Viếng Lăng Bác - Bài giảng
bo_28_de_thi_hoa_10_cuoi_ki_1_co_dap_an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
Ngày gửi: 12h:02' 26-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 65
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Minh Hiền
Ngày gửi: 12h:02' 26-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích:
0 người
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p5. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 9.
Câu 2: Trong hợp chất SO2, số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh (S) là
A. +2.
B. –2.
C. +4.
D. –4.
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tử các nguyên tố ở chu kì 2 có bao nhiêu lớp electron?
A. 1 lớp.
B. 2 lớp.
C. 4 lớp.
D. 3 lớp.
C. N ≡ N.
D. O = C = O.
Câu 4: Công thức cấu tạo nào sau đây sai?
A. Cl = Cl.
B. H – Cl.
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R thuộc nhóm IIA. Công thức oxit cao nhất của R là
A. R2O.
B. RO.
C. RO2.
D. R2O3.
Câu 6: Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành là do
A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
C. Na Na+ + e; Cl + e Cl–; Na+ + Cl– NaCl.
D. Na + e Na–; Cl Cl+ + e; Na– + Cl+ NaCl.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử và
ion
Số hạt proton
Số hạt nơtron
Câu 8: (2,0 điểm) Cho nguyên tử Mg (Z = 12).
DeThi.edu.vn
Số hạt
electron
Cấu hình electron
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
a) Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí (chu kì, nhóm) của Mg trong bảng tuần
hoàn.
b) Để đạt được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn,
nguyên tử Mg nhường (hoặc nhận) bao nhiêu electron? Viết quá trình nhường (hoặc nhận)
electron đó.
Câu 9: (2,0 điểm) Cho các nguyên tố: H (Z = 1), O (Z = 8), Cl (Z = 17).
a) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất sau: H2, HCl.
b) Dựa vào kiến thức về liên kết hóa học, em hãy giải thích khả năng tan tốt trong nước (H 2O)
của HCl.
–––––––– Hết ––––––––
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
Đáp án
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Câu 7
Nguyên tử
và ion
2
C
3
B
4
A
5
B
6
C
Hướng dẫn
Điểm
3,0 đ
Số hạt proton
Số hạt nơtron
Số hạt electron
Cấu hình electron
6
6
6
1s22s22p
8
8
10
1s22s22p
11
12
10
1s22s22p
Câu 8.a)
Cấu hình electron nguyên tử Mg: 1s22s22p63s2
Vị trí của Mg:
- Chu kì 3
- Nhóm IIA.
Câu 8.b)
Từ cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s2 để đạt được cấu hình electron
DeThi.edu.vn
0,25x4x
3= 3,0 đ
1,0 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
1,0 đ
0,5 đ
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử Mg nhường
2 electron ở lớp ngoài cùng.
Quá trình nhường electron của Mg: Mg Mg2+ + 2e
Câu 9.a)
0,5 đ
1,0 đ
Phân tử
Công thức eletron
Công thức cấu tạo
H2
H:H
H–H
HCl
0,25x4=
1,0 đ
H – Cl
Câu 9.b)
Xét phân tử HCl, HCl là phân tử có cực (phân cực về phía Cl).
Nước là dung môi có cực. Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực.
=> HCl là phân tử có cực nên HCl tan tốt trong nước.
Chú ý: Học sinh trình bày cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
1,0 đ
0,5 đ
0,5 đ
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
MÃ ĐỀ 301
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. s.
B. f.
C. p.
D. d.
Câu 2: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 7.
Câu 3: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 cột trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số phân lớp electron.
B. số lớp electron.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số electron hóa trị.
Câu 4: Chất oxi hóa là chất
A. nhận electron.
B. cho proton.
C. cho electron.
D.
nhận
proton.
Câu 5: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
A. electron.
B. nơtron.
C. proton.
D.
electron
và
proton.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Sự khử và sự oxi hóa xảy ra đồng thời.
B. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
C. Có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố.
D. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Câu 7: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 cặp electron
chung?
A. Liên kết đơn.
B. Liên kết ba.
C. Liên kết đôi.
D. Liên kết
ion.
Câu 8: Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron được gọi là
A. số khối.
B. số hiệu nguyên tử.
C. nguyên tố hóa học. D. đồng vị.
Câu 9: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hiđro bằng
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. -2.
B. +2.
C. -1.
D. +1.
Câu 10: Nguyên tử các nguyên tố hóa học trong một nhóm A có cùng
A. số hiệu nguyên tử.
B. số lớp electron.
C. số electron ở lớp ngoài cùng.
D. giá trị độ âm điện.
Câu 11: Mô hình hiện đại mô tả sự chuyển động của electron xung quanh hạt nhân nguyên
tử
A. theo quỹ đạo hình elip.
B. không theo quỹ đạo xác định.
C. theo quỹ đạo hình tròn.
D. theo quỹ đạo hình bầu dục.
Câu 12: Liên kết hóa học được tạo bởi hai nguyên tử nào sau đây là liên kết ion?
A. Một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
B. Hai kim loại điển hình.
C. Một kim loại điển hình và một phi kim yếu.
D. Hai phi kim điển hình.
Câu 13: Cho các nguyên tố 8X, 7Y, 6Z, 9T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính phi kim giảm dần (từ trái sang phải)?
A. T, X, Z, Y.
B. X, Z, Y, T.
C. X, Y, Z, T.
D. T, X, Y, Z.
Câu 14: Cho phản ứng hoá học: S + 6HNO3 đặc
H2SO4 +6NO2 +2H2O. Trong phản
ứng trên, xảy ra
A. sự oxi hoá S và sự oxi hoá HNO3.
B. sự khử S và sự khử HNO3.
C. sự khử S và sự oxi hoá HNO3.
D. sự oxi hoá S và sự khử HNO3.
Câu 15: Trong vỏ nguyên tử, lớp N có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 7.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 16: Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi
hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. H2SO4.
B. H2S.
C. SO2.
D. SO3.
2
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p1. Nguyên tố
X là
A. phi kim.
B. khí hiếm.
C. kim loại.
D. kim loại hoặc phi
kim.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử giảm dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại tăng dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim giảm dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
Số phát biểu sai là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 19: Cộng hóa trị của N và H trong NH3 lần lượt là
A. 3 và 3.
B. 3 và 1.
C. +3 và -1.
D. 3+ và 1-.
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố Y có 16 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. p.
B. f.
C. s.
D. d.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 21: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (1), (2) và (3).
B. (2), (3).
C. (1), (2) và (4).
D. (1) và (2).
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Viết kí hiệu nguyên tử của X (dạng ZAX). So
sánh tính phi kim của X với photpho và iốt, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ni + HNO3 → Ni(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
C
D
D
A
C
A
A
D
D
C
B
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
B/ TỰ LUẬN
A
D
D
D
C
C
C
B
A
C
Nội dung
Câu 1
a. e = p = 17
=> X là Cl.
n= 34 - 16 = 18 => A= 35.
35
17 Cl.
Cl có tính phi kim mạnh hơn P và I.
Giải thích: Cl có độ âm điện lớn hơn P và I.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
b. 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ni + 8HNO3 → 3Ni(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 2
F là Mg(OH)2, V là MgO.
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
và Mg(OH)2 bằng nhau (a mol).
m1/m2= a*(24+17*2)/(a*(24+16))= 1,45.
HS giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
Điểm
2,0
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,0
0,25
0,25
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 302
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 2: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của oxi bằng
A. -2.
B. -1.
C. +1.
D. +2.
Câu 3: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. d.
B. p.
C. f.
D. s.
Câu 4: Mô hình của Rutherford – Bohr – Sommerfeld mô tả sự chuyển động của electron
trong nguyên tử xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo như thế nào?
A. Hình elip.
B. Hình vuông.
C. Không theo quỹ đạo xác định.
D. Hình tròn hay bầu dục.
Câu 5: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron
chung?
A. Liên kết đơn.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết đôi.
D. Liên kết
ba.
Câu 6: Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích
trái dấu gọi là
A. liên kết ion.
B. liên kết cộng hóa trị không phân
cực.
C. liên kết kim loại.
D. liên kết cộng hóa trị có phân cực.
Câu 7: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 hàng trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số electron hóa trị. B. số phân lớp electron. C. số lớp electron. D. số hiệu nguyên
tử.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
B. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
D. Sự khử và sự oxi hóa không xảy ra đồng thời.
Câu 9: Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử cũng chính là
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. số khối.
B. nguyên tố hóa học. C. đồng vị.
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 10: Trong nguyên tử, hạt mang điện âm là
A. nơtron.
B. proton.
C. electron.
D. electron và proton.
Câu 11: Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A giống nhau là do
sự giống nhau về
A. số lớp electron của nguyên tử.
B. mức năng lượng của các electron trong nguyên
tử.
C. cấu hình electron của nguyên tử. D. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên
tử.
Câu 12: Chất khử là chất
A. nhận electron.
B. nhận proton.
C. cho electron.
D.
cho
proton.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử tăng dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 14: Điện hóa trị của Ba và Cl trong BaCl2 lần lượt là
A. +2 và -1.
B. 2+ và 1-.
C. 1 và 2.
D. 2 và 1.
Câu 15: Cho phản ứng hoá học: C + 4HNO3 đặc
trên, xảy ra
A. sự oxi hoá C và sự oxi hoá HNO3.
C. sự khử C và sự oxi hoá HNO3.
Câu 16: Cho các nguyên tử sau:
CO2 + 4NO2 +2H2O. Trong phản ứng
B. sự khử C và sự khử HNO3.
D. sự oxi hoá C và sự khử HNO3.
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (1), (2) và (3).
B. (2) và (3).
C. (1) và (2).
D. (3), (4).
2
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p4. Nguyên tố
X là
A. kim loại hoặc phi kim. B. kim loại.
C. khí hiếm.
D. phi kim.
Câu 18: Nguyên tử nitơ trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá,
vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. N2.
B. NH3.
C. NH4Cl.
D. HNO3.
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố Y có 19 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. d.
B. f.
C. s.
D. p.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 20: Trong vỏ nguyên tử, lớp M có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 4.
B. 7.
C. 3.
D. 5.
Câu 21: Cho các nguyên tố 11X, 37Y, 19Z, 3T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính kim loại tăng dần (từ trái sang phải)?
A. X, Z, Y, T.
B. T, X, Y, Z.
C. T, X, Z, Y.
D. X, Y, Z, T.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của R (dạng ZAR). So
sánh tính kim loại của R với canxi và xesi, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
------ HẾT ------
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
D
D
C
A
C
A
D
C
D
C
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
13
14
15
16
17
18
19
20
21
A
B
D
A
D
A
C
C
C
B/ TỰ LUẬN
Nội dung
Câu 1
a) e=p= 19
=> R là K.
n= 38 - 18 =20 => A= 39.
39
19 K.
Điểm
2,0
0,25
0,25
K có tính kim loại lớn hơn canxi nhưng yếu hơn xesi.
Giải thích: K có độ âm điện lớn hơn xesi và bé hơn canxi.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
0,25
0,25
b) 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
1,0
Câu 2
Y là MgO; V là Mg(OH)2.
1,0
0,25
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
0,25
và Mg(OH)2 bằng nhau (x mol).
m1/m2= x*(24+16)/(a*(24+17*2))= 0,69.
* HS giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 303
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Liên kết hóa học được tạo bởi hai nguyên tử nào sau đây là liên kết ion?
A. Một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
B. Hai phi kim điển hình.
C. Hai kim loại điển hình.
D. Một kim loại điển hình và một phi kim yếu.
Câu 2: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. p.
B. d.
C. s.
D. f.
Câu 3: Chất oxi hóa là chất
A. cho proton.
B. nhận proton.
C. nhận electron.
D.
cho
electron.
Câu 4: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA là
A. 7.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 5: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một cặp electron
chung?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết đôi.
C. Liên kết ba.
D. Liên kết
đơn.
Câu 6: Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron được gọi là
A. đồng vị.
B. số khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. nguyên tố hóa
học.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
B. Sự khử và sự oxi hóa xảy ra đồng thời.
C. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố.
Câu 8: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
A. electron và proton. B. proton.
C. nơtron.
D. electron.
Câu 9: Nguyên tử các nguyên tố hóa học trong một nhóm A có cùng
A. số lớp electron.
B. số electron ở lớp ngoài cùng.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
C. số hiệu nguyên tử.
D. giá trị độ âm điện.
Câu 10: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 cột trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số lớp electron.
B. số electron hóa trị.
C. số phân lớp electron.
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 11: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hiđro bằng
A. +2.
B. -1.
C. +1.
D. -2.
Câu 12: Mô hình hiện đại mô tả sự chuyển động của electron xung quanh hạt nhân nguyên
tử
A. theo quỹ đạo hình bầu dục.
B. theo quỹ đạo hình elip.
C. theo quỹ đạo hình tròn.
D. không theo quỹ đạo xác định.
Câu 13: Cộng hóa trị của N và H trong NH3 lần lượt là
A. 3+ và 1-.
B. 3 và 1.
C. 3 và 3.
D. +3 và -1.
Câu 14: Cho phản ứng hoá học: S + 6HNO3 đặc
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Trong
phản ứng trên, xảy ra
A. sự khử S và sự khử HNO3.
B. sự khử S và sự oxi hoá HNO3.
C. sự oxi hoá S và sự oxi hoá HNO3.
D. sự oxi hoá S và sự khử HNO3.
Câu 15: Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi
hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. H2SO4.
B. H2S.
C. SO2.
D. SO3.
Câu 16: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (2), (3).
B. (1), (2) và (4).
C. (1) và (2).
D. (1), (2) và
(3).
Câu 17: Cho các nguyên tố 8X, 7Y, 6Z, 9T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính phi kim giảm dần (từ trái sang phải)?
A. X, Y, Z, T.
B. T, X, Y, Z.
C. X, Z, Y, T.
D. T, X, Z, Y.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử giảm dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại tăng dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim giảm dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
Số phát biểu sai là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố Y có 16 electron. Y thuộc loại nguyên tố
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. f.
B. p.
C. d.
D. s.
Câu 20: Trong vỏ nguyên tử, lớp N có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 4.
2
Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p1. Nguyên tố
X là
A. khí hiếm.
B. phi kim.
C. kim loại.
D. kim loại hoặc phi kim.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Viết kí hiệu nguyên tử của X (dạng ZAX). So
sánh tính phi kim của X với photpho và iốt, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ni + HNO3 → Ni(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
A
A
C
A
D
A
B
B
B
B
C
D
B
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
14
15
16
17
18
19
20
21
D
C
B
B
A
B
D
C
B/ TỰ LUẬN
Nội dung
Câu 1
a. e = p = 17
=> X là Cl.
n= 34 - 16 = 18 => A= 35.
35
17 Cl.
Cl có tính phi kim mạnh hơn P và I.
Giải thích: Cl có độ âm điện lớn hơn P và I.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
b. 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ni + 8HNO3 → 3Ni(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 2
F là Mg(OH)2, V là MgO.
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
và Mg(OH)2 bằng nhau (a mol).
m1/m2= a*(24+17*2)/(a*(24+16))= 1,45.
DeThi.edu.vn
Điểm
2,0
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,0
0,25
0,25
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 304
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Mô hình của Rutherford – Bohr – Sommerfeld mô tả sự chuyển động của electron
trong nguyên tử xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo như thế nào?
A. Hình tròn hay bầu dục.
B. Không theo quỹ đạo xác định.
C. Hình vuông.
D. Hình elip.
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện âm là
A. nơtron.
B. electron.
C. proton.
D. electron và proton.
Câu 3: Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A giống nhau là do sự
giống nhau về
A. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. số lớp electron của nguyên tử.
C. cấu hình electron của nguyên tử. D. mức năng lượng của các electron trong nguyên
tử.
Câu 4: Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích
trái dấu gọi là
A. liên kết ion.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết cộng hóa trị không phân cực.
D. liên kết cộng hóa trị có phân cực.
Câu 5: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của oxi bằng
A. +1.
B. -1.
C. +2.
D. -2.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
B. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. Sự khử và sự oxi hóa không xảy ra đồng thời.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Câu 7: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron
chung?
A. Liên kết đơn.
B. Liên kết ba.
C. Liên kết đôi.
D. Liên kết
ion.
Câu 8: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 9: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 hàng trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số hiệu nguyên tử.
B. số electron hóa trị.
C. số lớp electron.
D. số phân lớp electron.
Câu 10: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. p.
B. s.
C. f.
D. d.
Câu 11: Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử cũng chính là
A. số khối.
B. nguyên tố hóa học.
C. đồng vị.
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 12: Chất khử là chất
A. cho electron.
B. cho proton.
C. nhận proton. D. nhận electron.
Câu 13: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (3), (4).
B. (1) và (2).
C. (2) và (3).
D. (1), (2) và
(3).
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố Y có 19 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. s.
B. p.
C. f.
D. d.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử tăng dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 16: Nguyên tử nitơ trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá,
vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. HNO3.
B. N2.
C. NH4Cl.
D. NH3.
2
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p4. Nguyên tố
X là
A. kim loại.
B. phi kim.
C. kim loại hoặc phi kim. D. khí
hiếm.
Câu 18: Cho các nguyên tố 11X, 37Y, 19Z, 3T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính kim loại tăng dần (từ trái sang phải)?
A. X, Z, Y, T.
B. T, X, Y, Z.
C. X, Y, Z, T.
D. T, X, Z, Y.
Câu 19: Cho phản ứng hoá học: C +4HNO3 đặc
trên, xảy ra
DeThi.edu.vn
CO2 +4NO2 +2H2O. Trong phản ứng
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. sự khử C và sự oxi hoá HNO3.
B. sự oxi hoá C và sự khử HNO3.
C. sự oxi hoá C và sự oxi hoá HNO3.
D. sự khử C và sự khử HNO3.
Câu 20: Trong vỏ nguyên tử, lớp M có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 3.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Điện hóa trị của Ba và Cl trong BaCl2 lần lượt là
A. +2 và -1.
B. 2 và 1.
C. 1 và 2.
D. 2+ và 1-.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của R (dạng ZAR). So
sánh tính kim loại của R với canxi và xesi, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A
B
A
A
D
D
C
C
C
B
D
A
D
A
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
15
16
17
18
19
20
21
D
B
B
D
B
A
D
B/ TỰ LUẬN
Nội dung
Câu 1
a) e=p= 19
=> R là K.
n= 38 - 18 =20 => A= 39.
39
19 K.
Điểm
2,0
0,25
0,25
K có tính kim loại lớn hơn canxi nhưng yếu hơn xesi.
Giải thích: K có độ âm điện lớn hơn xesi và bé hơn canxi.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
0,25
0,25
b) 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
1,0
Câu 2
Y là MgO; V là Mg(OH)2.
1,0
0,25
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
0,25
và Mg(OH)2 bằng nhau (x mol).
m1/m2= x*(24+16)/(a*(24+17*2))= 0,69.
* HS giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 305
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 cột trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số electron hóa trị.
B. số hiệu nguyên tử.
C. số phân lớp electron.
D. số lớp electron.
Câu 2: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA là
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 3: Chất oxi hóa là chất
A. nhận electron.
B. cho proton.
C. nhận proton.
D.
cho
electron.
Câu 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hiđro bằng
A. +1.
B. -1.
C. -2.
D. +2.
Câu 5: Mô hình hiện đại mô tả sự chuyển động của electron xung quanh hạt nhân nguyên
tử
A. theo quỹ đạo hình bầu dục.
B. theo quỹ đạo hình tròn.
C. không theo quỹ đạo xác định.
D. theo quỹ đạo hình elip.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Sự khử và sự oxi hóa xảy ra đồng thời.
B. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố.
Câu 7: Liên kết hóa học được tạo bởi hai nguyên tử nào sau đây là liên kết ion?
A. Hai phi kim điển hình.
B. Hai kim loại điển hình.
C. Một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
D. Một kim loại điển hình và một phi kim yếu.
Câu 8: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
A. nơtron.
B. electron.
C. proton.
D. electron và proton.
Câu 9: Nguyên tử các nguyên tố hóa học trong một nhóm A có cùng
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. số lớp electron.
B. số hiệu nguyên tử.
C. số electron ở lớp ngoài cùng.
D. giá trị độ âm điện.
Câu 10: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 cặp electron
chung?
A. Liên kết đôi.
B. Liên kết đơn.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết
ba.
Câu 11: Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron được gọi là
A. số hiệu nguyên tử. B. nguyên tố hóa học. C. số khối.
D. đồng vị.
Câu 12: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối nguyên tố
A. f.
B. p.
C. d.
D. s.
Câu 13: Trong vỏ nguyên tử, lớp N có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 7.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử giảm dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại tăng dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim giảm dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
Số phát biểu sai là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 15: Cộng hóa trị của N và H trong NH3 lần lượt là
A. 3 và 3.
B. 3 và 1.
C. 3+ và 1-.
D. +3 và -1.
Câu 16: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (2), (3).
B. (1), (2) và (3).
C. (1), (2) và (4).
D. (1) và (2).
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố Y có 16 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. p.
B. f.
C. d.
D. s.
Câu 18: Cho các nguyên tố 8X, 7Y, 6Z, 9T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính phi kim giảm dần (từ trái sang phải)?
A. T, X, Y, Z.
B. X, Z, Y, T.
C. T, X, Z, Y.
D. X, Y, Z, T.
Câu 19: Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi
hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. H2S.
B. H2SO4.
C. SO3.
D. SO2.
2
Câu 20: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p1. Nguyên tố
X là
A. kim loại hoặc phi kim. B. phi kim.
C. kim loại.
D. khí hiếm.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 21: Cho phản ứng hoá học: S + 6HNO3 đặc
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Trong
phản ứng trên, xảy ra
A. sự khử S và sự oxi hoá HNO3.
B. sự oxi hoá S và sự oxi hoá HNO3.
C. sự khử S và sự khử HNO3.
D. sự oxi hoá S và sự khử HNO3.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Viết kí hiệu nguyên tử của X (dạng ZAX). So
sánh tính phi kim của X với photpho và iốt, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu đủ
4 bước):
Ni + HNO3 → Ni(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
305
A
B
A
A
C
A
C
C
C
B
D
B
B
C
B
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
16
17
18
19
20
21
B/ TỰ LUẬN
C
A
A
D
C
D
Nội dung
Câu 1
a. e = p = 17
=> X là Cl.
n= 34 - 16 = 18 => A= 35.
35
17 Cl.
Cl có tính phi kim mạnh hơn P và I.
Giải thích: Cl có độ âm điện lớn hơn P và I.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
b. 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ni + 8HNO3 → 3Ni(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 2
F là Mg(OH)2, V là MgO.
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
và Mg(OH)2 bằng nhau (a mol).
m1/m2= a*(...
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 01 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s22p5. Số hiệu nguyên tử của X là
A. 8.
B. 5.
C. 7.
D. 9.
Câu 2: Trong hợp chất SO2, số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh (S) là
A. +2.
B. –2.
C. +4.
D. –4.
Câu 3: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tử các nguyên tố ở chu kì 2 có bao nhiêu lớp electron?
A. 1 lớp.
B. 2 lớp.
C. 4 lớp.
D. 3 lớp.
C. N ≡ N.
D. O = C = O.
Câu 4: Công thức cấu tạo nào sau đây sai?
A. Cl = Cl.
B. H – Cl.
Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố R thuộc nhóm IIA. Công thức oxit cao nhất của R là
A. R2O.
B. RO.
C. RO2.
D. R2O3.
Câu 6: Liên kết hóa học trong phân tử NaCl được hình thành là do
A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
C. Na Na+ + e; Cl + e Cl–; Na+ + Cl– NaCl.
D. Na + e Na–; Cl Cl+ + e; Na– + Cl+ NaCl.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm) Hoàn thành bảng sau:
Nguyên tử và
ion
Số hạt proton
Số hạt nơtron
Câu 8: (2,0 điểm) Cho nguyên tử Mg (Z = 12).
DeThi.edu.vn
Số hạt
electron
Cấu hình electron
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
a) Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí (chu kì, nhóm) của Mg trong bảng tuần
hoàn.
b) Để đạt được cấu hình electron của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn,
nguyên tử Mg nhường (hoặc nhận) bao nhiêu electron? Viết quá trình nhường (hoặc nhận)
electron đó.
Câu 9: (2,0 điểm) Cho các nguyên tố: H (Z = 1), O (Z = 8), Cl (Z = 17).
a) Viết công thức electron, công thức cấu tạo của các chất sau: H2, HCl.
b) Dựa vào kiến thức về liên kết hóa học, em hãy giải thích khả năng tan tốt trong nước (H 2O)
của HCl.
–––––––– Hết ––––––––
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
Đáp án
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Câu 7
Nguyên tử
và ion
2
C
3
B
4
A
5
B
6
C
Hướng dẫn
Điểm
3,0 đ
Số hạt proton
Số hạt nơtron
Số hạt electron
Cấu hình electron
6
6
6
1s22s22p
8
8
10
1s22s22p
11
12
10
1s22s22p
Câu 8.a)
Cấu hình electron nguyên tử Mg: 1s22s22p63s2
Vị trí của Mg:
- Chu kì 3
- Nhóm IIA.
Câu 8.b)
Từ cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s2 để đạt được cấu hình electron
DeThi.edu.vn
0,25x4x
3= 3,0 đ
1,0 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
1,0 đ
0,5 đ
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
của nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn, nguyên tử Mg nhường
2 electron ở lớp ngoài cùng.
Quá trình nhường electron của Mg: Mg Mg2+ + 2e
Câu 9.a)
0,5 đ
1,0 đ
Phân tử
Công thức eletron
Công thức cấu tạo
H2
H:H
H–H
HCl
0,25x4=
1,0 đ
H – Cl
Câu 9.b)
Xét phân tử HCl, HCl là phân tử có cực (phân cực về phía Cl).
Nước là dung môi có cực. Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực.
=> HCl là phân tử có cực nên HCl tan tốt trong nước.
Chú ý: Học sinh trình bày cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
1,0 đ
0,5 đ
0,5 đ
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
MÃ ĐỀ 301
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. s.
B. f.
C. p.
D. d.
Câu 2: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA là
A. 6.
B. 5.
C. 4.
D. 7.
Câu 3: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 cột trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số phân lớp electron.
B. số lớp electron.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số electron hóa trị.
Câu 4: Chất oxi hóa là chất
A. nhận electron.
B. cho proton.
C. cho electron.
D.
nhận
proton.
Câu 5: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
A. electron.
B. nơtron.
C. proton.
D.
electron
và
proton.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Sự khử và sự oxi hóa xảy ra đồng thời.
B. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
C. Có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố.
D. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
Câu 7: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 cặp electron
chung?
A. Liên kết đơn.
B. Liên kết ba.
C. Liên kết đôi.
D. Liên kết
ion.
Câu 8: Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron được gọi là
A. số khối.
B. số hiệu nguyên tử.
C. nguyên tố hóa học. D. đồng vị.
Câu 9: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hiđro bằng
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. -2.
B. +2.
C. -1.
D. +1.
Câu 10: Nguyên tử các nguyên tố hóa học trong một nhóm A có cùng
A. số hiệu nguyên tử.
B. số lớp electron.
C. số electron ở lớp ngoài cùng.
D. giá trị độ âm điện.
Câu 11: Mô hình hiện đại mô tả sự chuyển động của electron xung quanh hạt nhân nguyên
tử
A. theo quỹ đạo hình elip.
B. không theo quỹ đạo xác định.
C. theo quỹ đạo hình tròn.
D. theo quỹ đạo hình bầu dục.
Câu 12: Liên kết hóa học được tạo bởi hai nguyên tử nào sau đây là liên kết ion?
A. Một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
B. Hai kim loại điển hình.
C. Một kim loại điển hình và một phi kim yếu.
D. Hai phi kim điển hình.
Câu 13: Cho các nguyên tố 8X, 7Y, 6Z, 9T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính phi kim giảm dần (từ trái sang phải)?
A. T, X, Z, Y.
B. X, Z, Y, T.
C. X, Y, Z, T.
D. T, X, Y, Z.
Câu 14: Cho phản ứng hoá học: S + 6HNO3 đặc
H2SO4 +6NO2 +2H2O. Trong phản
ứng trên, xảy ra
A. sự oxi hoá S và sự oxi hoá HNO3.
B. sự khử S và sự khử HNO3.
C. sự khử S và sự oxi hoá HNO3.
D. sự oxi hoá S và sự khử HNO3.
Câu 15: Trong vỏ nguyên tử, lớp N có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 7.
B. 3.
C. 5.
D. 4.
Câu 16: Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi
hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. H2SO4.
B. H2S.
C. SO2.
D. SO3.
2
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p1. Nguyên tố
X là
A. phi kim.
B. khí hiếm.
C. kim loại.
D. kim loại hoặc phi
kim.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử giảm dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại tăng dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim giảm dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
Số phát biểu sai là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 19: Cộng hóa trị của N và H trong NH3 lần lượt là
A. 3 và 3.
B. 3 và 1.
C. +3 và -1.
D. 3+ và 1-.
Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố Y có 16 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. p.
B. f.
C. s.
D. d.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 21: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (1), (2) và (3).
B. (2), (3).
C. (1), (2) và (4).
D. (1) và (2).
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Viết kí hiệu nguyên tử của X (dạng ZAX). So
sánh tính phi kim của X với photpho và iốt, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ni + HNO3 → Ni(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
C
D
D
A
C
A
A
D
D
C
B
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
B/ TỰ LUẬN
A
D
D
D
C
C
C
B
A
C
Nội dung
Câu 1
a. e = p = 17
=> X là Cl.
n= 34 - 16 = 18 => A= 35.
35
17 Cl.
Cl có tính phi kim mạnh hơn P và I.
Giải thích: Cl có độ âm điện lớn hơn P và I.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
b. 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ni + 8HNO3 → 3Ni(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 2
F là Mg(OH)2, V là MgO.
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
và Mg(OH)2 bằng nhau (a mol).
m1/m2= a*(24+17*2)/(a*(24+16))= 1,45.
HS giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
Điểm
2,0
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,0
0,25
0,25
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 302
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Câu 2: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của oxi bằng
A. -2.
B. -1.
C. +1.
D. +2.
Câu 3: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. d.
B. p.
C. f.
D. s.
Câu 4: Mô hình của Rutherford – Bohr – Sommerfeld mô tả sự chuyển động của electron
trong nguyên tử xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo như thế nào?
A. Hình elip.
B. Hình vuông.
C. Không theo quỹ đạo xác định.
D. Hình tròn hay bầu dục.
Câu 5: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron
chung?
A. Liên kết đơn.
B. Liên kết ion.
C. Liên kết đôi.
D. Liên kết
ba.
Câu 6: Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích
trái dấu gọi là
A. liên kết ion.
B. liên kết cộng hóa trị không phân
cực.
C. liên kết kim loại.
D. liên kết cộng hóa trị có phân cực.
Câu 7: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 hàng trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số electron hóa trị. B. số phân lớp electron. C. số lớp electron. D. số hiệu nguyên
tử.
Câu 8: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
B. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
D. Sự khử và sự oxi hóa không xảy ra đồng thời.
Câu 9: Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử cũng chính là
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. số khối.
B. nguyên tố hóa học. C. đồng vị.
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 10: Trong nguyên tử, hạt mang điện âm là
A. nơtron.
B. proton.
C. electron.
D. electron và proton.
Câu 11: Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A giống nhau là do
sự giống nhau về
A. số lớp electron của nguyên tử.
B. mức năng lượng của các electron trong nguyên
tử.
C. cấu hình electron của nguyên tử. D. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên
tử.
Câu 12: Chất khử là chất
A. nhận electron.
B. nhận proton.
C. cho electron.
D.
cho
proton.
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử tăng dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 14: Điện hóa trị của Ba và Cl trong BaCl2 lần lượt là
A. +2 và -1.
B. 2+ và 1-.
C. 1 và 2.
D. 2 và 1.
Câu 15: Cho phản ứng hoá học: C + 4HNO3 đặc
trên, xảy ra
A. sự oxi hoá C và sự oxi hoá HNO3.
C. sự khử C và sự oxi hoá HNO3.
Câu 16: Cho các nguyên tử sau:
CO2 + 4NO2 +2H2O. Trong phản ứng
B. sự khử C và sự khử HNO3.
D. sự oxi hoá C và sự khử HNO3.
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (1), (2) và (3).
B. (2) và (3).
C. (1) và (2).
D. (3), (4).
2
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p4. Nguyên tố
X là
A. kim loại hoặc phi kim. B. kim loại.
C. khí hiếm.
D. phi kim.
Câu 18: Nguyên tử nitơ trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá,
vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. N2.
B. NH3.
C. NH4Cl.
D. HNO3.
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố Y có 19 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. d.
B. f.
C. s.
D. p.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 20: Trong vỏ nguyên tử, lớp M có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 4.
B. 7.
C. 3.
D. 5.
Câu 21: Cho các nguyên tố 11X, 37Y, 19Z, 3T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính kim loại tăng dần (từ trái sang phải)?
A. X, Z, Y, T.
B. T, X, Y, Z.
C. T, X, Z, Y.
D. X, Y, Z, T.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của R (dạng ZAR). So
sánh tính kim loại của R với canxi và xesi, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
------ HẾT ------
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
D
A
D
D
C
A
C
A
D
C
D
C
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
13
14
15
16
17
18
19
20
21
A
B
D
A
D
A
C
C
C
B/ TỰ LUẬN
Nội dung
Câu 1
a) e=p= 19
=> R là K.
n= 38 - 18 =20 => A= 39.
39
19 K.
Điểm
2,0
0,25
0,25
K có tính kim loại lớn hơn canxi nhưng yếu hơn xesi.
Giải thích: K có độ âm điện lớn hơn xesi và bé hơn canxi.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
0,25
0,25
b) 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
1,0
Câu 2
Y là MgO; V là Mg(OH)2.
1,0
0,25
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
0,25
và Mg(OH)2 bằng nhau (x mol).
m1/m2= x*(24+16)/(a*(24+17*2))= 0,69.
* HS giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 303
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Liên kết hóa học được tạo bởi hai nguyên tử nào sau đây là liên kết ion?
A. Một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
B. Hai phi kim điển hình.
C. Hai kim loại điển hình.
D. Một kim loại điển hình và một phi kim yếu.
Câu 2: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. p.
B. d.
C. s.
D. f.
Câu 3: Chất oxi hóa là chất
A. cho proton.
B. nhận proton.
C. nhận electron.
D.
cho
electron.
Câu 4: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA là
A. 7.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Câu 5: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một cặp electron
chung?
A. Liên kết ion.
B. Liên kết đôi.
C. Liên kết ba.
D. Liên kết
đơn.
Câu 6: Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron được gọi là
A. đồng vị.
B. số khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. nguyên tố hóa
học.
Câu 7: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
B. Sự khử và sự oxi hóa xảy ra đồng thời.
C. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố.
Câu 8: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
A. electron và proton. B. proton.
C. nơtron.
D. electron.
Câu 9: Nguyên tử các nguyên tố hóa học trong một nhóm A có cùng
A. số lớp electron.
B. số electron ở lớp ngoài cùng.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
C. số hiệu nguyên tử.
D. giá trị độ âm điện.
Câu 10: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 cột trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số lớp electron.
B. số electron hóa trị.
C. số phân lớp electron.
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 11: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hiđro bằng
A. +2.
B. -1.
C. +1.
D. -2.
Câu 12: Mô hình hiện đại mô tả sự chuyển động của electron xung quanh hạt nhân nguyên
tử
A. theo quỹ đạo hình bầu dục.
B. theo quỹ đạo hình elip.
C. theo quỹ đạo hình tròn.
D. không theo quỹ đạo xác định.
Câu 13: Cộng hóa trị của N và H trong NH3 lần lượt là
A. 3+ và 1-.
B. 3 và 1.
C. 3 và 3.
D. +3 và -1.
Câu 14: Cho phản ứng hoá học: S + 6HNO3 đặc
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Trong
phản ứng trên, xảy ra
A. sự khử S và sự khử HNO3.
B. sự khử S và sự oxi hoá HNO3.
C. sự oxi hoá S và sự oxi hoá HNO3.
D. sự oxi hoá S và sự khử HNO3.
Câu 15: Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi
hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. H2SO4.
B. H2S.
C. SO2.
D. SO3.
Câu 16: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (2), (3).
B. (1), (2) và (4).
C. (1) và (2).
D. (1), (2) và
(3).
Câu 17: Cho các nguyên tố 8X, 7Y, 6Z, 9T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính phi kim giảm dần (từ trái sang phải)?
A. X, Y, Z, T.
B. T, X, Y, Z.
C. X, Z, Y, T.
D. T, X, Z, Y.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử giảm dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại tăng dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim giảm dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
Số phát biểu sai là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố Y có 16 electron. Y thuộc loại nguyên tố
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. f.
B. p.
C. d.
D. s.
Câu 20: Trong vỏ nguyên tử, lớp N có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 5.
B. 7.
C. 3.
D. 4.
2
Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p1. Nguyên tố
X là
A. khí hiếm.
B. phi kim.
C. kim loại.
D. kim loại hoặc phi kim.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Viết kí hiệu nguyên tử của X (dạng ZAX). So
sánh tính phi kim của X với photpho và iốt, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ni + HNO3 → Ni(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
A
A
C
A
D
A
B
B
B
B
C
D
B
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
14
15
16
17
18
19
20
21
D
C
B
B
A
B
D
C
B/ TỰ LUẬN
Nội dung
Câu 1
a. e = p = 17
=> X là Cl.
n= 34 - 16 = 18 => A= 35.
35
17 Cl.
Cl có tính phi kim mạnh hơn P và I.
Giải thích: Cl có độ âm điện lớn hơn P và I.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
b. 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ni + 8HNO3 → 3Ni(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 2
F là Mg(OH)2, V là MgO.
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
và Mg(OH)2 bằng nhau (a mol).
m1/m2= a*(24+17*2)/(a*(24+16))= 1,45.
DeThi.edu.vn
Điểm
2,0
0,25
0,25
0,25
0,25
1,0
1,0
0,25
0,25
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 304
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Mô hình của Rutherford – Bohr – Sommerfeld mô tả sự chuyển động của electron
trong nguyên tử xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo như thế nào?
A. Hình tròn hay bầu dục.
B. Không theo quỹ đạo xác định.
C. Hình vuông.
D. Hình elip.
Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện âm là
A. nơtron.
B. electron.
C. proton.
D. electron và proton.
Câu 3: Tính chất hóa học của các nguyên tố trong cùng một nhóm A giống nhau là do sự
giống nhau về
A. cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. số lớp electron của nguyên tử.
C. cấu hình electron của nguyên tử. D. mức năng lượng của các electron trong nguyên
tử.
Câu 4: Liên kết hóa học được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích
trái dấu gọi là
A. liên kết ion.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết cộng hóa trị không phân cực.
D. liên kết cộng hóa trị có phân cực.
Câu 5: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của oxi bằng
A. +1.
B. -1.
C. +2.
D. -2.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
B. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. Sự khử và sự oxi hóa không xảy ra đồng thời.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố.
Câu 7: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron
chung?
A. Liên kết đơn.
B. Liên kết ba.
C. Liên kết đôi.
D. Liên kết
ion.
Câu 8: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VA là
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 9: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 hàng trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số hiệu nguyên tử.
B. số electron hóa trị.
C. số lớp electron.
D. số phân lớp electron.
Câu 10: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối các nguyên
tố
A. p.
B. s.
C. f.
D. d.
Câu 11: Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử cũng chính là
A. số khối.
B. nguyên tố hóa học.
C. đồng vị.
D. số hiệu nguyên tử.
Câu 12: Chất khử là chất
A. cho electron.
B. cho proton.
C. nhận proton. D. nhận electron.
Câu 13: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (3), (4).
B. (1) và (2).
C. (2) và (3).
D. (1), (2) và
(3).
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố Y có 19 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. s.
B. p.
C. f.
D. d.
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử tăng dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính kim loại giảm dần.
Số phát biểu đúng là
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 16: Nguyên tử nitơ trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá,
vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. HNO3.
B. N2.
C. NH4Cl.
D. NH3.
2
Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p4. Nguyên tố
X là
A. kim loại.
B. phi kim.
C. kim loại hoặc phi kim. D. khí
hiếm.
Câu 18: Cho các nguyên tố 11X, 37Y, 19Z, 3T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính kim loại tăng dần (từ trái sang phải)?
A. X, Z, Y, T.
B. T, X, Y, Z.
C. X, Y, Z, T.
D. T, X, Z, Y.
Câu 19: Cho phản ứng hoá học: C +4HNO3 đặc
trên, xảy ra
DeThi.edu.vn
CO2 +4NO2 +2H2O. Trong phản ứng
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. sự khử C và sự oxi hoá HNO3.
B. sự oxi hoá C và sự khử HNO3.
C. sự oxi hoá C và sự oxi hoá HNO3.
D. sự khử C và sự khử HNO3.
Câu 20: Trong vỏ nguyên tử, lớp M có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 3.
B. 7.
C. 4.
D. 5.
Câu 21: Điện hóa trị của Ba và Cl trong BaCl2 lần lượt là
A. +2 và -1.
B. 2 và 1.
C. 1 và 2.
D. 2+ và 1-.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt mang điện là 38, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Viết kí hiệu nguyên tử của R (dạng ZAR). So
sánh tính kim loại của R với canxi và xesi, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu
đủ 4 bước):
Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm). Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A
B
A
A
D
D
C
C
C
B
D
A
D
A
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
15
16
17
18
19
20
21
D
B
B
D
B
A
D
B/ TỰ LUẬN
Nội dung
Câu 1
a) e=p= 19
=> R là K.
n= 38 - 18 =20 => A= 39.
39
19 K.
Điểm
2,0
0,25
0,25
K có tính kim loại lớn hơn canxi nhưng yếu hơn xesi.
Giải thích: K có độ âm điện lớn hơn xesi và bé hơn canxi.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
0,25
0,25
b) 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
1,0
Câu 2
Y là MgO; V là Mg(OH)2.
1,0
0,25
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
0,25
và Mg(OH)2 bằng nhau (x mol).
m1/m2= x*(24+16)/(a*(24+17*2))= 0,69.
* HS giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThi.edu.vn
0,5
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
ĐỀ SỐ 6
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Môn: HÓA HỌC – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề gồm có 02 trang)
Họ tên: ............................................................... Lớp: ...................
MÃ ĐỀ 305
A/ TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Các nguyên tố hóa học được xếp thành 1 cột trong bảng tuần hoàn khi chúng có
cùng
A. số electron hóa trị.
B. số hiệu nguyên tử.
C. số phân lớp electron.
D. số lớp electron.
Câu 2: Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA là
A. 4.
B. 7.
C. 6.
D. 5.
Câu 3: Chất oxi hóa là chất
A. nhận electron.
B. cho proton.
C. nhận proton.
D.
cho
electron.
Câu 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của hiđro bằng
A. +1.
B. -1.
C. -2.
D. +2.
Câu 5: Mô hình hiện đại mô tả sự chuyển động của electron xung quanh hạt nhân nguyên
tử
A. theo quỹ đạo hình bầu dục.
B. theo quỹ đạo hình tròn.
C. không theo quỹ đạo xác định.
D. theo quỹ đạo hình elip.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây đúng đối với phản ứng oxi hóa - khử?
A. Sự khử và sự oxi hóa xảy ra đồng thời.
B. Không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố.
C. Không có sự chuyển electron giữa các chất.
D. Có sự thay đổi số oxi hóa của tất cả các nguyên tố.
Câu 7: Liên kết hóa học được tạo bởi hai nguyên tử nào sau đây là liên kết ion?
A. Hai phi kim điển hình.
B. Hai kim loại điển hình.
C. Một kim loại điển hình và một phi kim điển hình.
D. Một kim loại điển hình và một phi kim yếu.
Câu 8: Trong nguyên tử, hạt mang điện dương là
A. nơtron.
B. electron.
C. proton.
D. electron và proton.
Câu 9: Nguyên tử các nguyên tố hóa học trong một nhóm A có cùng
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
A. số lớp electron.
B. số hiệu nguyên tử.
C. số electron ở lớp ngoài cùng.
D. giá trị độ âm điện.
Câu 10: Liên kết hóa học nào được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 cặp electron
chung?
A. Liên kết đôi.
B. Liên kết đơn.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết
ba.
Câu 11: Những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron được gọi là
A. số hiệu nguyên tử. B. nguyên tố hóa học. C. số khối.
D. đồng vị.
Câu 12: Các nguyên tố hóa học ở nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn thuộc khối nguyên tố
A. f.
B. p.
C. d.
D. s.
Câu 13: Trong vỏ nguyên tử, lớp N có bao nhiêu phân lớp electron?
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 7.
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, bán kính nguyên tử giảm dần.
(b) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính kim loại tăng dần.
(c) Trong một chu kì, theo chiều tăng của Z, tính phi kim giảm dần.
(d) Trong một nhóm A, theo chiều tăng của Z, tính phi kim tăng dần.
Số phát biểu sai là
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 15: Cộng hóa trị của N và H trong NH3 lần lượt là
A. 3 và 3.
B. 3 và 1.
C. 3+ và 1-.
D. +3 và -1.
Câu 16: Cho các nguyên tử sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Những nguyên tử nào là đồng vị của nhau?
A. (2), (3).
B. (1), (2) và (3).
C. (1), (2) và (4).
D. (1) và (2).
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố Y có 16 electron. Y thuộc loại nguyên tố
A. p.
B. f.
C. d.
D. s.
Câu 18: Cho các nguyên tố 8X, 7Y, 6Z, 9T. Dãy nào sau đây các nguyên tố được sắp xếp
theo thứ tự tính phi kim giảm dần (từ trái sang phải)?
A. T, X, Y, Z.
B. X, Z, Y, T.
C. T, X, Z, Y.
D. X, Y, Z, T.
Câu 19: Nguyên tử lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có khả năng thể hiện tính oxi
hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử?
A. H2S.
B. H2SO4.
C. SO3.
D. SO2.
2
Câu 20: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 3p1. Nguyên tố
X là
A. kim loại hoặc phi kim. B. phi kim.
C. kim loại.
D. khí hiếm.
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
Câu 21: Cho phản ứng hoá học: S + 6HNO3 đặc
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Trong
phản ứng trên, xảy ra
A. sự khử S và sự oxi hoá HNO3.
B. sự oxi hoá S và sự oxi hoá HNO3.
C. sự khử S và sự khử HNO3.
D. sự oxi hoá S và sự khử HNO3.
B/ TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1 (2,0 điểm).
a. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện là 34, số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Viết kí hiệu nguyên tử của X (dạng ZAX). So
sánh tính phi kim của X với photpho và iốt, giải thích.
b. Cân bằng phản ứng oxi hóa- khử bằng phương pháp thăng bằng electron (nêu đủ
4 bước):
Ni + HNO3 → Ni(NO3)2 + NO + H2O.
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho sơ đồ chuyển hóa sau (Dd: Dung dịch):
Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính tỉ số m1/m2.
(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học).
SỞ GDĐT QUẢNG NAM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút
A/ TRẮC NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
305
A
B
A
A
C
A
C
C
C
B
D
B
B
C
B
DeThi.edu.vn
Bộ 28 Đề thi Hóa 10 cuối kì 1 (Có đáp án) - DeThi.edu.vn
16
17
18
19
20
21
B/ TỰ LUẬN
C
A
A
D
C
D
Nội dung
Câu 1
a. e = p = 17
=> X là Cl.
n= 34 - 16 = 18 => A= 35.
35
17 Cl.
Cl có tính phi kim mạnh hơn P và I.
Giải thích: Cl có độ âm điện lớn hơn P và I.
Hs có thể nêu quy luật để giải thích
b. 0,25 điểm cho 1 bước đúng. Kết quả:
3Ni + 8HNO3 → 3Ni(NO3)2 + 2NO + 4H2O.
Câu 2
F là Mg(OH)2, V là MgO.
Vì lượng Mg ban đầu được chia thành 2 phần bằng nhau nên số mol MgO
và Mg(OH)2 bằng nhau (a mol).
m1/m2= a*(...
 





