BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Viếng Lăng Bác - Bài giảng

    ĐS7-C1-CD12. SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỂ CĂN BẬC HAI...

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Phan Hồng Phúc
    Ngày gửi: 15h:57' 01-09-2023
    Dung lượng: 552.0 KB
    Số lượt tải: 430
    Số lượt thích: 0 người
    1/

    ĐS7-C1-CD12. SỐ VÔ TỈ. KHÁI NIỆM VỂ CĂN BẬC HAI.
    SỐ THỰC
    I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
    1. Số vô tỉ
    Số vô tỉ là số có thể viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn. T ập h ợp s ố
    vô tỉ kí hiệu là I
    2. Khái niệm căn bậc hai
    - Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho x2 = a.
    - Số dương a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau, số dương kí hi ệu là

    , số âm

    l- Số 0 chi có một căn bậc hai là chính nó.
    - Số âm không có căn bậc hai.
    3. Số thực
    Số hữu tỉ và số vô tỉ gọi chung là số thực. Tập hợp các s ố th ực đ ược kí hi ệu là R . Ta
    có: N

    Z

    Q

    R

    II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN
    Dạng 1. Tìm căn bậc hai của một số cho trước, tìm một số biết căn bậc hai của số đó
    Phương pháp giải: Để tìm căn bậc hai của một số cho trước ta cần:
    - Sử dụng định nghĩa căn bậc hai.
    - Chú ý: Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau, số âm không có căn bậc hai.
    Khi viết

    ta phải có a ≥ 0 và

    ≥ 0.

    - Để tìm một số biết căn bậc hai của nó ta chú ý:

    1/

    Nếu

    = a (a ≥ 0) thì x = a2.

    Bài 1: Tìm các căn bậc hai của:

    .

    Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

    Dạng 2. Bài tập về định nghĩa các tập so sánh các số thực
    Phương pháp giải:
    +Để nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số cần phải:
    .Nắm vững kí hiệu các tập hợp số;
    .Nắm vững mối quan hệ giữa các tập hợp số đã học N

    Z Q R

    +Với a ≥ 0; b ≥ 0, ta có:
    .a = b 

    =

    .a
    <

    Bài 3: Điền dấu

    vào ô trống thể hiện mối quan hệ các tập hợp:

    ;

    ;

    ;

    ;

    ;

    .
    ;

    .

    Bài 4: Điền vào chỗ trống;
    a) Nếu

    là số hữu tỉ thì

    cũng là …

    b) Nếu

    là số hữu tỉ thì

    viết được dưới dạng số thập phân … hoặc …

    Bài 5: So sánh các số thực:
    a)

    và

    ;

    b)

    và

    ;

    1/

    c)

    và
    d)

    và

    ;

    e)
    f)

    ;

    và
    và

    ;
    .

    Bài 6: Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự giảm dần:

    Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
    Phương pháp giải: Ta sử dụng tính chất

    Với a ≥ 0 thì x2 = a 
    Bài 7: Tìm

    :
    g)

    a)

    d)

    b)

    e)

    c)

    f)

    h)

    Dạng 4. Tính giá trị biểu thức
    Phương pháp giải: Thực hiện đúng thứ tự phép tính, chú ý sử dụng tính ch ất các phép
    tính để tính hợp lí
    Bài 8: Tính hợp lí:
    a)

    d)
    e)

    b)

    c)

    1/

    f)
    HƯỚNG DẪN
    Dạng 1.Tìm căn bậc hai của một số cho trước, tìm một số biết căn bậc hai của số đó
    Bài 1: Tìm các căn bậc hai của:
    Căn bậc hai của

    là:

    Căn bậc hai của

    là:

    Căn bậc hai của

    là:

    .

    Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

    0,
    2
    5
    Dạng 2. Bài tập về định nghĩa các tập hợp số, so sánh các số thực
    Bài 3: Điền dấu

    vào ô trống thể hiện mối quan hệ các tập hợp:
    ;





    ;







    ;





    .
    ;

    ;

    .
    Bài 4: Điền vào chỗ trống;
    c) Nếu

    là số hữu tỉ thì

    cũng là số thực.

    ;

    1/

    d) Nếu

    là số hữu tỉ thì

    viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn

    tuần hoàn.
    Bài 5: So sánh các số thực:
    g)

    <

    h)

    ;
    <

    i)

    j)

    ;

    >

    >

    k)
    ;

    l)

    ;
    =

    ;

    <

    .

    Bài 6: Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự giảm dần:

    Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức
    Bài 7: Tìm

    :
    o)

    i)

    ;

    m)
    ;

    j)

    ;

    k)

    ;

    p)
    l)

    ;

    Dạng 4. Tính giá trị biểu thức
    Bài 8: Tính hợp lí:

    n)

    ;

    1/

    k)
    g)
    h)

    i)

    l)

    ;

    ;
    j)
    ;
    III.PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN
    Dạng 1.tìm căn bậc hai của một số cho trước, tìm một số biết căn bậc hai của số đó
    Bài 1: Tìm căn bậc hai của:
    a)

    ;

    b)

    c)

    ;

    d)

    ;
    .

    Bài 2: Tính
    a)

    b)
    c)

    d)

    Bài 3: Một tấm bìa hình vuông có diện tích là

    cm2. Tính độ dài các cạnh hình vuông.

    Dạng 2. Bài tập về định nghĩa các tập hợp số, so sánh các số thực
    Bài 4: Điền các kí hiệu

    vào các ô trống:

    a)

    b)

    c)

    d)

    e)

    f)

    Bài 5: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.
    a)

    1/

    b)
    Bài 6: So sánh
    a)

    b)

    c)

    d)

    e)

    f*)
    Dạng 3. Tính giá trị của một biểu thức có chứa dấu căn

    Bài 7: Tính giá trị biểu thức (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

    Bài 8: Tính giá trị biểu thức

    a)

    ;

    b)

    ;

    c)

    ;

    d)

    .
    Dạng 4. Tìm

    Bài 9: Tìm

    , biết:

    a)

    b)

    c)

    d)

    e)

    f)

    Bài 10: Cho

    . Tìm

    để

    có giá trị nguyên.

    1/

    HƯỚNG DẪN
    Dạng 1. Tìm căn bậc hai của một số cho trước, tìm một số biết căn bậc hai của số đó
    Bài 1: Tìm căn bậc hai của:
    a) Căn bậc hai của 49 là



    b) Căn bậc hai của 0,0001 là



    c) Căn bậc hai của


    d) Do
    nên không tồn tại căn bậc hai của
    Bài 2: Tính
    a)
    Ta có

    b,
    c)
    d,
    Bài 3: Một tấm bìa hình vuông có diện tích là 1296cm2. Tính độ dài các cạnh hình vuông.
    Giải
    Gọi cạnh hình vuông là .
    Ta có
    Suy ra:
    Vậy độ dài cạnh hình vuông là 36cm.
    Dạng 2. Bài tập về định nghĩa các tập hợp số, so sánh các số thực
    Bài 4: Điền các kí hiệu
    vào các ô trống:
    b)

    b)

    c)

    d)

    e)

    f)

    Bài 5: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.
    a)

    1/

    Nhận thấy
    Do đó sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

    b)
    Sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:

    Bài 6: So sánh
    a)
    Ta có

    suy ra

    tức là

    b)
    Ta có

    suy ra

    tức là

    c)
    Ta có
    d)
    Xét


    nên

    , tức là

    e)
    Ta có:
    f)*

    Xét


    (do
    ) nên
    , tức là
    Dạng 3. Tính giá trị của một biểu thức có chứa dấu căn
    Bài 7: Tính giá trị biểu thức (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

    1/

    Bài 8: Tính giá trị biểu thức

    DẠNG 4. Tìm x
    Bài 9: Tìm x, biết:
    a)
    b)

    1/

    TH1.

    suy ra

    TH2.

    Vậy

    hoặc x = 4

    d)

    e)

    f)
    Suy ra:

    hoặc

    Do đó:

    hoặc

    Vậy

    hoặc

    Bài 10: Cho

    . Tìm

    để

    có giá trị nguyên.

    có giá trị nguyên
    -1
    4
    16

    1
    6
    36

    -3
    2
    4

    3
    8
    64

    -9
    -4

    9
    14
    196

    1/
     
    Gửi ý kiến

    “Nếu bạn muốn đạt được bất cứ điều gì trong cuộc sống, bạn phải đọc rất nhiều sách.” – Roald Dahl

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN !