BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Viếng Lăng Bác - Bài giảng

    Đề cương ôn thi giữa học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Minh
    Ngày gửi: 19h:03' 25-04-2023
    Dung lượng: 839.3 KB
    Số lượt tải: 2043
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ 1
    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023
    Môn: TOÁN – Lớp 7
    Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào
    phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
    Câu 1 . Cho đẳng thức
    đúng?

    , tỉ lệ thức nào dưới đây Không
    B.

    A.
    D.

    C.

    .
    Câu 2. Cho ba số a; b; c tỉ lệ với x; y; z. Ta có:
    A.

    B.

    C.

    D.
    Câu 3 : Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3.
    Khi x = 2, thì y bằng:
    A
    3
    B.
    2
    C.
    5
    D.
    6
    Câu 4. Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là , thì đại
    lượng x tỉ lệ nghịch với đại lượng y theo hệ số là:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn nhất là
    A. góc lớn nhất.
    B. góc nhỏ nhất.
    C. góc lớn hơn.
    D. góc nhỏ hơn.
    Câu 6. Tam giác ABC có
    . Cách sắp xếp nào sau đây là
    đúng
    A. AB > BC > AC B. AC > AB > BC
    C. AB > CA > BC
    D. BC > AC > AB
    Câu 7. Trong bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau bộ nào không vẽ được tam
    giác

    A. (39; 40; 9)
    B. (3; 5; 5)
    C. (1; 3; 4)
    D. (5;
    5; 5)
    Câu 8. Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng
    đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ?"
    A. lớn hơn.
    bằng nhau.

    B. ngắn nhất.

    C. nhỏ hơn.

    D.

    Câu 9.  Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Ba đường trung trực của
    tam giác giao nhau tại một điểm. Điểm này cách đều ... của tam giác đó"
    A. Hai cạnh.

    B. Ba cạnh.

    C. Ba đỉnh.

    D. Ba góc.

    Câu 10.  Cho tam giác ABC có ^B=7 0 0 ;
    lời đúng nhất.

    thì

    ^
    A=5 00  . Em hãy chọn câu trả

    Câu 11. Cho G là trọng tâm của tam giác ABC với BM là đường trung tuyến

    Câu 12: Trực tâm của tam giác là giao điểm của 3 đường nào trong một
    tam giác?
    A. Ba đường cao.
    B. Ba đường trung
    tuyến.
    C. Ba đường phân giác.
    D. Ba đường trung
    trực.
     Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

    Câu 13. (0,5 điểm) Tìm x trong tỉ lệ thức

    a

    ...

    e

    a+b+ ...

    Câu 14. a) (0,5 điểm) b = d = f = b+d + f điền vào chổ dấu ba chấm cho
    đúng đẳng thức.
    b) (0,5 điểm) Tìm 2 số x , y biết :

    và x + y = 55

    Câu 15. (1,0 điểm) Cho biết 2 đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với nhau và
    khi a = 3 thì b = -10
    a) Tìm hệ số tỉ lệ.
    b) Tìm giá trị của a khi b = 2
    Câu 16. (1,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia lao động trồng cây, biết
    rằng số cây tỉ lệ với các số 9; 8;7 và số cây trồng được của lớp 7C ít hơn số
    cây trồng được của lớp 7A là 10 cây. Tính số cây trồng được của mỗi lớp.
    Câu 17. ( 2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, tia phân giác của góc
    B cắt AC tại M. Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AD = AB.
    a) Chứng minh ABM = DBM
    b) Chứng minh MD vuông góc với BC.
    c) So sánh MC và MA
    Câu 18. (1,0 điểm) Tìm x , y, z biết :

    và x + 4z = 320.

    ----------------------HẾT---------------------

    ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. ( 3,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
    Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu Câu 12
    11
    B
    D
    D
    A
    A
    A
    C
    C
    C
    A
    B
    A
    II. TỰ LUẬN. ( 7,0 điểm)
    Câu

    Nội dung

    Điểm

    13
    14

    15
    16

    0,5
    a/ Điền

    c, e

    0,5

    b/
    a/ Hệ số tỉ lệ = a.b = 3.(-10) = -30
    b/ Ta có: a.b = -30
    Với a = 2 => -30: 2 = -15
    Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x,
    y, z
    *
    (ĐK; x, y, z  N )

    x y z
     
    Vì x, y, z tỉ lệ với 9, 8, 7 nên ta có 9 8 7 và x

    0,25
    0,25
    0,5
    0,5
    0,25

    0,25

    - z = 10
    Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

    x z x  z 10
     
     5
    9 7 9 7
    2
    x
    5  x 5.9 45
    Suy ra 9
    y
    5  y 5.8 40
    8
    z
    5  5.7 35
    7

    17

    0,25

    Các giá trị 45, 40, 35 đều thỏa mãn điều kiện
    Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A,7B, 7c lần
    lượt là
    45
    cây, 40 cây, 35 cây
    - Vẽ đúng hình câu a
    a) Chứng minh ABM = DBM
    Xét ABM và DBM có :
    BA = BD (gt ); BM : cạnh chung
    ( BM là tia phân giác của góc B)
    Suy ra ABM = DBM (c.g.c)
    b) ) ABM = DBM , suy ra:
    ứng)

    (2 góc tương

    0,25

    0,5

    0,75

    lại có

    0, 5

    (ABC vuông tại A)

    Suy ra :
    => MD vuông góc với BC.
    C ) ABM = DBM , suy ra: MA = MD (2 cạnh tương
    ứng)(1)

    18

    0,75

    Xét MDC có
    ( MD vuông góc với BC )
    nên MC là cạnh lớn nhất hay MC > MD (2)
    Từ (1) và (2) ta có: MC > MA.
    Ta có :



    =>

    0,5
    0,5

    =>
    =4

    x = 80; y = 40 ; z = 60

    ĐỀ 2
    ĐỀ KIỂM TRA,ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II
    MÔN: Toán 7
    Thời gian làm bài: 90 phút
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1. (NB) Chọn câu đúng, Nếu
    A. a = c
    B. a. c =b. d
    C. a. d = b. c
    D. b =d

    thì:

    Câu 2. (NB) Chỉ ra đáp án sai từ tỉ lệ thức:
    A.
    B.

    ta có tỉ lệ thức sau:

    C.
    D.
    Câu 3. (NB) Chọn dãy tỉ số đúng:
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 4. (NB) Cho 4 số -3; 7; x; y với y
    được thiết lập từ bốn số trên là:

    0 và -3x = 7y, một tỉ lệ thức đúng

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5. (NB) Giá trị của x trong tỉ lệ thức
    A. x = 1
    B. x = 2
    C. x = 4
    D. x = 8

    là:

    Câu 6. (NB) Tỉ số nào bằng với tỉ số
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 7. (NB) Từ đẳng thức -5. 4 = -10 .2 lập được mấy tỉ lệ thức:
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    D. 4
    Câu 8. (NB) Ba số a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5. Hãy chọn đáp án sai:
    A. a: b: c =2: 3: 5
    B.
    C. 2a= 3b =5c
    D.
    Câu 9. (NB) Cho ∆ ABC=∆ MNP. Chọn câu sai:
    A. AB = MN
    B. AC = NP
    C.
    D.
    Câu 10. (NB) Cho M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB, Khi đó:
    A. MA>MB
    B. MA=MB
    C. MAD. MA+MB
    Câu 11. (NB) Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam
    giác:
    A. 3cm, 5cm, 7cm;
    B. 4cm, 5cm, 6cm;
    C. 2cm, 5cm, 7cm;
    D. 3cm, 5cm, 6cm.
    Câu 12. (NB) Cho hình vẽ, biết HB < HC. Chọn đáp án đúng:

    A.
    B.
    C.
    D.

    AB < AC
    AB < AH
    AB > AC
    AC < AH

    B. TỰ LUẬN (7,0 điểm):
    Câu 13. (VD) (1đ Cho hai đại lượng a và b tỉ lệ thuận với nhau. Biết rằng khi a
    = 10 thì b = 2.
    a) Tìm hệ số tỉ lệ k của a đối với b;
    b) Tính giá trị của a khi b = -3.
    Câu 14. (VD) (1đ ) Một tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3; 4;5 và có chu vi
    là 60 cm. tính độ dài các cạnh của tam giác đó.
    Câu 15. (TH) (2đ )
    a) Cho

    ,

    b) Cho

    cân tại D,

    . Tính
    . Tính

    ;
    .

    Câu 16. (TH) (2đ )Cho
    vuông ở A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D
    sao cho AD = AC. Chứng minh
    =
    .
    Câu 17. (VD) (1đ ) Cho 2a = 3b, 5b = 7c và 3a + 5c – 7b = 30. Tính a + b – c.
    -----HẾT-----

    ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II– TOÁN 7

    A. TRẮC NGHIỆM
    Mỗi câu đúng 0,25 đ
    1
    2
    3
    4
    C
    C
    A
    D

    5
    B

    6
    C

    7
    D

    8
    C

    9
    B

    10
    B

    B. TỰ LUẬN
    Bài
    Nội dung cần đạt được
    a.Hệ số tỉ lệ k của a đối với b
    13.
    a=10, b=2 vào công thức a= kb ta có 10= 2 k => k= 5
    (1đ) b. a= 5.(-5)= -25
    Giả sử ba cạnh của tam giác là a, b, c. ĐK a, b, c > 0
    a

    b

    c

    Ba cạnh tỉ lệ với 3; 4; 5 ta có: 3 = 4 = 5
    chu vi là 60 cm: a+ b + c= 60
    14.
    theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    (1đ) a b c a+ b+c 60
    = = =
    = =5
    3 4 5 3+4 +5 12

    11
    C

    12
    A
    Điểm
    0,5
    0,5
    0.25
    0.25
    0.25

    => a= 15; b= 20; c= 25
    Vậy ba cạnh của tam giác là: 15cm, 20cm, 25cm.
    a. ^A = 500 ; ^B= 2 ^A = 2. 500 = 1000
    ^
    ^ = 1800
    A + ^B + C
    ^ = = 1800 - ^
    A - ^B= 300
    ¿> C
    15.
    (2đ) b .Tam giác DEF cân tại D nên ^E = ^F = 400
    D = 1800 - ^
    E−¿ ^
    F = 1000
    => ^

    0.25

    16. Vẽ hình đúng

    0.5

    0.5
    0.5
    0.5
    0.5

    Xét hai tam giác ABC và ABD ta có:
    AB cạnh chung
    BAC = ^
    DAC = 900
    (2đ) ^
    AC= AD( gt)
    => ABC = ABD (c.g.c)
    a

    b

    a

    0.5
    0.5
    0.5
    0.5

    b

    1

    0.25
    0.25

    Ta có 2a= 3b => 3 = 2 => 21 = 14 (1) ( nhân cả 2 vế với 7 )
    b

    c

    b

    c

    1

    5b= 7c => 7 = 5 => 14 = 10 (2) ( nhân cả 2 vế với 2 )
    a

    b

    c

    Từ (1), (2) ta có 21 = 14 = 10
    17.
    (1đ) Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    a
    b
    c
    3 a−7 b +5 c
    30
    =
    =
    =
    =
    =2
    21 14 10 3.21−7.14+5.10
    15

    0.25

    0.25

    a.
    b
    c
    =
    2
    =>
    a=
    42,
    =
    2
    =>
    b=
    28,
    = 2=> c= 20
    21
    14
    10

    Khi đó a + b - c= 42 + 28 – 20 = 50

    ĐỀ 4
    ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II – TOÁN 7
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Hãy chọn đáp án đúng
    Câu 1 (NB). Từ đẳng thức
    , ta có thể lập được tỉ lệ thức nào?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 2 (NB). Chỉ ra đáp án SAI. Từ tỷ lệ thức

    D.

    .

    ta có tỷ lệ thức sau:

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 3 (NB). Từ đẳng thức a . d = b. c (với a,b,c,d  0) ta viết được bao nhiêu tỉ
    lệ thức?
    A. 1 tỉ lệ thức
    B. 2 tỉ lệ thức
    C. 3 tỉ lệ thức
    D. 4 tỉ lệ thức
    Câu 4 (NB). Nếu
    A.
    .
    B.

    thì:
    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 5 (NB). Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 3;5;4 ta có dãy tỉ số
    A.
    B.
    C.
    Câu 6 (NB). Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì:

    D.

    A.
    .
    B.
    . C.
    . D.
    .
    Với điều kiện các phân thức có nghĩa thì khẳng định nào dưới đây là SAI?
    A.

    .

    B.

    C.
    Câu 7 (NB). Cho
    đúng ?

    .

    D.

    A.

    .


    B.

    .

    .
    .
    . Trong các khẳng định sau, câu nào

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 8 (NB). Cho ba điểm
    thẳng hàng,
    nằm giữa và . Trên đường thẳng vuông
    góc với
    tại ta lấy điểm . Khi đó
    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 9 (NB). Cho ∆ MNP có ^
    M =70 0 , ^
    N=50 0.
    Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. MN > MP > NP.
    B. NP > MN > MP .
    C. MP> NP > MN .
    D. NP > MP> MN .
    Câu 10 (NB). Ba độ dài nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A . 1cm , 3 cm, 4 cm .

    B. 2 cm ,3 cm ,5 cm.

    C . 2 cm , 4 cm ,6 cm .

    D. 2 cm ,3 cm ,5 cm

    Câu 11 (NB). Nếu AM là đường trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC
    thì
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 12 (NB). Cho tam giác ABC không là tam giác cân. Khi đó trực tâm của tam
    giác ABC là giao điểm của
    A. Ba đường trung tuyến
    B. Ba đường phân giác

    C. Ba đường cao
    D. Ba đường trung trực
    II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1 (TH). (1,0 điểm) Một công nhân may trong 5 giờ được 20 cái áo. Biết rằng
    năng suất làm việc không đổi, hỏi trong 12 giờ người đó may được bao nhiêu cái
    áo?
    Câu 2 (TH). (1,0 điểm) Cho biết 30 người thợ xây xong một ngôi nhà hết 90
    ngày . Hỏi 15 người thợ xây ngôi nhà đó hết  bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất
    làm việc của mỗi  người thợ là như nhau).
    Câu 3 (TH). (1,0 điểm) Cho ABC có đường cao AH,
    , M là điểm nằm
    giữa H và B; N là điểm thuộc đường thẳng BC nhưng không thuộc đoạn BC.Chứng
    minh:
    a)
    b)
    Câu 4 (VD). (2,0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A. Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho
    AD = AB.
    a) Chứng minh rằng ∆CBD là tam giác cân.
    b) Gọi M là trung điểm của CD, đường thẳng qua D và song song với BC cắt
    đường thẳng BM tại E. Chứng minh rằng BC = DE và BC + BD > BE
    c) Gọi G là giao điểm của AE và DM. Chứng minh rằng BC = 6GM
    Câu 5 (VDC). (1,0 điểm)
    Cho



    .

    Hãy chứng minh:

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II
    MÔN: TOÁN LỚP 7
    Đáp án có: 03 trang
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6

    Đáp án
    Câu
    Đáp án

    A
    7
    D

    C
    8
    C

    D
    9
    B

    C
    10
    B

    B
    11
    A

    A
    12
    C

    II. TỰ LUẬN (7 điểm)
    Nội dung

    Điểm

    Bài 1: (1,0 điểm)
    Gọi số áo một công nhân may được trong 12 giờ là x (cái áo)
    Do năng suất làm việc không đổi nên số áo và thời gian may xong là
    hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có :

    0,25
    0,25
    0,25

    Vậy trong 12 giờ người đó may được 48 cái áo
    Bài 2: (1,0 điểm)
    Gọi thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là x (ngày) 
    Vì số công nhân làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lượng
    tỉ lệ nghịch, nên ta có:

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Vậy thời gian 15 công nhân xây xong ngôi nhà là 180 (ngày).   

    0,25

    Bài 3: (2,0 điểm)
    A

    0,25

    N B

    M

    H

    C

    a) Vì

    (qh giữa cạnh và góc đối diện trg tam giác)
    (qh giữa đường xiên và hình chiếu)

    b) Vì M nằm giữa B và H nên
    (qh đường xiên và hình chiếu)

    (1)



    là góc tù

    vuông tại H nên
    là góc nhọn =>
    (qh đường xiên và hình chiếu)
    Từ (1) và (2)
    .

    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25
    0,25

    Bài 4: (2,0 điểm)
    Vẽ đúng hình, viết GT, KL.
    B

    C

    A
    G

    0,25

    M

    D

    E

    a) ∆CBD có CA vừa là đường cao, vừa là đường trung tuyến
    => ∆CBD cân tại C
    b) Chứng minh được ∆MBC = ∆MED (g.c.g)
    => BC = DE (cặp cạnh tương ứng)
    +) Xét ∆BDE có DE + BD > BE (theo BĐT tam giác)
    => BC + BD > BE (do BC = DE)
    c) Ta có MB = ME (vì ∆MBC = ∆MED); AB = AD (gt)
    Do đó: ∆BDE có DM và EA là hai đường trung tuyến cắt nhau tại G
    => G là trọng tâm ∆BDE
    => GM =

    DM =

    . DC =

    BC => BC = 6GM

    0,5
    0,5
    0,25
    0,25
    0,25

    Bài 5: (1,0 điểm)
    - Vì

    nên theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    0,25

    - Vì

    theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
    0,25
    0,25

    Từ


    0,25

    .....Hết......
    ĐỀ 5
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7
    Năm học: 2022 - 2023
    (Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Câu 1. (TH) Dựa vào bảng số liệu “thời gian tự học ở nhà trong một ngày (trừ
    ngày Chủ nhật) của một số học sinh lớp 7A”:
    Thời gian tự học
    (phút)

    3 60 9 120150
    0
    0

    Số học sinh

    2 3 6 5

    Số học sinh tự học ở nhà với thời gian 90 phút là
    A. 2.
    B. 3.
    C. 6.

    4
    D. 5.

    Câu 2. (NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm học lực của học sinh
    khối 7. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?

    A.Biểu đồ tranh.
    C. Biểu đồ đoạn thẳng.
    B. Biểu đồ cột.
    D. Biểu đồ hình quạt tròn
    Câu 3. (TH) Quan sát biểu đồ trên và chọn khẳng định sai?

    A.Ngày chủ nhật bạn An làm nhiều bài tập toán nhất.
    B. Thứ 3 bạn An làm được 20 bài tập toán.
    C.Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.
    D.Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài.
    Câu 4. (NB) Dựa vào bảng số liệu sau, hãy cho biết trong năm 2019, ngành dệt
    may Việt Nam đạt kim ngạch xuất khẩu là bao nhiêu?
    Năm
    Ngành dệt may

    2017

    2018

    2019

    2020

    31,8

    36,2

    38,8

    35,0

    A. 31,8.
    B. 36,2.
    C. 38,8.
    Câu 5 (NB). Biến cố chắc chắn là
    A. Biến cố biết trước được luôn xảy ra
    B. Biến cố biết trước được không bao giờ xảy ra
    C. Biến cố không thể biết trước được có xảy ra hay không.
    D. Tất cả các đáp án trên

    D. 35,0.

    Câu 6 (TH) : Bạn Nam gieo một con xúc xắc

    lần liên tiếp thì thấy mặt

    chấm xuất hiện

    chấm là

    A.

    lần. Xác suất xuất hiện mặt

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 7. (NB) Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
    A. 3cm; 3cm; 7cm.
    B. 1,2cm; 1,2cm; 2,4cm.
    C. 4cm; 5cm; 6cm;
    D. 4cm; 4cm; 8cm.
    Câu 8. (NB) Cho hình 6. Tam giác ABC và tam ADC
    bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh nếu
    BAC= ^
    DAC ; BC = DC.
    A. AB = AD; ^
    B. AB = AD; Cµ Fµ: góc chung; BC = DC.
    ^ ; BC = DC.
    C. AB = AD; ^B= D
    D. AB = AD;

    ; BC = DC.

    Câu 9 (TH). Chọn câu sai
    A. Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°
    B. Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.
    C. Tam giác cân là tam giác đều.
    D. Tam giác đều là tam giác cân
    Câu 10 (TH). Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 50 0 thì số đo góc còn lại
    ở đáy là:
    A. 600.

    B. 900.

    Câu 11(TH). Cho
    A.
    C.

    a
    c

    b
    d

    biết rằng
    .
    .

    C. 500.
    x
    3



    D. 800.
    y
    5

    . Khi đó ta có

    B. x  y  40 .
    D. x  15; y 25 .

    Câu 12 (TH) Cho hình vẽ, chọn câu sai
    A. Đường vuông góc kẻ từ
    B. Đường xiên kẻ từ
    C. Đường xiên kẻ từ
    2
    3

    .

    D. Đường xiên kẻ từ

    a b c
     
    5 3 4
    IM
    IA

    1
    2

    đến
    đến

    a b c
     
    4 5 3

    1
    3

    2 5
    A. 
    5 15

    đến

    đến x  15; y  25 là

    x 15; y  25

    a b c
     
    3 4 5



    a b c
     
    4 3 5

    .

    A

    .




    B.

    2
    6

    15
    5

    .
    M

    N

    I

    P

    Q

    B. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 1. (TH) (1,0 điểm):
    Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

    14%

    Phim hài
    36%

    25%

    Phim phiêu lưu
    Phim hình sự

    25%

    Phim hoạt hình

    a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc thống kê.
    b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
    c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
    Câu 2. (TH) (1 điểm).
    Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 1 lần, tình xác suất của mỗi biến cố sau
    a) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố”.
    b) “Măt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 4 dư 1”.
    Câu 3. (VD) (1,0 điểm)

    Hoàn thành số liệu ở bảng sau:
    Năm

    197
    9

    1989

    199
    9

    2009

    Dân số Việt Nam (triệu người)

    ?

    ?

    ?

    ?

    Dân số Thái Lan (triệu người)

    ?

    ?

    ?

    ?

    Tỉ số của dân số Việt Nam và dân số Thái
    Lan

    ?

    ?

    ?

    ?

    Câu 4. ( VD) (3,0 điểm). Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.
    a) So sánh các góc của tam giác ABC.
    b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE  BC (E  BC). Chứng
    minh DA = DE.
    c) ED cắt AB tại F. Chứng minh ADF = EDC rồi suy ra DF > DE.
    Bài 5. (VDC) (1 điểm)
    Để tập bơi nâng dần khoảng cách, hằng ngày bạn Nam xuất phát từ
    , ngày
    thứ nhất bạn bơi đến , ngày thứ hai bạn bơi đến , ngày thứ ba bạn bơi đến ,
    … (hình vẽ). Hỏi rằng bạn Nam tập bơi như thế có đúng mục đích đề ra hay không
    (ngày hôm sau có bơi được xa hơn ngày hôm trước hay không)? Vì sao?
    x

    x

    5.6
    12

    12.6
    x
    5

    d

    5.6
    12

    6
    x
    12.5

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    C

    D

    B

    C

    A

    B

    C

    C

    C

    C

    A

    D

    II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
    4 thể loại phim
    Câu
    1.
    Phim hài được yêu thích nhất
    (1,0
    điểm) 11 học sinh
    :

    0,5
    0,5

    Câu Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 1 lần, tình xác suất của mỗi biến
    2.(1 cố sau
    điểm). a) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố” là 2, 3, 0,5
    5
    b) “Măt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia 4 dư 1” là 5
    0,5
    Câu
    3:
    (1,0
    điểm)

    Điền mỗi cột đúng cho 0.25đ
    Năm


    1979

    1989

    1999

    2009

    Dân số Việt Nam (triệu người)

    53

    67

    79

    87

    Dân số Thái Lan (triệu người)

    49

    56

    62

    67

    53/4
    9

    67/56

    79/6
    2

    87/67

    Tỉ số của dân số Việt Nam và dân
    số Thái Lan

    0.5

    a)Ta có AB < AC < BC
    ^ B
    ^<^
    A.
    Câu 4 Suy ra C<
    (3
    điểm)
    b)Chứng minh  ABD =  EBD (cạnh huyền – góc nhọn).

    Suy ra DA = DE.
    c)Chứng minh ADF = EDC suy ra DF = DC
    Chứng minh DC > DE.
    Từ đó suy ra DF > DE.

    Câu
    5
    (1
    điểm
    )

    d

    0.25
    0.25
    0.5
    0,5
    0,5
    0.5

    + Nhận thấy các điểm A, B, C, D, … cùng nằm trên một đường
    thẳng.
    Gọi đường thẳng đó là đường thẳng d.
    + Theo định nghĩa:
    0,5
    MA là đường vuông góc kẻ từ M đến d
    MB, MC, MD, … là các đường xiên kẻ từ M đến d.
    AB là hình chiếu của đường xiên MB trên d
    AC là hình chiếu của đường xiên MC trên d
    AD là hình chiếu cùa đường xiên MD trên d

    0,5
    + Theo định lý 1, MA là đường ngắn nhất trong các đường MA,
    MB, MC, …
    + Theo định lý 2: AB < AC < AD < … nên MB < MC < MD < …
    (đường xiên nào có hình chiếu lớn hơn thì lớn hơn).
    Vậy MA < MB < MC < MD < … nên bạn Nam đã tập đúng mục
    đích đề ra.
     
    Gửi ý kiến

    “Nếu bạn muốn đạt được bất cứ điều gì trong cuộc sống, bạn phải đọc rất nhiều sách.” – Roald Dahl

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN !