: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. Điện phân dung dịch NaOH.
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 15: Phản ứng tạo ozon từ oxi cần điều kiện
A. nhiệt độ cao.
C. tia lửa điện hoặc tia cực tím.
Câu 16: Để thu được 6,72 lít O 2 (đktc), cần nhiệt
của a là
A. 0,10.
B. 0,20.
B. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
D. Điện phân nước.
B. áp suất cao.
D. xúc tác bột Fe.
phân hoàn toàn a mol tinh thể KClO 3. Giá trị
C. 0,30.
D. 0,15.
Câu 17: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử
dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?
A. Không tác dụng được với nước.
B. Trơ về mặt hoá học.
C. Chất khí có mùi đặc trưng.
D. Có tính oxi hoá mạnh.
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế clo, người ta dùng MnO2 với vai trò là
A. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
B. chất xúc tác.
C. chất oxi hoá.
D. chất khử.
Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A. ns2np6.
B. ns2np4.
C. ns2np5.
D. ns2np3.
Câu 20: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm
A. VA.
B. VIIA.
C. VIA.
D. VIIIA.
Câu 21: Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất lỏng?
A. Iot.
B. Brom.
C. Clo.
D. Flo.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Halogen là những chất oxi hóa mạnh.
B. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau.
C. Trong hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7.
D. Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra V lít khí H2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 8,96.
D. 17,92.
Câu 24: Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ
A. MnO2.
B. HCl.
C. NaCl.
D. KMnO4.
Câu 25: Thể tích (lít) khí clo cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol NaI là
A. 0,336.
B. 3,360.
C. 0,672.
D. 0,168.
Câu 26: Axit clohiđric thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. 2HCl + Na2CO3
2NaCl + CO2 + H2O.
B. 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
C. 2HCl + MgO
MgCl2 + H2O.
D. 2HCl + Ba(OH)2
MgCl2 + 2H2O.
Câu 27: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các dung dịch?
A. HCl < HBr < HF < HI.
B. HI < HBr < HCl < HF.
C. HF < HCl < HBr < HI.
D. HCl < HBr < HI < HF.
Câu 28: Tính chất sát trùng và tẩy màu của clorua vôi là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Do trong phân tử có nguyên tử Cl với số oxi hoá +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
B. Do trong phân tử, gốc ClO- phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.
C. Do trong phân tử, gốc ClO- phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh.
D. Do trong phân tử có nguyên tử Cl với số oxi hoá -1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau. Nếu không
xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Na + Cl2
b. KI + Br2 ⃗
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 30,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch muối ăn có khả năng diệt khuẩn, được dùng để súc họng, ngâm rửa
rau quả, ... Một học sinh đề xuất sử dụng dung dịch muối ăn để sát khuẩn tay, ngăn chặn sự phát
tán của vi rút SARS-CoV-2 thay cho dung dịch rửa tay khô. Đề xuất đó có hợp lý hay không? Vì
sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro bằng 17,6. Tính phần
trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
----- Hết ----Học sinh được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 đ):
1
D
6
D
11
B
16
B
21
B
26
B
2
B
7
C
12
D
17
D
22
C
27
C
3
D
8
A
13
A
18
C
23
C
28
A
4
C
9
A
14
B
19
B
24
C
5
C
10
B
15
C
20
B
25
A
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (3,0 đ):
CÂ
NỘI DUNG
ĐIỂM
U
1
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp
1,0
chất sau. Nếu không xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Na + Cl2
b. KI + Br2 ⃗
Mỗi ptpư đúng được 0,5 điểm. Nếu không cân bằng thì trừ 0,25 điểm/1pt
2
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 30,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung
dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít khí H 2
(đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Chỉ có Zn phản ứng với dd HCl, chất rắn không tan là Cu
DeThi.edu.vn
1,0
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
3
4
PTPƯ: Zn + 2HCl ⃗ ZnCl2 + H2
Số mol H2 = số mol Zn = 0,4 mol
mZn = 26 gam
m = mCu = 4 gam
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch muối ăn có khả năng diệt khuẩn, được dùng
để súc họng, ngâm rửa rau quả, ... Một học sinh đề xuất sử dụng dung
dịch muối ăn để sát khuẩn tay, ngăn chặn sự phát tán của vi rút SARSCoV-2 thay cho dung dịch rửa tay khô. Đề xuất đó có hợp lý hay không?
Vì sao?
Đề xuất đó không hợp lý.Vì:
- Mức độ, tốc độ sát khuẩn của dung dịch NaCl kém và chậm hơn hẳn.
- Dung dịch NaCl để lại vết ẩm, chậm bay hơi, sau khi bay hơi để lại cặn
trắng.
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro
bằng 17,6. Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
Giả sử số mol của hỗn hợp là 1 mol, số mol của O 2 là x mol, suy ra số mol
O3 là 1-x.
Ta có: 32x + 48(1-x) = 17,6.2.1 = 35,2
=> x = 0,8
%O2 = 80%; %O3 = 20%
Học sinh giải cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch NaI và NaCl là
A. Hồ tinh bột.
B. Dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch nước vôi trong.
D. Quỳ tím.
Câu 2: Cho các dung dịch axit: HCl, HF, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất là
A. HCl.
B. HF.
C. HBr.
D. HI.
Câu 3: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của MnO2 là chất
A. môi trường.
B. khử.
C. bị khử.
D. bị oxi hóa.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ
thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,448 lít.
B. 4,48 lít.
C. 6,72lít.
D. 0,672 lít.
Câu 5: Cho khí clo tác dụng với dung dịch X ở nhiệt độ thường thu được Clorua vôi.
Dung dịch X là
A. dd KI.
B. dd AgNO3.
C. dd NaOH.
D. dd Ca(OH)2.
Câu 6: Cho 6,72 lít khí clo (đktc) tác dụng hết với m gam nhôm. Giá trị của m là
A. 5,4 gam.
B. 2,7 gam.
C. 4,05 gam.
D. 8,1 gam.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc ngừa sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu sai là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8: Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, KClO 3, HClO2 lần lượt là
A. -1, +1, +5, -1.
B. -1, +1, +3, -1.
C. -1, +1, +5, +3.
D. +1, +1, +5,
+3.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
(2) Các halogen đều tác dụng trực tiếp với oxi.
(3) Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
(4) Tính oxi hoá của các halogen tăng dần từ flo đến iot.
Số phát biểu sai là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 10: Cho các phản ứng sau
4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 11: Cho phản ứng sau: NaXrắn + H2SO4 đặc
NaHSO4 + HX khí
Các hiđro halogennua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A. HF, HCl, HBr, HI. B. HCl, HBr, HI.
C. HF, HCl.
D. HBr, HI.
Câu 12: Halogen X ở điều kiện thường là chất rắn, màu đen tím. X là
A. Cl2.
B. I2.
C. Br2.
D. F2.
Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Bình (1) đựng NaCl, bình (2) đựng dung dịch H2SO4 đặc. Vai trò của bình (1) là
A. Giữ lại khí HCl.
B. Giữ lại hơi nước.
C. Hòa tan khí Cl2.
D. Làm sạch bụi.
Câu 14: Quá trình khử là quá trình
A. nhường proton.
B. nhận proton.
C. thu electron.
D. nhường electron.
Câu 15: Thể tích khí clo (đktc) thu được khi cho KMnO 4 tác dụng hết với dung dịch
chứa 0,8 mol HCl (giả thiết hiệu suất đạt 100%) là
A. 4,48 lít.
B. 5,6 lít.
C. 1,12 lít.
D. 8,96 lít.
Câu 16: Cho các kim loại: Na, Zn, Fe, Cu, Ag. Số kim loại phản ứng được với dung dịch
HCl là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (1,0đ) Lập phương trình hóa học của phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng
electron:
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 2: (2,0đ) Viết phương trình hóa học xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) khi
cho:
a) Cl2 + H2O
b) O2 + I2
c) Ca + F2
d) MgBr2 + AgNO3
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 3: (2,0đ) Hòa tan 20 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Al bằng lượng dư dung
dịch HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn V lít khí H2 (đktc) và còn 3,8 gam kim loại không
tan.
a) Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b) Tìm giá trị của V.
Câu 4: (1,0đ) Cho 8,96 lít khí Cl2 (đktc) vào 200 gam dung dịch NaOH 20% ở nhiệt độ
thường thu được dung dịch X. Tính khối lượng các chất tan trong dung dịch X.
------ HẾT -----Lưu ý:
1) Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn.
2) Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
Phần đáp án câu trắc nghiệm: 4 điểm
I.
Mã đề
Câu
1
2
3
4
5
6
7
402
B D C D D A B
II. Tự luận: 6 điểm
Điểm
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
9
C D
Điểm
Câu 1:
+1 -1
8
+1 +7 -2
+1 -1
+2 -1
0
+1 -2
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
- Chất khử HCl
Chất oxi hóa: KMnO4
- Sự oxi hóa -1
0
2Cl Cl2 + 2e
Sự khử
+7
+2
Mn + 5e Mn
+1 -1
+1 +7 -2
+1 -1
+2 -1
x5
x2
0
+1 -2
0,5đ
16HCl+2KMnO42KCl+2MnCl2+5Cl2+ 8H2O
Câu 2:
a) Cl2 + H2O
HCl + HClO
0,5đ
b) O2 + I2 (không pư)
0,5đ
0,5đ
0,25đ
c) Ca + F2 CaF2
d) MgBr2 + AgNO3 2AgBr + Mg(NO3)2
Câu 3:
a) Cu + HCl (Không pư)
(*)
DeThi.edu.vn
10 11 12
A
C
B
1
14 15 16
3
A C B A
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (**)
mCu= 3,8 gam
% mCu = 3,8*100/20 = 19%
%mAl = 100 – 19 = 81%
b) nAl = 16,2/27 = 0,6 (mol)
pt(**) => nH2 = 0,9 (mol)
VH2 = 0,9*22,4 = 20,16 lít
Câu 4:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
nNaOH > 2 nCl2 => NaOH dư
pthh => nNaCl = nNaClO = 0,4 mol
mNaCl = 23,4 gam
mNaClO = 29,8 gam
mNaOH(dư) = 8 gam
Không tính được NaOH dư thì chỉ chấm điểm phương trình hóa học.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 5
SỞ GD-ĐT ……..ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT …..
Môn: Hóa Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Đề KT chính thức
(Đề có 02 trang)
Họ
và
tên
học
sinh:………………..…………….
………………………………
……………………..Lớp:
Phần I: TNKQ : Thời gian làm bài 30 phút (7 điểm)
Câu 1: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Clo
B. Brom
D. Iot
Câu 2. Clo không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây ?
A. KOH
B. KCl
C. KI
Câu 3: Dung dịch thu được trong ống nghiệm ở hình vẽ dưới đây là axit nào ?
A. HClO
B. HClO3
C. HCl
HClO4
Câu 4: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh ?
A. HF
B. HBr
C. HI
Câu 5: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
®pnc
2Na + Cl2
A. 2NaCl
+ Cl2
B. 2NaCl + 2H2O
to
C. Flo
D. KBr
D.
D. HCl
®pdd
m.n
H2 + 2NaOH
C. MnO2 + 4HClđặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2
Câu 6: Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc
với quỳ tím làm quỳ tím A. Chuyển sang màu đỏ.
B. Chuyển sang màu xanh.
C. Không chuyển màu.
D. Chuyển sang không màu.
Câu 7: Muối nào sau đây tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch AgNO3 ?
A. NaCl
B. NaBr.
C. NaI.
D. NaF.
Câu 8: Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. HClO.
B. HClO2.
C. HClO3.
D.
HClO4.
Câu 9: Đốt cháy kali trong khí clo thu được muối X. Tên gọi của X là
A. Kali hipoclorit
B. Kali clorua
C. Kali clorat
D. Kali
peclorat
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 10: Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa yếu nhất là
A. Brom.
B. Clo.
C. Iot.
D. Flo.
Câu 11: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
A. Fe
B. Ag
C. Mg
D.
Al
Câu 12: Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng ?
A. F2
B. I2
C. Br2
D. Cl2
Câu 13: Trong các đơn chất nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là
A. Cl2
B. F2
C. Br2
D. I2
Câu 14: Công thức hóa học của axit flohidric là A. HCl
B. HF
C. HI
D.
HBr
Câu 15: Số oxy hóa của Cl trong NaClO2 là A. -1
B. +1
C. +3
D. +5
Câu 16: Các nguyên tố thuộc nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np2
B. ns2np3
C. ns2np4
D.
2
5
ns np
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) NaCl được dùng làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.
(2) HCl thể hiện tính khử và tính oxy hóa.
(3) Trong công nghiệp, iot được sản xuất từ rong biển.
(4) Tính axit giảm dần theo thứ tự HI, HBr, HCl, HF.
(5) Tính oxy hóa giảm dần theo thứ tự HClO4, HClO3, HClO2, HClO.
Số phát biểu đúng là A. 1.
B. 2.
C. 4. D. 3.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể điều chế nước clo nhưng không điều chế được nước flo.
B. Iot có bán kính nguyên tử nhỏ hơn brom.
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
D. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
Câu 19: Cho các phản ứng:
(1) Br2 + NaI (dư) →
(2) F2 + H2O
(3) KClO3 + HCl
(4) SiO2 + dung dịch HF →
Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là
A. (1), (2), (3)
B. (1), (3), (4)
C. (2), (3), (4)
D. (1),
(2)
Câu 20: Phản ứng nào dưới đây dùng để điều chế HF ?
o
A. H2 + F2 → 2HF
B. NaHF2 t NaF + HF
→
o
C. CaF2 + 2HCl t→ CaCl2 + 2HF
0
D. CaF2 + H2SO4 đặc t→ CaSO4 ↓ + 2HF↑
Câu 21. Dẫn từ từ khí clo cho đến dư qua bình đựng KI có chứa sẵn hồ tinh bột. Hiện tượng
quan sát được là
A. Dung dịch hiện màu xanh và sau đó mất màu.
B. Dung dịch
hiện màu xanh.
C. Dung dịch có màu trắng.
D. Có kết tủa màu vàng
nhạt.
Câu 22: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch NaF, AlCl3, CaBr2, KI, HCl. Số
trường hợp thu được kết tủa là A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho Br2 vào dung dịch NaI.
B. Cho I2 tác dụng với H2O.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
1
C
15
C
C. Sục khí Cl2 vào dung dịch KI.
D. Trộn bột Al với I2 có H2O xúc tác.
Câu 24: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch
chứa các chất tan
A. KCl, KClO3, Cl2.
B. KCl, KClO, KOH.
C...
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Trong hợp chất HCl, nguyên tử chlorine có số oxi hóa là
A. -1.
B. 0.
C. +1.
D. 1+.
C. +6.
D. -2.
Câu 2: Số oxi hóa của S trong SO4 là
2-
A. +2.
B. +4.
Câu 3: Trong phản ứng hóa học: 2Na + Cl2 → 2NaCl, Cl2 có vai trò là
A. vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa.
B. chất khử.
C. vừa là chất bị khử vừa là chất bị oxi hóa.
D. chất oxi hóa.
Câu 4: Nhiệt tạo thành chuẩn (∆f
A. 3 kJ/mol.
) của các đơn chất ở dạng bền vững nhất là
B. 1 kJ/mol.
C. 2 kJ/mol.
D. 0 kJ/mol.
Câu 5: Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A. C + O2
CO2.
B. CO2 + CaO
C. CaCO3
CO2 + CaO.
D. NaOH + HCl
Câu 6: Trong phản ứng hóa học: Al + O2
CaCO3.
NaCl + H2O.
Al2O3, mỗi nguyên tử aluminium (Al) đã
A. nhường 2 electron.
B. nhường 3 electron.
C. nhận 2 electron.
D. nhận 3 electron.
Câu 7: Cho phản ứng: Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O.
Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của NO2 là 3 thì hệ số của H2O là
A. 6.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 8: Cho phản ứng nhiệt phân CaCO3: CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g). Ở điều kiện chuẩn, để
thu được 1 mol CaO(s) từ CaCO3(s) cần phải cung cấp 179,2 kJ nhiệt lượng. Phát biểu nào sau
đây đúng khi nói về phản ứng trên?
A. Phản ứng tỏa nhiệt, ∆r
= –179,2 kJ.
B. Phản ứng thu nhiệt, ∆r
= +179,2 kJ.
C. Phản ứng tỏa nhiệt, ∆r
= +179,2 kJ.
D. Phản ứng thu nhiệt, ∆r
= –179,2 kJ.
Câu 9: Trong phản ứng oxi hóa - khử: 3CO + Fe2O3
A. CO2.
B. Fe2O3.
2Fe + 3CO2. Chất khử là
C. Fe.
DeThi.edu.vn
D. CO.
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 10: Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở
trạng thái lỏng được biểu diễn như sau:
2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)
∆r
= –571,6 kJ
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Phản ứng trên tỏa ra nhiệt lượng là 571,6 kJ.
B. Phản ứng trên thu vào nhiệt lượng là 571,6 kJ.
C. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O là -571,6 kJ mol-1.
D. Enthalpy tạo thành chuẩn của H2O là 285,8 kJ.
Câu 11: Điều kiện nào sau đây được gọi là điều kiện chuẩn?
A. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt
độ thường được chọn là 20oC (293K).
B. Áp suất 1,5 bar (đối với chất khí), nồng độ 1,5 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và
nhiệt độ thường được chọn là 20oC (293K).
C. Áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt
độ thường được chọn là 25oC (298K).
D. Áp suất 1,5 bar (đối với chất khí), nồng độ 1,5 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và
nhiệt độ thường được chọn là 25oC (298K).
Câu 12: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. 2CO(g) + O2(g) 2CO2(g)
∆r
= –566,0 kJ.
B. H2(g) + I2(s) 2HI(g)
∆r
= +53,0 kJ.
C. NaOH(aq) + HCl(aq) NaCl(aq) + H2O(l)
∆r
= –57,9 kJ.
∆r
= –137,0 kJ.
D. C2H4(g) + H2(g) C2H6(g)
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (3,0 điểm) Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau theo phương pháp thăng bằng
electron; chỉ rõ chất oxi hóa, chất khử.
a) CO + CuO
Cu + CO2.
b) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 14: (3,0 điểm) Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy
hoàn toàn khí methane như sau: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
a) Tính biến thiên enthalpy chuẩn (∆r
) của phản ứng trên.
b) Phản ứng trên là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? Giải thích.
c) Tính thể tích khí methane (ở điều kiện chuẩn) cần dùng để cung cấp 712,4 kJ nhiệt lượng.
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn và không có sự thất thoát nhiệt lượng.
Cho biết nhiệt tạo thành chuẩn của một số chất
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
(Nguồn: Silberberg, Martin. (2018). Chemistry: the molecular nature of matter and change
with advanced topics. McGraw-Hill Education.)
Chất
CH4(g)
O2(g)
CO2(g)
H2O(l)
0
–393,5 –285,8
∆f
(kJ/mol hay kJ mol-1) –74,9
Câu 15: (1,0 điểm) Cho phản ứng đốt cháy acetylene (xảy ra khi đèn xì oxygen-acetylene hoạt
động):
2C2H2(g) + 5O2(g)
4CO2(g) + 2H2O(g).
Tính ∆r
của phản ứng trên theo năng lượng liên kết.
Cho biết năng lượng liên kết trung bình của một số liên hết hóa học
(Nguồn: Raymond E. Davis, Regina Frey, Mickey Sarquis, Jerry L.Sarquis.
(2009). Modem Chemistry. Holt, Rinehart and Wiston.)
Liên kết
C-H
CC O=O
C=O
O-H
-1
Eb (kJ/mol hay kJ mol )
418
835
494
732
459
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Hóa Học – Lớp - 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
----------HẾT-----------PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
Đáp án
1
A
2
C
3
D
4
D
5
A
6
B
7
B
8
B
9
D
10
A
11
C
12
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Câu 13.
Hướng dẫn
a)
+
→
+
Chất khử là CO; Chất oxi hóa là CuO.
0,5đ
Quá trình OXH: 1×|
0,25đ
→
+ 2e
DeThi.edu.vn
Điểm
3,0 đ
1,5 đ
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Quá trình Khử: 1×|
+ 2e →
Phương trình: CO + CuO → Cu + CO2
0,25đ
0,5đ
1,5 đ
b)
+
→
+
+ H2O
Chất khử là Mg; Chất oxi hóa là HNO3
0,5đ
Quá trình OXH: 3×|
0,25đ
→
+ 2e
Quá trình Khử: 2×|
+ 3e →
Phương trình: 3Mg + 8HNO3 → 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Câu 14.
0,25đ
0,5đ
3,0 đ
a) CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)
Áp dụng công thức ta có:
∆r
= ∆f
(CO2(g)) + 2∆f
∆r
= -393,5 + 2.(-285,8) - (-74,6) - 0 = - 890,5 (kJ).
b) Phản ứng trên tỏa nhiệt, vì ∆r
(H2O(l)) - ∆f
(CH4(g)) -∆f
(O2(g))
< 0.
c) Đốt cháy 1 mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 890,5 kJ
Đốt cháy x mol CH4(g) tỏa ra nhiệt lượng 712,4 kJ
Câu 15.
x=
= 0,8 (mol)
Thể tích khí methane (ở đkc) cần dùng là: 0,8×24,79 = 19,832 (L).
Phản ứng : 2C2H2(g) + 5O2(g)
Áp dụng công thức ta có:
0,5đ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
0,5đ
1,0 đ
4CO2(g) + 2H2O(g).
∆r
= 2×Eb(C2H2) + 5×Eb(O2) – 4×Eb(CO2) – 2×Eb(H2O)
∆r
= 2×(2EC-H + ECC) + 5×EO=O – 4×2EC=O – 2×2EO-H
∆r
= 2×(2×418 + 835) + 5×494 – 4×2×732 – 2×2×459 = - 1880 (kJ).
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA 10
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; O = 16; Cl= 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím
A. chuyển sang màu vàng.
B. chuyển sang màu đỏ.
C. chuyển sang màu xanh.
D. không chuyển màu.
Câu 2: Axit nào sau đây có trong dịch vị dạ dày, giúp tiêu hóa thức ăn?
A. HI.
B. HF.
C. HCl.
D. HBr.
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch axit clohiđric?
A. Cu.
B. Au.
C. Fe.
D. Ag.
Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A. 8.
B. 4.
C. 6.
D. 2.
Câu 5: Người ta điều chế oxi trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
B. Nhiệt phân KMnO4.
C. Điện phân dung dịch NaOH.
D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 6: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng kim loại
A. Ag.
B. Fe.
C. Cu.
D. Al.
Câu 7: Nước Gia-ven có ứng dụng nào sau đây?
A. Dung môi hòa tan các chất.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Giải khát.
D. Tẩy trắng sợi, vải.
Câu 8: Axit clohiđric thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. 2HCl + CuO
CuCl2 + H2O.
B. 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
C. 2HCl + K2CO3
2KCl + CO2 + H2O.
D. 2HCl + Mg(OH)2
MgCl2 + 2H2O.
Câu 9: Trong hợp chất clorua vôi có
A. nhóm hiđroxit.
B. một loại gốc axit.
C. hai loại gốc axit.
D. ba loại gốc axit.
Câu 10: Các ứng dụng của clorua vôi dựa trên cơ sở
A. tính khử mạnh.
B. tính oxi hoá mạnh.
C. tính tẩy trắng.
D. tính sát trùng.
Câu 11: Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaI.
B. H2O.
C. NaOH.
D. HCl.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây về oxi đúng?
A. Tan rất ít trong nước.
B. Chất khí không màu, mùi xốc.
C. Chất khí nhẹ hơn không khí.
D. Dưới áp suất khí quyển, hóa lỏng ở -1190C.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về oxi và ozon?
A. Đều có số proton giống nhau trong phân tử.
B. Là các dạng thù hình của cùng một nguyên tố halogen.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
D. Đều phản ứng được với Ag ở nhiệt độ thường.
Câu 14: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Do trong phân tử NaCl, nguyên tử Cl với số oxi hoá -1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
B. Do chất NaClO phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.
C. Do chất NaClO phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh.
D. Do trong phân tử NaClO, nguyên tử Cl có số oxi hoá +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
Câu 15: Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaCl thu được kết tủa có màu
A. vàng.
B. đỏ.
C. xanh.
D. trắng.
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế clo, người ta dùng KMnO4 với vai trò là
A. chất oxi hóa.
B. chất xúc tác.
C. chất khử.
D. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 33,6 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra V lít khí H2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 13,44.
C. 8,96.
D. 4,48.
Câu 18: Để thu được 3,36 lít O 2 (đktc), cần nhiệt phân hoàn toàn a mol tinh thể KClO 3. Giá trị
của a là
A. 0,10.
B. 0,15.
C. 0,30.
D. 0,20.
Câu 19: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch?
A. HCl > HBr > HF > HI.
B. HI > HBr > HCl > HF.
C. HF > HCl > HBr > HI.
D. HCl > HBr > HI > HF.
Câu 20: Cấu hình electron nguyên tử chung ở lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là
A. ns2np4.
B. 3s23p5.
C. ns2np5.
D. 2s22p5.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Khả năng oxi hóa của halogen tăng dần từ flo đến iot.
B. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau.
C. Halogen là những chất oxi hóa mạnh.
D. Trong hợp chất, flo không có số oxi hóa dương.
Câu 22: Trong phòng thí nghiệm, khí clo có thể được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc
tác dụng với chất rắn nào sau đây?
A. MnCl2.
B. CaCl2.
C. KMnO4.
D. NaCl.
Câu 23: Khí clo có màu
A. nâu đỏ.
B. lục nhạt.
C. tím đen.
D. vàng lục.
Câu 24: Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất rắn?
A. Iot.
B. Brom.
C. Clo.
D. Flo.
Câu 25: Ứng dụng nào sau đây không phải của clo?
A. Sản xuất clorua vôi, kali clorat.
B. Khử trùng nước sinh hoạt.
C. Tinh chế dầu mỏ.
D. Tẩy trắng vải, sợi, giấy.
Câu 26: Halogen có trong hợp chất tạo nên men răng của người và động vật là
A. flo.
B. iot.
C. brom.
D. clo.
Câu 27: Trong phản ứng: 3Cl2 + 2Fe
2FeCl3, clo đóng vai trò
A. chất tan.
B. chất khử.
C. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. chất oxi hóa.
Câu 28: Thể tích (lít) khí clo cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,075 mol NaI là
A. 8,40.
B. 1,68.
C. 0,42.
D. 0,84.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau. Nếu không
xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Cu + Cl2
b. KBr + Cl2 ⃗
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 22,5 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch cloramin-B có tác dụng diệt khuẩn mạnh, được sử dụng phổ biến
để diệt khuẩn bề mặt ở các khu vực cách ly bệnh nhân và người nghi nhiễm vi rút SARS-CoV-2.
Clo cũng là một tác nhân có tính diệt khuẩn mạnh. Có nên dùng clo để thay thế cho dung dịch
cloramin-B không? Vì sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro bằng 17,2. Tính phần
trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
----- Hết ----Học sinh được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 đ):
1
B
6
A
11
D
16
A
2
C
7
D
12
A
17
B
3
C
8
B
13
C
18
A
4
C
9
C
14
D
19
B
5
D
10
B
15
D
20
C
21
22
23
24
25
A
C
D
A
C
26
27
28
A
D
D
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (3,0 đ):
CÂ
NỘI DUNG
ĐIỂM
U
1
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp
1,0
chất sau. Nếu không xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Cu + Cl2
b. KBr + Cl2 ⃗
Mỗi ptpư đúng được 0,5 điểm. Nếu không cân bằng thì trừ 0,25 điểm/1pt
2
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 22,5 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung
dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,72 lít khí H 2
(đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Chỉ có Zn phản ứng với dd HCl, chất rắn không tan là Cu
PTPƯ: Zn + 2HCl ⃗ ZnCl2 + H2
Số mol H2 = số mol Zn = 0,3 mol
mZn = 19,5 gam
m = mCu = 3 gam
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch cloramin-B có tác dụng diệt khuẩn mạnh,
DeThi.edu.vn
1,0
0,25
0,25
0,25
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
3
4
được sử dụng phổ biến để diệt khuẩn bề mặt ở các khu vực cách ly bệnh
nhân và người nghi nhiễm vi rút SARS-CoV-2. Clo cũng là một tác nhân
có tính diệt khuẩn mạnh. Có nên dùng clo để thay thế cho dung dịch
cloramin-B không? Vì sao?
b. Không nên.Vì:
- Trong điều kiện thường, Cl2 tồn tại ở thể khí dễ phát tán vào không khí,
xâm nhập đường hô hấp gây ngộ độc.
- Việc bảo quản và vận chuyển khí clo phức tạp hơn nhiều so với dung
dịch cloramin-B.
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro
bằng 17,2. Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
0,25
Giả sử số mol của hỗn hợp là 1 mol, số mol của O 2 là x mol, suy ra số mol
O3 là 1-x.
Ta có: 32x+ 48(1-x) = 17,2.2.1= 34,4
=> x= 0,85
%O2= 85%; %O3= 15%
0,25
Học sinh giải cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5
0,25
0,5
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA 10
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; O = 16; Cl= 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1: Khí flo có màu
A. tím đen.
B. vàng lục.
C. nâu đỏ.
D. lục nhạt.
Câu 2: Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng
này được gọi là
A. sự ngưng tụ.
B. sự thăng hoa.
C. sự bay hơi.
D. sự phân hủy.
Câu 3: Liên kết giữa nguyên tử hiđro và clo trong phân tử HCl là liên kết
A. cộng hóa trị không cực.
B. ion.
C. đôi.
D. cộng hóa trị phân cực.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về hiđro clorua là đúng?
A. Ít tan trong nước.
B. Có tính axit.
C. Là chất khí ở điều kiện thường.
D. Không mùi.
Câu 5: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit clohiđric?
A. Fe.
B. Al.
C. Cu.
D. Zn.
Câu 6: Khí G thường được dùng để khử trùng nước sinh hoạt. Khí G là
A. CO2.
B. F2.
C. O2.
D. Cl2.
Câu 7: Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaBr.
B. NaOH.
C. KCl.
D. Ca(OH)2.
Câu 8: Trong phản ứng: Cl2 + H2
2HCl, clo đóng vai trò
A. chất oxi hóa.
B. chất tan.
C. chất khử.
D. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Câu 9: Clorua vôi có công thức hóa học là
A. CaOCl2.
B. CaCl2.
C. CaOCl.
D. Ca(OCl)2.
Câu 10: Nước Gia-ven không có ứng dụng nào sau đây?
A. Tẩy uế khu vực bị ô nhiễm.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Tẩy trắng sợi, vải.
D. Sát trùng nhà vệ sinh.
Câu 11: Nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng do
A. NaCl có tính khử mạnh.
B. NaClO có tính oxi hóa mạnh.
C. NaClO có tính khử mạnh.
D. NaCl có tính oxi hóa mạnh.
Câu 12: Nhận biết gốc clorua trong dung dịch người ta thường dùng dung dịch
A. Na2SO4.
B. Cu(NO3)2.
C. Ba(NO3)2.
D. AgNO3.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về oxi đúng?
A. Chất khí không màu, không mùi, không vị.
B. Tan nhiều trong nước.
C. Chất khí nhẹ hơn không khí.
D. Dưới áp suất khí quyển, hóa lỏng ở -1120C.
Câu 14: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. Điện phân dung dịch NaOH.
C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Câu 15: Phản ứng tạo ozon từ oxi cần điều kiện
A. nhiệt độ cao.
C. tia lửa điện hoặc tia cực tím.
Câu 16: Để thu được 6,72 lít O 2 (đktc), cần nhiệt
của a là
A. 0,10.
B. 0,20.
B. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
D. Điện phân nước.
B. áp suất cao.
D. xúc tác bột Fe.
phân hoàn toàn a mol tinh thể KClO 3. Giá trị
C. 0,30.
D. 0,15.
Câu 17: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử
dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây của ozon?
A. Không tác dụng được với nước.
B. Trơ về mặt hoá học.
C. Chất khí có mùi đặc trưng.
D. Có tính oxi hoá mạnh.
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế clo, người ta dùng MnO2 với vai trò là
A. vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
B. chất xúc tác.
C. chất oxi hoá.
D. chất khử.
Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là
A. ns2np6.
B. ns2np4.
C. ns2np5.
D. ns2np3.
Câu 20: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố halogen thuộc nhóm
A. VA.
B. VIIA.
C. VIA.
D. VIIIA.
Câu 21: Ở điều kiện thường, halogen nào sau đây là chất lỏng?
A. Iot.
B. Brom.
C. Clo.
D. Flo.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Halogen là những chất oxi hóa mạnh.
B. Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau.
C. Trong hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1; +1; +3; +5; +7.
D. Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot.
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam bột Fe vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra V lít khí H2
(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24.
B. 4,48.
C. 8,96.
D. 17,92.
Câu 24: Trong công nghiệp, khí clo được điều chế từ
A. MnO2.
B. HCl.
C. NaCl.
D. KMnO4.
Câu 25: Thể tích (lít) khí clo cần dùng để phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol NaI là
A. 0,336.
B. 3,360.
C. 0,672.
D. 0,168.
Câu 26: Axit clohiđric thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A. 2HCl + Na2CO3
2NaCl + CO2 + H2O.
B. 4HCl + MnO2
MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
C. 2HCl + MgO
MgCl2 + H2O.
D. 2HCl + Ba(OH)2
MgCl2 + 2H2O.
Câu 27: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính axit của các dung dịch?
A. HCl < HBr < HF < HI.
B. HI < HBr < HCl < HF.
C. HF < HCl < HBr < HI.
D. HCl < HBr < HI < HF.
Câu 28: Tính chất sát trùng và tẩy màu của clorua vôi là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Do trong phân tử có nguyên tử Cl với số oxi hoá +1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
B. Do trong phân tử, gốc ClO- phân huỷ ra oxi nguyên tử có tính oxi hoá mạnh.
C. Do trong phân tử, gốc ClO- phân huỷ ra Cl2 là chất oxi hoá mạnh.
D. Do trong phân tử có nguyên tử Cl với số oxi hoá -1, thể hiện tính oxi hoá mạnh.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp chất sau. Nếu không
xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Na + Cl2
b. KI + Br2 ⃗
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 30,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch muối ăn có khả năng diệt khuẩn, được dùng để súc họng, ngâm rửa
rau quả, ... Một học sinh đề xuất sử dụng dung dịch muối ăn để sát khuẩn tay, ngăn chặn sự phát
tán của vi rút SARS-CoV-2 thay cho dung dịch rửa tay khô. Đề xuất đó có hợp lý hay không? Vì
sao?
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro bằng 17,6. Tính phần
trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
----- Hết ----Học sinh được sử dụng bảng Hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 đ):
1
D
6
D
11
B
16
B
21
B
26
B
2
B
7
C
12
D
17
D
22
C
27
C
3
D
8
A
13
A
18
C
23
C
28
A
4
C
9
A
14
B
19
B
24
C
5
C
10
B
15
C
20
B
25
A
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN (3,0 đ):
CÂ
NỘI DUNG
ĐIỂM
U
1
Câu 1 (1,0 điểm): Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có) giữa các cặp
1,0
chất sau. Nếu không xảy ra phản ứng thì đánh dấu chéo lên dấu mũi tên.
a. Na + Cl2
b. KI + Br2 ⃗
Mỗi ptpư đúng được 0,5 điểm. Nếu không cân bằng thì trừ 0,25 điểm/1pt
2
Câu 2 (1,0 điểm): Cho 30,0 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung
dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,96 lít khí H 2
(đktc) và m gam chất rắn không tan. Tính m.
Chỉ có Zn phản ứng với dd HCl, chất rắn không tan là Cu
DeThi.edu.vn
1,0
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
3
4
PTPƯ: Zn + 2HCl ⃗ ZnCl2 + H2
Số mol H2 = số mol Zn = 0,4 mol
mZn = 26 gam
m = mCu = 4 gam
Câu 3 (0,5 điểm): Dung dịch muối ăn có khả năng diệt khuẩn, được dùng
để súc họng, ngâm rửa rau quả, ... Một học sinh đề xuất sử dụng dung
dịch muối ăn để sát khuẩn tay, ngăn chặn sự phát tán của vi rút SARSCoV-2 thay cho dung dịch rửa tay khô. Đề xuất đó có hợp lý hay không?
Vì sao?
Đề xuất đó không hợp lý.Vì:
- Mức độ, tốc độ sát khuẩn của dung dịch NaCl kém và chậm hơn hẳn.
- Dung dịch NaCl để lại vết ẩm, chậm bay hơi, sau khi bay hơi để lại cặn
trắng.
Câu 4 (0,5 điểm): Hỗn hợp khí X gồm ozon và oxi có tỉ khối đối với hiđro
bằng 17,6. Tính phần trăm theo thể tích mỗi khí trong hỗn hợp X.
Giả sử số mol của hỗn hợp là 1 mol, số mol của O 2 là x mol, suy ra số mol
O3 là 1-x.
Ta có: 32x + 48(1-x) = 17,6.2.1 = 35,2
=> x = 0,8
%O2 = 80%; %O3 = 20%
Học sinh giải cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 4
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN HÓA 10
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch NaI và NaCl là
A. Hồ tinh bột.
B. Dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch nước vôi trong.
D. Quỳ tím.
Câu 2: Cho các dung dịch axit: HCl, HF, HBr, HI. Dung dịch có tính axit mạnh nhất là
A. HCl.
B. HF.
C. HBr.
D. HI.
Câu 3: Trong phản ứng MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của MnO2 là chất
A. môi trường.
B. khử.
C. bị khử.
D. bị oxi hóa.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO3 loãng, giả sử chỉ
thu được V lít khí N2 duy nhất (đktc). Giá trị của V là
A. 0,448 lít.
B. 4,48 lít.
C. 6,72lít.
D. 0,672 lít.
Câu 5: Cho khí clo tác dụng với dung dịch X ở nhiệt độ thường thu được Clorua vôi.
Dung dịch X là
A. dd KI.
B. dd AgNO3.
C. dd NaOH.
D. dd Ca(OH)2.
Câu 6: Cho 6,72 lít khí clo (đktc) tác dụng hết với m gam nhôm. Giá trị của m là
A. 5,4 gam.
B. 2,7 gam.
C. 4,05 gam.
D. 8,1 gam.
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(b) Axit flohiđric là axit yếu.
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc ngừa sâu răng.
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu sai là
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8: Số oxi hóa của Clo trong các hợp chất HCl, HClO, KClO 3, HClO2 lần lượt là
A. -1, +1, +5, -1.
B. -1, +1, +3, -1.
C. -1, +1, +5, +3.
D. +1, +1, +5,
+3.
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(1) Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.
(2) Các halogen đều tác dụng trực tiếp với oxi.
(3) Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
(4) Tính oxi hoá của các halogen tăng dần từ flo đến iot.
Số phát biểu sai là
A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.
Câu 10: Cho các phản ứng sau
4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 11: Cho phản ứng sau: NaXrắn + H2SO4 đặc
NaHSO4 + HX khí
Các hiđro halogennua (HX) có thể điều chế theo phản ứng trên là
A. HF, HCl, HBr, HI. B. HCl, HBr, HI.
C. HF, HCl.
D. HBr, HI.
Câu 12: Halogen X ở điều kiện thường là chất rắn, màu đen tím. X là
A. Cl2.
B. I2.
C. Br2.
D. F2.
Câu 13: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm như sau:
Bình (1) đựng NaCl, bình (2) đựng dung dịch H2SO4 đặc. Vai trò của bình (1) là
A. Giữ lại khí HCl.
B. Giữ lại hơi nước.
C. Hòa tan khí Cl2.
D. Làm sạch bụi.
Câu 14: Quá trình khử là quá trình
A. nhường proton.
B. nhận proton.
C. thu electron.
D. nhường electron.
Câu 15: Thể tích khí clo (đktc) thu được khi cho KMnO 4 tác dụng hết với dung dịch
chứa 0,8 mol HCl (giả thiết hiệu suất đạt 100%) là
A. 4,48 lít.
B. 5,6 lít.
C. 1,12 lít.
D. 8,96 lít.
Câu 16: Cho các kim loại: Na, Zn, Fe, Cu, Ag. Số kim loại phản ứng được với dung dịch
HCl là
A. 3.
B. 1.
C. 4.
D. 2.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
Câu 1: (1,0đ) Lập phương trình hóa học của phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng
electron:
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 2: (2,0đ) Viết phương trình hóa học xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) khi
cho:
a) Cl2 + H2O
b) O2 + I2
c) Ca + F2
d) MgBr2 + AgNO3
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 3: (2,0đ) Hòa tan 20 gam hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Al bằng lượng dư dung
dịch HCl, sau khi phản ứng hoàn toàn V lít khí H2 (đktc) và còn 3,8 gam kim loại không
tan.
a) Tìm % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b) Tìm giá trị của V.
Câu 4: (1,0đ) Cho 8,96 lít khí Cl2 (đktc) vào 200 gam dung dịch NaOH 20% ở nhiệt độ
thường thu được dung dịch X. Tính khối lượng các chất tan trong dung dịch X.
------ HẾT -----Lưu ý:
1) Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn.
2) Cán bộ coi kiểm tra không được giải thích gì thêm.
ĐÁP ÁN
Phần đáp án câu trắc nghiệm: 4 điểm
I.
Mã đề
Câu
1
2
3
4
5
6
7
402
B D C D D A B
II. Tự luận: 6 điểm
Điểm
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
9
C D
Điểm
Câu 1:
+1 -1
8
+1 +7 -2
+1 -1
+2 -1
0
+1 -2
HCl + KMnO4 KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
- Chất khử HCl
Chất oxi hóa: KMnO4
- Sự oxi hóa -1
0
2Cl Cl2 + 2e
Sự khử
+7
+2
Mn + 5e Mn
+1 -1
+1 +7 -2
+1 -1
+2 -1
x5
x2
0
+1 -2
0,5đ
16HCl+2KMnO42KCl+2MnCl2+5Cl2+ 8H2O
Câu 2:
a) Cl2 + H2O
HCl + HClO
0,5đ
b) O2 + I2 (không pư)
0,5đ
0,5đ
0,25đ
c) Ca + F2 CaF2
d) MgBr2 + AgNO3 2AgBr + Mg(NO3)2
Câu 3:
a) Cu + HCl (Không pư)
(*)
DeThi.edu.vn
10 11 12
A
C
B
1
14 15 16
3
A C B A
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2 (**)
mCu= 3,8 gam
% mCu = 3,8*100/20 = 19%
%mAl = 100 – 19 = 81%
b) nAl = 16,2/27 = 0,6 (mol)
pt(**) => nH2 = 0,9 (mol)
VH2 = 0,9*22,4 = 20,16 lít
Câu 4:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
nNaOH > 2 nCl2 => NaOH dư
pthh => nNaCl = nNaClO = 0,4 mol
mNaCl = 23,4 gam
mNaClO = 29,8 gam
mNaOH(dư) = 8 gam
Không tính được NaOH dư thì chỉ chấm điểm phương trình hóa học.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 5
SỞ GD-ĐT ……..ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TRƯỜNG THPT …..
Môn: Hóa Lớp: 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Đề KT chính thức
(Đề có 02 trang)
Họ
và
tên
học
sinh:………………..…………….
………………………………
……………………..Lớp:
Phần I: TNKQ : Thời gian làm bài 30 phút (7 điểm)
Câu 1: Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là A. Clo
B. Brom
D. Iot
Câu 2. Clo không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây ?
A. KOH
B. KCl
C. KI
Câu 3: Dung dịch thu được trong ống nghiệm ở hình vẽ dưới đây là axit nào ?
A. HClO
B. HClO3
C. HCl
HClO4
Câu 4: Dung dịch nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh ?
A. HF
B. HBr
C. HI
Câu 5: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế clo trong công nghiệp?
®pnc
2Na + Cl2
A. 2NaCl
+ Cl2
B. 2NaCl + 2H2O
to
C. Flo
D. KBr
D.
D. HCl
®pdd
m.n
H2 + 2NaOH
C. MnO2 + 4HClđặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O
D. F2 + 2NaCl 2NaF + Cl2
Câu 6: Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc
với quỳ tím làm quỳ tím A. Chuyển sang màu đỏ.
B. Chuyển sang màu xanh.
C. Không chuyển màu.
D. Chuyển sang không màu.
Câu 7: Muối nào sau đây tạo kết tủa trắng khi tác dụng với dung dịch AgNO3 ?
A. NaCl
B. NaBr.
C. NaI.
D. NaF.
Câu 8: Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. HClO.
B. HClO2.
C. HClO3.
D.
HClO4.
Câu 9: Đốt cháy kali trong khí clo thu được muối X. Tên gọi của X là
A. Kali hipoclorit
B. Kali clorua
C. Kali clorat
D. Kali
peclorat
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 10: Trong các halogen sau đây, halogen có tính oxi hóa yếu nhất là
A. Brom.
B. Clo.
C. Iot.
D. Flo.
Câu 11: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl ?
A. Fe
B. Ag
C. Mg
D.
Al
Câu 12: Chất nào dưới đây có sự thăng hoa khi đun nóng ?
A. F2
B. I2
C. Br2
D. Cl2
Câu 13: Trong các đơn chất nhóm halogen, chất ở trạng thái lỏng là
A. Cl2
B. F2
C. Br2
D. I2
Câu 14: Công thức hóa học của axit flohidric là A. HCl
B. HF
C. HI
D.
HBr
Câu 15: Số oxy hóa của Cl trong NaClO2 là A. -1
B. +1
C. +3
D. +5
Câu 16: Các nguyên tố thuộc nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. ns2np2
B. ns2np3
C. ns2np4
D.
2
5
ns np
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(1) NaCl được dùng làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.
(2) HCl thể hiện tính khử và tính oxy hóa.
(3) Trong công nghiệp, iot được sản xuất từ rong biển.
(4) Tính axit giảm dần theo thứ tự HI, HBr, HCl, HF.
(5) Tính oxy hóa giảm dần theo thứ tự HClO4, HClO3, HClO2, HClO.
Số phát biểu đúng là A. 1.
B. 2.
C. 4. D. 3.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có thể điều chế nước clo nhưng không điều chế được nước flo.
B. Iot có bán kính nguyên tử nhỏ hơn brom.
C. Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl.
D. Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo.
Câu 19: Cho các phản ứng:
(1) Br2 + NaI (dư) →
(2) F2 + H2O
(3) KClO3 + HCl
(4) SiO2 + dung dịch HF →
Trong các phản ứng trên, những phản ứng có tạo ra đơn chất là
A. (1), (2), (3)
B. (1), (3), (4)
C. (2), (3), (4)
D. (1),
(2)
Câu 20: Phản ứng nào dưới đây dùng để điều chế HF ?
o
A. H2 + F2 → 2HF
B. NaHF2 t NaF + HF
→
o
C. CaF2 + 2HCl t→ CaCl2 + 2HF
0
D. CaF2 + H2SO4 đặc t→ CaSO4 ↓ + 2HF↑
Câu 21. Dẫn từ từ khí clo cho đến dư qua bình đựng KI có chứa sẵn hồ tinh bột. Hiện tượng
quan sát được là
A. Dung dịch hiện màu xanh và sau đó mất màu.
B. Dung dịch
hiện màu xanh.
C. Dung dịch có màu trắng.
D. Có kết tủa màu vàng
nhạt.
Câu 22: Cho dung dịch AgNO3 lần lượt vào các dung dịch NaF, AlCl3, CaBr2, KI, HCl. Số
trường hợp thu được kết tủa là A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 23: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho Br2 vào dung dịch NaI.
B. Cho I2 tác dụng với H2O.
DeThi.edu.vn
Bộ 20 Đề thi Hóa 10 giữa kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
1
C
15
C
C. Sục khí Cl2 vào dung dịch KI.
D. Trộn bột Al với I2 có H2O xúc tác.
Câu 24: Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch KOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch
chứa các chất tan
A. KCl, KClO3, Cl2.
B. KCl, KClO, KOH.
C...
 





