BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Viếng Lăng Bác - Bài giảng

    bo_22_de_thi_hoa_10_cuoi_ki_2_co_dap_an

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
    Ngày gửi: 12h:02' 26-03-2024
    Dung lượng: 849.3 KB
    Số lượt tải: 85
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

    ĐỀ SỐ 1
    TRƯỜNG THPT LÊ
    DUẨN
    TỔ: LÝ-HOÁ-CN

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 10
    Môn: HOÁ HỌC – Chương trình: CHUẨN
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

    (Đề kiểm tra có 1 trang)
    Cho biết Mg=24; Cl=35,5; H=1.
    Câu 1 (2đ)
    Nêu và giải thích cách pha loãng axit H2SO4 đặc.
    Câu 2 (3đ) Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi phản ứng sau:



    a) S ( 1 ) SO2 ( 2 ) SO3 ( 3 ) H2SO4



    b) Cl2 ( 4 ) HCl ( 5 ) NaCl ( 6 ) AgCl
    Câu 3 (2đ)
    Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1 M.
    Xác định phản ứng xảy ra.
    Câu 4 (3đ)
    Để hòa tan 4,8 g kim loại Mg cần 40 g dung dịch HCl vừa đủ, phản ứng hoàn
    toàn thu được V lít khí H2 (đktc).
    a) Tính VH2.
    b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl đã dùng ban đầu và nồng độ phần
    trăm muối thu được.
    TRƯỜNG THPT LÊ
    DUẨN
    TỔ: LÝ – HÓA – CN
    Câu
    Câu 1
    2 điểm
    Câu 2
    3 điểm

    ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II
    Môn: HÓA HỌC 10 - Thời gian: 45 phút

    Đáp án
    - Rót từ từ axit đặc vào nước.
    - Nếu làm ngược lại nước sôi đột ngột, kéo theo những
    giọt axit bắn ra ngoài gây nguy hiểm.



    a) S ( 1 ) SO2 ( 2 ) SO3 ( 3 ) H2SO4
    (1) S + O2

    ⃗o
    t

    (2) 2SO2 + O2

    SO2

    o
    t⃗
    , xt

    2SO3

    DeThi.edu.vn

    Điểm
    1
    1
    Mỗi pt
    0,5

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn

    (3) SO3 + H2O → H2SO4



    b) Cl2 ( 4 ) HCl ( 5 ) NaCl ( 6 ) AgCl
    as
    (4) Cl2 + H2 ⃗ 2HCl

    (5) HCl + NaOH



    NaCl + H2O

    (6) NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3
    Câu 3
    Cho 3,36 lít khí SO2 (đktc) tác dụng với 200 ml dung dịch
    2 điểm NaOH 2 M.
    Xác định phản ứng xảy ra.
    nSO2=3,36/22,4 = 0,15 (mol)
    nNaOH = 0,15.1 = 0,15 (mol)
    nNaOH 0 , 15
    =
    =
    n SO
    0 , 15

    nSO

    2

    2
    Tỷ lệ T=
    1 (HS có thể lập tỷ lệ T= nNaOH cũng
    được tính điểm
    SO2 + NaOH → NaHSO3
    Câu 4
    Để hòa tan 4,8 g kim loại Mg cần 40 g dung dịch HCl
    3 điểm vừa đủ, phản ứng hoàn toàn thu được V lít khí H2 (đktc).
    a) Tính VH2.
    b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch HCl đã dùng ban
    đầu và nồng độ phần trăm muối thu được.

    4,8
    =
    a) nMg= 24 0,2 (mol)

    Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
    (mol) 0,2 0,4
    0,2
    0,2
    VH2=0,2.22,4 = 4,48 (l)
    b) mHCl =0,4.36,5 = 14,6 (g)
    14 ,6
    100 %=
    C%HCl = 40
    36,5 %

    mdd sau = 4,8 + 40 – 0,2.2 = 44,4 (g)
    0,2.95
    100=42 ,8%
    C%MgCl2= 44 ,4

    DeThi.edu.vn

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    0,25
    0,25

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 2
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
    Môn thi: Hóa học - Lớp 10
    Thời gian làm bài: 45 phút
    không tính thời gian phát đề
    Họ và tên học sinh:…………………………………... Lớp:………………………….
    (Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H =1; F = 19; O =16; Na =23; N= 14;
    Cl=35,5; Ag =108; Br=80).
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Cho các yếu tố sau:
    (a) Nồng độ
    (b) Nhiệt độ
    (c) Chất xúc tác
    (d) Áp suất
    (e) Khối lượng chất rắn
    (f) Diện tích bề mặt chất rắn
    Số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
    A. 3
    B. 4
    C. 5
    D. 6.
    Câu 2. Amonia (NH3) là nguyên liệu sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số
    oxi hóa của nitrogen trong amonia là
    A. 3.
    B. 0.
    C. +3.
    D. -3.
    Câu 3. Xét phản ứng điều chế H 2 trong phòng thí nghiệm: Zn + 2HCl → ZnCl 2 +
    H2
    Chất đóng vai trò chất khử trong phản ứng là
    A. H2.
    B. ZnCl2.
    C. HCl.
    D. Zn.
    Câu 4. Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản
    ứng nào?
    A. Nhiệt độ. B. Nồng độ. C. Chất xúc tác.
    D. Diện tích bề mặt tiếp xúc.
    Câu 5. Phản ứng tỏa nhiệt là gì?
    A. Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.
    B. Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.
    C. Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
    D. Là phản ứng giải phóng ion dưới dạng nhiệt
    Câu 6. Trong các quá trình sau, quá trình nào là quá trình thu nhiệt?
    A. Vôi sống tác dụng với nước.
    B. Đốt than đá.
    C. Đốt cháy cồn.
    D. Nung đá vôi.
    Câu 7. Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung
    dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
    B. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung
    dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
    C. áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung
    dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
    D. áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung
    dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).
    Câu 8. Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là
    A. ∆ f Ho298.
    B. ∆ f Ho.
    C. ∆ f Ho273.
    D. ∆ f Ho1 .
    Câu 9. Phản ứng nào dưới đây xảy ra thuận lợi nhất?
    A. 2CO(g) + O2 (9) → 2CO2 (g) ∆ tHo298K = - 283 kJ
    B. C (s) + H2O (g) → CO (g) + H2 (9) ∆ tHo298K = + 131,25 kJ
    C. H2 (g) + F2 (g) → 2HF (g) ∆ tHo298K = - 546 kJ
    D. H2 (9) + Cl2 (g) → 2HCI (g) ∆ tHo298K = - 184,62 kJ
    o
    Câu 10. Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có ∆ r H 298= 178,29 kJ.
    Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29
    kJ.
    B. Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
    C. Phản ứng diễn ra thuận lợi.
    D. Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
    Câu 11. Tốc độ phản ứng là
    A. độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
    B. độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời
    gian.
    C. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm phản
    ứng trong một đơn vị thời gian.
    D. độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
    Câu 12. Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến
    tốc độ phản ứng?
    A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.
    B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.
    C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt
    chất rắn.
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất
    rắn.
    Câu 13. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất
    gang), yếu tố nào đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng ?
    A. Nhiệt độ, áp suất. B. Diện tích tiếp xúc. C. Nồng độ.
    D. Xúc tác.
    Câu 14. Nhận định nào dưới đây là đúng?
    A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
    B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
    C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
    D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
    Câu 15. So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau? (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng
    Zn sử dụng là như nhau).
    Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (1)
    Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M (2)
    Kết quả thu được là
    A. (1) nhanh hơn (2).
    B. (2) nhanh hơn (1).
    C. như nhau.
    D. ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh
    hơn(1).
    Câu 16. Cho phản ứng phân huỷ hydrogen peoxit trong dung dịch
    2H2O2 
     2H2O + O2
    Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
    A. nồng độ H2O2.
    B. thời gian
    C. nhiệt độ.
    D. chất xúc
    tác MnO2.
    Câu 17. Cho Fe (hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Thay đổi các yếu tố sau.
    (1) Thêm vào hệ một lượng nhỏ dung dịch CuSO4.
    (2) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.
    (3) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.
    (4) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.
    Có bao nhiêu cách thay đổi tốc độ phản ứng?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 18. Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?
    A. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;
    B. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C;
    C. a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C;
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    D. a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.
    Câu 19. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA là
    A. ns2np4.
    B. ns2np6.
    C. ns2np5.
    D. ns2np3.
    Câu 20. Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo dãy nào sau đây?
    A. Cl > Br > F > I.
    B. Br > Cl > F > I.
    C. I > Br > Cl > F.
    D. F > Cl >
    Br > I.
    Câu 21. Số oxi hóa của nguyên tố chlorine trong các chất NaClO là
    A. +1.
    B. -1.
    C. +3.
    D.+5.
    Câu 22. Ở điều kiện thường halogen nào sau đây tồn tại ở trạng thái rắn?
    A. I2.
    B. Cl2.
    C. Br2.
    D. F2.
    Câu 23. Không dùng bình thủy tinh để chứa dung dịch acid nào sau đây?
    A. HCl.
    B. HF.
    C. H2SO4.
    D. HNO3.
    Câu 24. Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng
    với khí Cl2 cho cùng loại muối chloride kim loại?
    A. Zn.
    B. Fe.
    C. Cu.
    D. Ag.
    Câu 25. Ở điều kiện thường, đơn chất chlorine có màu
    A. Lục nhạt.
    B. Vàng lục.
    C. Nâu đỏ.
    D. Tím đen.
    Câu 26. Chất nào đây được dùng để diệt trùng nước sinh hoạt?
    A. Cl2.
    B. Br2.
    C. O2.
    D. N2.
    Câu 27. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?
    A. NaNO3.
    B. Cu.
    C. Ag.
    D.
    NaOH.
    Câu 28. Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion chloride là
    A. AgNO3.
    B. quỳ tím.
    C. Br2.
    D. hồ tinh
    bột.
    II. PHẦN TỰ LUẬN
    Câu 29. (0,5 điểm) Cân bằng các phản ứng sau đây theo phương pháp thăng bằng
    electron. Xác định chất khử, chất oxi hóa trong mỗi phương trình?
    a) C + HNO3
    CO2 + NO + H2O
    b) Fe2O3 + CO → Fe + CO2
    Câu 30. (1 điểm) Tiến hành ozone hóa 100 gam oxygen theo phản ứng sau:
    3O2(g)
    2O3(g)
    Hỗn hợp thu được có chứa 24% ozone về khối lượng, tiêu tốn 71,2 kJ. Tính nhiệt
    tạo thành

    của ozone (kJ/mol) ?
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 31: (0,5 điểm) Tại sao khi làm than để đun bếp người ta lại làm các lỗ rỗng
    (gọi là than tổ ong), hay khi cần đun bếp cho lửa cháy to thì chẻ nhỏ củi, trong khi
    cần cháy lâu, lửa nhỏ thì người ta lại dùng thanh củi lớn?
    Câu 31. (1,0 điểm) Cho 6 gam bromine (Br2) có lẫn tạp chất chlorine vào một dung

    dịch chứa 1,6 gam NaBr. Sau khi chlorine phản ứng hết, ta làm bay hơi hỗn hợp
    sau thí nghiệm và sấy khô chất rắn thu được. Khối lượng chất rắn sau khi sấy khô
    là 1,36 gam. Tính hàm lượng phần trăm của chlorine trong 6 gam bromine nói
    trên?
    ------------------ Hết ----------------ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    Môn thi: Hóa học- Lớp10
    PHẦN TRẮC NGHIỆM
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    13

    14

    Đáp án

    C

    D

    D

    A

    A

    D

    A

    A

    C

    D

    C

    C

    A

    A

    Câu

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    21

    22

    23

    24

    25

    26

    27

    28

    Đáp án

    A

    B

    C

    D

    C

    D

    A

    A

    B

    A

    B

    A

    D

    A

    * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
    PHẦN TỰ LUẬN
    Câu hỏi
    Câu 29
    (0,5
    điểm)

    Nội dung

    (a)

    C + 4HNO3

    4CO2 + NO + 2H2O
    DeThi.edu.vn

    Điể
    m

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Chất khử: C
    Chất oxi hóa: HNO3

    0,25

    (b) (1)
    0,25

    Chất khử: CO
    Chất oxi hóa: Fe2O3
    Câu 30

    0,25

    (1 điểm)

    0,25
    0,25
    0,25
    Phản ứng cháy của than và củi là phản ứng của chất rắn 0,25
    (than, củi) với chất khí (oxi trong không khí) là phản ứng dị thể.

    Câu 31

    Nên để tăng tốc độ phản ứng cần tăng diện tích bề mặt. Để tăng

    (0,5
    điểm)

    của than và củi, khi muốn thanh củi cháy chậm lại người ta

    khả năng cháy của than và củi người ta tăng diện tích bề mặt 0,25
    dùng thanh củi to để giảm diện tích bề mặt.
    0,25

    Câu 32

    0,25

    (1,0
    điểm)

    0,25
    0,25

    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 3
    SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
    10
    TRƯỜNG THPT BÁC ÁI

    Câu 1 :
    A.
    C.
    Câu 2 :

    A.
    Câu 3 :
    A.
    Câu 4 :
    A.
    C.
    Câu 5 :
    A.
    Câu 6 :
    A.
    C.
    Câu 7 :
    A.
    B.

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP
    Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (Không kể thời gian phát đề)

    A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
    Cho các axit: H2SO3, H2SO4, H2S. Dãy sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng
    dần là:
    H2SO3 < H2SO4 < H2S
    B. H2SO3< H2S < H2SO4
    H2S < H2SO4 < H2SO3
    D. H2S < H2SO3 < H2SO4
    Cho các phát biểu sau:
    (a) Trong các phản ứng hóa học, Flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.
    (b) Axit flohiđric là axit yếu và có khả năng ăn mòn thủy tinh.
    (c) Dung dịch NaF tác dụng được với dd AgNO3.
    (d) Để nhận biết dung dịch Iot, thuốc thử là hồ tinh bột.
    Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
    3
    B. 4
    C. 2
    D. 1
    Rót dung dịch AgNO3 vào 4 lọ dd riêng biệt: NaF, NaCl, NaBr, NaI. Có
    mấy lọ tạo kết tủa?
    2
    B. 3
    C. 4
    D. 1
    Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dd H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường.
    Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện
    sau đây thì ở trường hợp nào có tốc độ phản ứng không đổi?
    Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ cao hơn B. Dùng thể tích dd H2SO4 4M
    (khoảng 500C)
    gấp đôi ban đầu
    Thay dd H2SO4 4M bằng dd H2SO4 2M D. Thay 6g kẽm hạt bằng 6g
    kẽm bột
    Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống là lợi dụng yếu tố nào sau
    đây để tăng tốc độ của phản ứng:
    Diện tích bề mặt
    Nồng
    B. Nhiệt độ.
    C. Áp suất.
    D.
    chất phản ứng.
    độ.
    Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
    Chất xúc tác, diện tích bề mặt.
    B. Nồng độ, áp suất.
    Nhiệt độ.
    D. Tất cả các yếu tố.
    Nhận xét nào về Lưu huỳnh là không đúng?
    Lưu huỳnh có tính oxi hóa yếu hơn oxi
    Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà là 2 dạng thù hình của nguyên tố
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    C.
    D.
    Câu 8 :
    A.
    Câu 9 :
    A.
    Câu
    10 :
    A.
    Câu
    11 :

    lưu huỳnh
    Lưu huỳnh chỉ có số oxi hóa -2 trong mọi hợp chất
    Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa và tính khử
    Đơn chất halogen có tính oxi hoá mạnh nhất là
    F2
    B. Cl2
    C. I2
    D. Br2
    Cho 11,2g kim loại có hóa trị II tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, dư thu
    được 4,48 lit khí H2 (đkc). Kim loại đó là
    Al
    B. Cu
    C. Zn
    D. Fe
    Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol
    NaCl. Khối lượng kết tủa tạo thành là
    28,7 g
    B. 14,35 g
    C. 10,8 g
    D. 21,6 g
    Cấu hình electron khái quát của nhóm Halogen là

    A. ns2 np5

    B. ns2 np3

    C. ns2 np6

    Câu SO2 và SO3 đều thuộc loại oxit
    12 :
    A. lưỡng tính
    B. bazơ
    C. trung tính
    Câu Cấu hình e khái quát của nhóm Oxi – lưu huỳnh là
    13 :
    A. ns2 np5

    B. ns2 np6

    C. ns2 np4

    Câu Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
    14 :
    A. HCl
    B. H2S
    C. NaOH
    Câu Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dd HCl là:
    15 :
    A. Ag, Mg, Al

    B. Cu, Hg, Au

    C. Zn, Al, Fe

    Câu Đơn chất I2 hầu như không tác dụng được với
    16 :
    A.
    Câu
    17 :
    A.

    D.

    ns2
    np4

    D. axit

    D.

    ns2
    np3

    D. NaCl
    Mg,
    D. Fe,
    Cu

    hồ
    H2O
    B. nhôm
    C. khí H2
    D. tinh
    bột
    Cho các hợp chất: H2S (1), H2SO3 (2), SO3 (3). Thứ tự các chất trong đó số
    oxi hóa của S tăng dần là:
    (1),
    (1), (3), (2)
    B. (2), (1), (3)
    C. (3), (1), (2)
    D. (2),
    (3)
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu
    18 :
    A.
    Câu
    19 :
    A.
    Câu
    20 :
    A.
    C.

    Cho lượng dư dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch chứa 21,3g Na2SO4.
    Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m (g) kết tủa trắng. Giá trị m là
    69,9
    B. 23,3
    C. 17,55
    D. 34,95
    Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
    Al
    B. Mg
    Cho phản ứng: 2SO2 + O2 → 2SO3
    Vai trò của các chất trong phản ứng là:
    SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
    SO2 là chất khử, O2 là chất oxi hóa

    C. Ag

    D. Na

    B. SO2 là chất oxi hóa
    D. SO2 là chất oxi hóa, O2 là
    chất khử

    B- PHẦN TỰ LUẬN (4đ)

    Câu 1: (2 điểm)

    Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho sơ đồ chuyển hóa sau:

    Câu 2: (2 điểm)
    Hoà tan hoàn toàn 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu trong lượng dư dd H2SO4
    loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thì thu được 3,36 lít khí H2(đktc). Tính khối
    lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp đầu.
    (Cho biết khối lượng nguyên tử của: Ag=108; Cl=35,5; Ba=137; S=32; Na=23;
    O=16; Cu=64; Al=27; Fe=56; Zn=65)
    --- Hết --SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
    TRƯỜNG THPT BÁC ÁI

    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
    Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn

    Đề chính thức
    A/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    Đ/án

    D

    A

    B

    B

    B

    D

    C

    A

    D

    B

    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu

    11

    12

    13

    14

    15

    16

    17

    18

    19

    20

    Đ/án

    A

    D

    C

    A

    C

    A

    D

    D

    C

    C

    B/ TỰ LUẬN ( 4 điểm)

    U

    ĐÁP ÁN

    ĐIỂM
    0,4
    0,4

    1

    0,4
    0,4
    0,4

    2

    số mol H2=0,15

    0,25

    viết ptpư

    0,5

    số mol Fe = 0,15

    0,25

    khối lượng Fe= 8,4g

    0,5

    khối lượng Cu= 6,4g

    0,5

    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 4
    Sở GD-ĐT Ninh Thuận
    Kiểm tra lần III
    Trường THPT Phan Bội Châu
    Môn: Hóa
    Chương trình Chuẩn-10
    Thời gian: 45 phút
    Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A .
    ..
    Na=23)

    (Mn = 55, O = 16,Cl = 35,5, Zn = 65, Mg = 24, Br = 80, I= 127, F=19,
    Mã đề: 146

    Câu 1. Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối Fe(III) clorua (FeCl3)
    A.HCl.
    B.Cl2
    C.NaCl
    D.CuCl2.
    Câu 2. Tính chất hoá học của axit clohidric là gì:
    A.Tinh axit
    B.Có tính axit mạnh và tính khử
    C.Tính khử
    D.Tính oxi hoá
    Câu 3. Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
    A.Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
    B.Ở điều kiện thường là chất khí.
    C.Tác dụng mạnh với H2O.
    D.Là chất oxi hoá mạnh
    Câu 4. Công thức nào sau đây là clorua vôi:
    A.Ca(OCl)2
    B.KClO
    C.CaOCl2
    D.KClO3
    Câu 5. Đốt cháy nhôm trong khí Clo, nếu thu được 13,35g nhôm clorua. Khối
    lượng nhôm là:
    A.5,4g
    B.5,4 g
    C.2,7 g
    D.3,1g
    Câu 6. Hoàn thành phương trình :
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản
    ứng
    A.NaCl
    B.NaBr
    C.NaI
    D.NaF
    Câu 8. Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu làm chất sát trùng:
    A.Brom B.Flo
    C.Clo
    D.Iot
    Câu 9. Chứng khó tiêu là do trong bao tử có quá nhiều axt HCl. Để làm giảm cơn
    đau người ta thường dùng viên thuốc có tác dụng là phản ứng với axit để làm giảm
    lượng axit trong dạ dày.Chất nào là thành phần chính của viên thuốc?
    A.K2CO3
    B.NaHCO3
    C.KHCO3
    D.Na2CO3
    Câu 10. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A.HBr
    B.HCl
    C.HF
    D.HI
    Câu 11. Hidroclorua hòa tan trong nước tạo thành:
    A.Dung dịch axit clohidric
    B.Dung dịch muối clodric
    C.Dung dịch axit clorua
    D.Dung dịch
    muối clorua
    Câu 12. Trong tự nhiên nguyên tố Flo, chọn câu sai:
    A.Có trong men răng,một số lá cây.
    B.Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.
    C.Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
    D.Có trong các chất khoáng ở dạng
    muối florua.
    Câu 13. Cho 2,43 hỗn hợp Zn và Mg vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,12 lít
    khí H2 ở đktc. Số gam mỗi kim loại có trong hỗn hợp lần lượt là
    A.1,73g và 0,7g
    B.1,58g và 0,85g C.1,65g và 0,78g
    D.1,95g và
    0,48g
    Câu 14. Phương trình điều chế nước Javen trong phòng thí nghiệm?
    A.NaOH + Cl2 →NaCl + NaClO +H2O
    B.2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2
    + H2
    C.F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
    D.Cl2 + H2O
    HCl + HClO
    Câu 15. Điều kiện để phản ứng H2 + F2 xảy ra
    A.-252oc
    B.Ánh sáng
    C.Nhiệt độ cao
    D.Nhiệt độ rất cao có xúc tác Pt
    Câu 16. Brom có tính oxi hoá yếu hơn Clo,thể hiện qua phản ứng sau:
    A.KCl + NaBr → NaCl + KBr
    B.NaCl + KBr → KCl + NaBr
    C.Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2
    D.Cl2 + 2NaBr →2NaCl + Br2
    Câu 17. Flo tác dụng với nước tạo thành sản phẩm nào sau đây:
    A.F2 + H2O → HFO + H2
    B.F2 + H2O → HF + O2
    C.F2 + H2O → HF + HFO
    D.F2 + H2O → HFO + O2
    Câu 18. Halogen ở thể lỏng (điều kiện thường) là :
    A.Br2
    B.I2
    C.F2
    D.Cl2
    Câu 19. Khi mở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thấy
    hiện tượng :
    A.Bốc khói
    B.Khối lượng lọ đựng axit tăng
    C.Dung dịch xuất hiện màu vàng
    D.Lọ đựng axit nóng lên nhiều
    Câu 20. Để nhận biết Iot người ta dùng gì?
    A.AgNO3
    B.Hồ tinh bột
    C.NaCl
    D.H2O
    Câu 21. Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng với kẽm thu được 22,5g kẽm
    halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với natri tạo ra 20,6g
    natri halogenua. Xác định tên halogen.
    A.Clo
    B.Brom
    C.Iot
    D.Flo
    Câu 22. Tại sao người ta dùng clorua vôi để dùng tẩy uế hố rác, cống rãnh,
    chuồng trại chăn nuôi chứ không dùng nước Giaven:
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A.Do clorua vôi là muối hỗn tạp
    B.Do clorua
    vôi dễ mua
    C.Do clorua vôi rẻ tiền,có tính diệt khuẩn mạnh hơn.
    D.Do
    clorua vôi dễ điều chế
    Câu 23. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự :
    A.F> Cl> Br> I
    B.I> Br> Cl> F
    C.Br> I> F> Cl
    D.Cl> Br> I>
    F
    Câu 24. Cho 5,22g MnO2 vào dung dịch HCl dư thì thể tích Cl2 (đktc) thu được
    là :
    A.0,672 lít
    B.0,448 lít
    C.0,896 lít
    D.1,344 lít
    Câu 25. Trong phản ứng Cl2 + H2O
    HCl + HClO , Clo thể hiện tính :
    A.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
    B.Tính axit
    C.Tính oxi hóa
    D.Tính khử
    Đáp án
    01. B; 02. B; 03. D; 04. C; 05. C; 06. A; 07. D; 08. D; 09. B; 10. C; 11. A; 12.
    B; 13. D; 14. A;
    15. A; 16. D; 17. B; 18. A; 19. A; 20. B; 21. B; 22. C; 23. A; 24. D; 25. A;

    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 5
    Sở GD-ĐT Ninh Thuận
    Kiểm tra lần III
    Trường THPT Phan Bội Châu
    Môn: Hóa
    Chương trình Chuẩn-10
    Thời gian: 45 phút
    Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A .
    ..
    Na=23)

    (Mn = 55, O = 16,Cl = 35,5, Zn = 65, Mg = 24, Br = 80, I= 127, F=19,

    Câu 1. Chứng khó tiêu là do trong bao tử có quá nhiều axt HCl. Để làm giảm cơn
    đau người ta thường dùng viên thuốc có tác dụng là phản ứng với axit để làm giảm
    lượng axit trong dạ dày.Chất nào là thành phần chính của viên thuốc?
    A.Na2CO3
    B.KHCO3
    C.NaHCO3
    D.K2CO3
    Câu 2. Cho 2,43 hỗn hợp Zn và Mg vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,12 lít
    khí H2 ở đktc. Số gam mỗi kim loại có trong hỗn hợp lần lượt là
    A.1,58g và 0,85g
    B.1,95g và 0,48g C.1,73g và 0,7g
    D.1,65g và
    0,78g
    Câu 3. Trong phản ứng Cl2 + H2O
    HCl + HClO , Clo thể hiện tính :
    A.Tính oxi hóa
    B.Tính khử
    C.Tính axit
    D.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính
    khử
    Câu 4. Công thức nào sau đây là clorua vôi:
    A.CaOCl2
    B.Ca(OCl)2
    C.KClO
    D.KClO3
    Câu 5. Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu làm chất sát trùng:
    A.Brom
    B.Iot
    C.Clo
    D.Flo
    Câu 6. Điều kiện để phản ứng H2 + F2 xảy ra
    A.Nhiệt độ cao
    B.Nhiệt độ rất cao có xúc tác Pt
    oc
    C.-252
    D.Ánh sáng
    Câu 7. Cho 5,22g MnO2 vào dung dịch HCl dư thì thể tích Cl2 (đktc) thu được là :
    A.0,448 lít
    B.1,344 lít
    C.0,672 lít
    D.0,896 lít
    Câu 8. Phương trình điều chế nước Javen trong phòng thí nghiệm?
    A.F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
    B.Cl2 + H2O
    HCl + HClO
    C.NaOH + Cl2 →NaCl + NaClO +H2O
    D.2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2
    + H2
    Câu 9. Đốt cháy nhôm trong khí Clo, nếu thu được 13,35g nhôm clorua. Khối
    lượng nhôm là:
    A.2,7 g
    B.5,4g
    C.3,1g
    D.5,4 g
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 10. Halogen ở thể lỏng (điều kiện thường) là :
    A.F2
    B.Br2
    C.Cl2
    D.I2
    Câu 11. Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng với kẽm thu được 22,5g kẽm
    halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với natri tạo ra 20,6g
    natri halogenua. Xác định tên halogen.
    A.Iot
    B.Brom
    C.Flo
    D.Clo
    Câu 12. Tại sao người ta dùng clorua vôi để dùng tẩy uế hố rác, cống rãnh,
    chuồng trại chăn nuôi chứ không dùng nước Giaven:
    A.Do clorua vôi dễ điều chế
    B.Do clorua vôi là
    muối hỗn tạp
    C.Do clorua vôi rẻ tiền,có tính diệt khuẩn mạnh hơn.
    D.Do clorua vôi dễ
    mua
    Câu 13. Hidroclorua hòa tan trong nước tạo thành:
    A.Dung dịch axit clohidric
    B.Dung dịch muối clorua
    C.Dung dịch axit clorua
    D.Dung dịch muối clodric
    Câu 14. Khi mở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thấy
    hiện tượng :
    A.Bốc khói
    B.Khối lượng lọ đựng axit tăng
    C.Lọ đựng axit nóng lên nhiều
    D.Dung dịch xuất hiện màu vàng
    Câu 15. Để nhận biết Iot người ta dùng gì?
    A.NaCl
    B.H2O
    C.AgNO3
    D.Hồ tinh bột
    Câu 16. Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
    A.Tác dụng mạnh với H2O.
    B.Ở điều kiện thường là chất khí.
    C.Là chất oxi hoá mạnh
    D.Vừa có tính
    oxi hoá vừa có tính khử
    Câu 17. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh
    A.HI
    B.HBr
    C.HCl
    D.HF
    Câu 18. Hoàn thành phương trình :
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 19. Tính chất hoá học của axit clohidric là gì:
    A.Tính khử
    B.Tinh axit
    C.Có tính axit mạnh và tính khử
    D.Tính oxi hoá
    Câu 20. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự :
    A.I> Br> Cl> F
    B.F> Cl> Br> I
    C.Br> I> F> Cl
    D.Cl> Br> I>
    F
    Câu 21. Brom có tính oxi hoá yếu hơn Clo,thể hiện qua phản ứng sau:
    A.Br2 + 2NaCl → 2NaBr + Cl2
    B.NaCl + KBr → KCl + NaBr
    C.KCl + NaBr → NaCl + KBr
    D.Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    Câu 22. Trong tự nhiên nguyên tố Flo, chọn câu sai:
    A.Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất.
    B.Có trong các chất khoáng ở dạng
    muối florua.
    C.Có trong men răng,một số lá cây.
    D.Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.
    Câu 23. Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối Fe(III) clorua (FeCl3)
    A.HCl.
    B.NaCl
    C.CuCl2.
    D.Cl2
    Câu 24. Flo tác dụng với nước tạo thành sản phẩm nào sau đây:
    A.F2 + H2O → HFO + O2
    B.F2 + H2O → HF + HFO
    C.F2 + H2O → HFO + H2
    D.F2 + H2O → HF + O2
    Câu 25. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản
    ứng
    A.NaI B.NaCl
    C.NaBr
    D.NaF
    Đáp án
    01. C; 02. B; 03. D; 04. A; 05. B; 06. C; 07. B; 08. C; 09. A; 10. B; 11. B; 12.
    C; 13. A; 14. A;
    15. D; 16. C; 17. D; 18. C; 19. C; 20. B; 21. D; 22. D; 23. D; 24. D; 25. D;

    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 6
    Sở GD-ĐT Ninh Thuận
    Kiểm tra lần III
    Trường THPT Phan Bội Châu
    Môn: Hóa
    Chương trình Chuẩn-10
    Thời gian: 45 phút
    Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A .
    ..
    Na=23)

    (Mn = 55, O = 16,Cl = 35,5, Zn = 65, Mg = 24, Br = 80, I= 127, F=19,

    Câu 1. Cho 2,43 hỗn hợp Zn và Mg vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,12 lít
    khí H2 ở đktc. Số gam mỗi kim loại có trong hỗn hợp lần lượt là
    A.1,95g và 0,48g
    B.1,73g và 0,7g
    C.1,58g và 0,85g
    D.1,65g và
    0,78g
    Câu 2. Khi mở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thấy hiện
    tượng :
    A.Dung dịch xuất hiện màu vàng
    B.Bốc khói
    C.Lọ đựng axit nóng lên nhiều
    D.Khối lượng lọ đựng axit tăng
    Câu 3. Để nhận biết Iot người ta dùng gì?
    A.AgNO3
    B.Hồ tinh bột
    C.H2O
    D.NaCl
    Câu 4. Tính chất hoá học của axit clohidric là gì:
    A.Có tính axit mạnh và tính khử
    B.Tính oxi hoá
    C.Tinh axit
    D.Tính khử
    Câu 5. Tại sao người ta dùng clorua vôi để dùng tẩy uế hố rác, cống rãnh, chuồng
    trại chăn nuôi chứ không dùng nước Giaven:
    A.Do clorua vôi là muối hỗn tạp
    B.Do clorua vôi dễ mua
    C.Do clorua vôi dễ điều chế
    D.Do clorua vôi rẻ tiền,có tính diệt
    khuẩn mạnh hơn.
    Câu 6. Brom có tính oxi hoá yếu hơn Clo,thể hiện qua phản ứng sau:
    A.Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
    B.KCl + NaBr → NaCl + KBr
    C.Br2 + 2NaCl →2NaBr + Cl2
    D.NaCl + KBr →KCl + NaBr
    Câu 7. Phương trình điều chế nước Javen trong phòng thí nghiệm?
    A.2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2
    B.F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
    C.Cl2 + H2O
    HCl + HClO
    D.NaOH + Cl2 →NaCl + NaClO
    +H2O
    Câu 8. Điều kiện để phản ứng H2 + F2 xảy ra
    A.Nhiệt độ cao
    B.-252oc
    C.Ánh sáng
    D.Nhiệt độ rất cao có xúc tác Pt
    Câu 9. Halogen ở thể lỏng (điều kiện thường) là :
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A.Cl2
    B.I2
    C.F2
    D.Br2
    Câu 10. Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh
    A.HBr
    B.HCl
    C.HI
    D.HF
    Câu 11. Hoàn thành phương trình :
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12. Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
    A.Ở điều kiện thường là chất khí.
    B.Vừa có tính oxi hoá vừa có tính
    khử
    C.Tác dụng mạnh với H2O.
    D.Là chất oxi hoá mạnh
    Câu 13. Flo tác dụng với nước tạo thành sản phẩm nào sau đây:
    A.F2 + H2O → HF + HFO
    B.F2 + H2O → HFO + H2
    C.F2 + H2O → HFO + O2
    D.F2 + H2O → HF + O2
    Câu 14. Công thức nào sau đây là clorua vôi:
    A.KClO
    B.Ca(OCl)2
    C.KClO3
    D.CaOCl2
    Câu 15. Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu làm chất sát trùng:
    A.Flo
    B.Iot
    C.Clo
    D.Brom
    Câu 16. Cho một lượng đơn chất halogen tác dụng với kẽm thu được 22,5g kẽm
    halogenua. Cũng lượng đơn chất halogen đó tác dụng hết với natri tạo ra 20,6g
    natri halogenua. Xác định tên halogen.
    A.Clo
    B.Brom
    C.Flo
    D.Iot
    Câu 17. Chứng khó tiêu là do trong bao tử có quá nhiều axt HCl. Để làm giảm
    cơn đau người ta thường dùng viên thuốc có tác dụng là phản ứng với axit để làm
    giảm lượng axit trong dạ dày.Chất nào là thành phần chính của viên thuốc?
    A.NaHCO3
    B.K2CO3
    C.Na2CO3
    D.KHCO3
    Câu 18. Trong phản ứng Cl2 + H2O
    HCl + HClO , Clo thể hiện tính :
    A.Tính axit
    B.Tính khử
    C.Tính oxi hóa
    D.Vừa có tính oxi hóa vừa có tính
    khử
    Câu 19. Đốt cháy nhôm trong khí Clo, nếu thu được 13,35g nhôm clorua. Khối
    lượng nhôm là:
    A.5,4 g
    B.3,1g
    C.5,4g
    D.2,7 g
    Câu 20. Hidroclorua hòa tan trong nước tạo thành:
    A.Dung dịch axit clohidric
    B.Dung dịch muối clodric
    C.Dung dịch axit clorua
    D.Dung dịch
    muối clorua
    Câu 21. Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối Fe(III) clorua (FeCl3)
    A.Cl2
    B.NaCl
    C.CuCl2.
    D.HCl.
    Câu 22. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự :
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    A.I> Br> Cl> F

    B.Cl> Br> I> F

    C.F> Cl> Br> I

    D.Br> I> F>

    Cl
    Câu 23. Trong tự nhiên nguyên tố Flo, chọn câu sai:
    A.Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.
    B.Có trong men răng,một số lá
    cây.
    C.Có trong các chất khoáng ở dạng muối florua.
    D.Tồn tại chủ yếu ở dạng
    đơn chất.
    Câu 24. Cho 5,22g MnO2 vào dung dịch HCl dư thì thể tích Cl2 (đktc) thu được
    là :
    A.0,672 lít
    B.1,344 lít
    C.0,448 lít
    D.0,896 lít
    Câu 25. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản
    ứng
    A.NaF
    B.NaCl
    C.NaBr
    D.NaI

    Đáp án
    01. A; 02. B; 03. B; 04. A; 05. D; 06. A; 07. D; 08. B; 09. D; 10. D; 11. C; 12.
    D; 13. D; 14. D;
    15. B; 16. B; 17. A; 18. D; 19. D; 20. A; 21. A; 22. C; 23. A; 24. B; 25. A;

    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
    ĐỀ SỐ 7
    Sở GD-ĐT Ninh Thuận
    Kiểm tra lần III
    Trường THPT Phan Bội Châu
    Môn: Hóa
    Chương trình Chuẩn-10
    Thời gian: 45 phút
    Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 10A .
    ..
    Na=23)

    (Mn = 55, O = 16,Cl = 35,5, Zn = 65, Mg = 24, Br = 80, I= 127, F=19,

    Câu 1. Halogen ở thể lỏng (điều kiện thường) là :
    A.F2
    B.Br2
    C.Cl2
    D.I2
    Câu 2. Đốt cháy nhôm trong khí Clo, nếu thu được 13,35g nhôm clorua. Khối
    lượng nhôm là:
    A.5,4 g
    B.5,4g
    C.3,1g
    D.2,7 g
    Câu 3. Tính chất hoá học của axit clohidric là gì:
    A.Có tính axit mạnh và tính khử
    B.Tính oxi hoá
    C.Tính khử
    D.Tinh axit
    Câu 4. Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có phản
    ứng
    A.NaCl
    B.NaF
    C.NaBr
    D.NaI
    Câu 5. Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối Fe(III) clorua (FeCl3)
    A.CuCl2.
    B.Cl2
    C.NaCl
    D.HCl.
    Câu 6. Công thức nào sau đây là clorua vôi:
    A.CaOCl2
    B.KClO
    C.KClO3
    D.Ca(OCl)2
    Câu 7. Cho 2,43 hỗn hợp Zn và Mg vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,12 lít
    khí H2 ở đktc. Số gam mỗi kim loại có trong hỗn hợp lần lượt là
    A.1,95g và 0,48g
    B.1,58g và 0,85g C.1,73g và 0,7g
    D.1,65g và
    0,78g
    Câu 8. Trong y tế đơn chất halogen nào hòa tan trong rượu làm chất sát trùng:
    A.Flo
    B.Iot
    C.Brom
    D.Clo
    Câu 9. Hidroclorua hòa tan trong nước tạo thành:
    A.Dung dịch muối clodric
    B.Dung dịch muối clorua
    C.Dung dịch axit clorua
    D.Dung dịch
    axit clohidric
    Câu 10. Chứng khó tiêu là do trong bao tử có quá nhiều axt HCl. Để làm giảm
    cơn đau người ta thường dùng viên thuốc có tác dụng là phản ứng với axit để làm
    giảm lượng axit trong dạ dày.Chất nào là thành phần chính của viên thuốc?
    DeThi.edu.vn

    Bộ 22 Đề thi Hóa 10 cuối kì 2 (C...
     
    Gửi ý kiến

    “Nếu bạn muốn đạt được bất cứ điều gì trong cuộc sống, bạn phải đọc rất nhiều sách.” – Roald Dahl

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN !