Viếng Lăng Bác - Bài giảng
KNTT - Bài 9: Sự đa dạng của chất.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Phan Tùng Sỹ
Ngày gửi: 09h:41' 30-10-2023
Dung lượng: 160.5 MB
Số lượt tải: 397
Nguồn:
Người gửi: Trần Phan Tùng Sỹ
Ngày gửi: 09h:41' 30-10-2023
Dung lượng: 160.5 MB
Số lượt tải: 397
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 2
CÁC THỂ CỦA
CHẤT
- KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 -
CỦA CHẤT.
TÍNH
CHẤT
CỦA
BÀI 8
CHẤT
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
03
Sự đa dạng của
chất
Tính chất của
chất
02
Các thể cơ bản của
chất
04
Sự chuyển thể của
các chất
01
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Những gì tồn tại xung quanh ta gọi là vật thể.
VẬT THỂ
Có sẵn trong tự nhiên
Vật thể tự nhiên
Có đặc trưng sống
Vật hữu
sinh (vật
Do con người tạo ra
Vật thể nhân tạo
Không có đặc trưng
sống
Vật vô sinh
(vật không
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Kể tên các vật thể tự nhiên và vật thể
nhân tạo có trong khuôn viên trường LTK
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Trò chơi: Truy tìm vật thể
- Chia lớp thành 4 đội (tương ứng là 4 tổ)
- Mỗi đội có 20s, quan sát thành phần (các chất) cấu
tạo nên vật thể và đoán xem đó là vật thể nào.
- Các đội thảo luận và viết đáp án vào giấy note cho
mỗi câu hỏi, sau đó cử 1 đại diện dán mỗi đáp án
lên bảng
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
Không khí
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Chất
Vật thể
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA
CHẤT
02
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
- Chất tồn tại ở ba thể (trạng thái) cơ bản: rắn, lỏng, khí (hay
hơi)
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
Đặc điểm các thể của
nước
Chất
Thể
Có hình dạng xác định không?
Có thể nén không?
Nước đá
Rắn
Nước lỏng
Lỏng
không
Khó
Hơi nước
Khí
không
Dễ
có
Rất khó
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
- Các chất được cấu tạo từ các hạt rất nhỏ bé mà mắt thường
không nhìn thấy được
Nhận xét đặc điểm về
thể rắn, lỏng, khí của
chất
- Khoảng cách giữa các hạt
và
sự
liên
kết
chúng.
- Hình dạng, thể tích.
giữa
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
THỂ RẮN
Sự liên kết
giữa các
hạt
Các hạt liên kết chặt chẽ
Hình dạng
Hình dạng cố định
Khả năng
chịu nén
Rất khó nén
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
THỂ
LỎNG
Sự liên kết
giữa các
hạt
Hình dạng
Khả năng
chịu nén
Các hạt liên kết không
chặt chẽ
Hình dạng không
cố định, thể tích
cố định.
Khó bị nén
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
THỂ KHÍ
Sự liên kết
giữa các
hạt
Hình dạng
Khả năng
chịu nén
Các hạt chuyển động tự
do
Hình dạng, thể
không cố định.
Dễ bị nén
tích
Các hạt
chuyển
động tự do
Các thể
của
chất
KHÍ
Có hình
dạng và thể
tích không
xác định
RẮN
Dễ bị nén
LỎNG
Các hạt liên
kết chặt
chẽ
Có hình dạng
và thể tích xác
định
Rất khó bị
nén
Các hạt liên kết
không chặt chẽ
Có hình dạng
không xác định
và thể tích xác
định
Khó bị nén
03
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Than
đá
Thể:Rắn
Màu Đen
sắc:
Dầu
ăn
Thể:Lỏn
Vàng
Màugsắc:
Hơi nước bốc
lên ở suối
khoáng nóng
Thể:Khí/
Không
Màuhơi
sắc:
màu
MÙI VỊ
MÀU SẮC
HÌNH
….
DẠNG
PHẢN
ỨNG VỚI
CHẤT
Quan sát
TÍNH CHẤT
ĐỘ TAN
CỦA CHẤT
KHÁC
TÍNH DẪN
NHIỆT ĐỘ
ĐIỆN/
DẪN
NHIỆT ĐỘ
NHIỆT
NÓNG
CHẢY
SÔI
Làm thí
nghiệm
3.Đo
TÍNH
CHẤT
CHẤT
Thí nghiệm 1:
nhiệt
độ CỦA
sôi của
nước
Dụng cụ thí nghiệm
3.Đo
TÍNH
CHẤT
CHẤT
Thí nghiệm 1:
nhiệt
độ CỦA
sôi của
nước
Các bước tiến hành
Bước 1: Lấy bình cầu có chứa 150ml nước cất có c
nhiệt kế.
Bước 2: Đun nóng bình cầu bằng đèn cồn cho đến
nước sôi.
Nhiệm vụ: Quan sát sự thay đổi nhiệt đội trên nhiệt
kế, hiện tượng trên bề mặt chất lỏng và đầu ống dẫn
khí.
3.Đo
TÍNH
CHẤT
CHẤT
Thí nghiệm 1:
nhiệt
độ CỦA
sôi của
nước
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ (0C)
Sự chuyển thể của nước (trạng
thái)
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 1: Đo nhiệt độ sôi của nước
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 1: Đo nhiệt độ sôi của nước
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
KẾT QUẢ
THÍnhiệt
NGHIỆM
Nhận
xét về
độ của
nước trong suốt thời gian
sôi?
Trả lời: Trong suốt thời
gian sôi, nhiệt độ của nước
0
không
1000C thay
đượcđổi
gọi(giữ
là 100
nhiệtC).độ
sôi của nước.
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ
(0C)
Sự chuyển thể của nước
(trạng thái)
0
33
Lỏng
1
36
Lỏng
2
39
Lỏng
3
42
Lỏng
4
45
Lỏng
5
47
Lỏng
6
50
Lỏng
7
52
Lỏng
8
55
Lỏng
9
57
Lỏng
10
60
Lỏng
15
100
Hơi
16
100
Hơi
17
100
Hơi
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 2: Quan sát khả năng tan của muối và dầu ăn trong
nước
Muối: tan trong
nước
Dầu ăn: Không tan
trong nước
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng
Bước 1: Lấy một thìa đường kính trắng cho vào bát
sứ sạch.
Bước
2: Đun nóng đường
trong bát sứ cho đến khi
đường
kính
trắng
cháy
chuyển thành chất rắn màu
đen.
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Trong
các quá
Thí nghiệm 3: Đun
nóng
đường kính trắng
Có những
quá trình nào
đã xảy ra?
trình đã xảy ra,
có sự tạo thành
chất mới
không?
Quá trình nào
thể hiện tính
chất Vật Lí, tính
chất Hóa học
của đường?
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng
TÍNH
CHẤTquá
CỦAtrình
CHẤTchuyển
Câu 1.3.Có
những
thể nào đã xảy ra?
Chuyển từ
thể rắn →
Đường cháy: chuyển
từ màu trắng → nâu
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Câu 2: Trong các quá trình đã xảy ra, có sự tạo
thành chất mới không?
Không tạo
thành chất
Tạo thành chất mới
(nước + than + CO2)
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Câu 3: Quá trình nào thể hiện tính chất Vật Lí, tính
chất Hóa học của đường?
Không tạo
thành
⇨
Tính chất
chất
Tạo thành chất mới
⇨ Tính chất Hóa Học
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
KẾT LUẬN
Tính chất Hóa
• Thể (rắn, lỏng,
Không
khí).có sự tạo thành
học:
• Chất bị phân
chấtlí:mới
Tính
chất
Vật
Có
sự tạo thành
• Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước,
chấthủy
mới
khối lượng riêng.
• Chất bị đốt
• Tính tan trong nước hoặc các chất lỏng
cháy
khác.
• ……
• Tính nóng chảy, sôi
• Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
SỰ CHUYỂN THỂ
CỦA CÁC CHẤT
04
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
……………..
……………..
……………..
……………..
Các đội lần lượt kể ra các ví dụ về sự
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
chuyển thể của các chất trong thực tế
CHƠI:
FAST
(VD: TRÒ
kem tan
chảy,
nấuAND
chảyFURIUOS
đường, nước
đóng băng, …)
Mỗi đội có 1 phút 30 giây suy nghĩ, thảo
luận
Có 10 giây để trả lời, quá 10 giây không
trả lời được thì thua.
Mỗi thành viên đội thắng được thưởng 2
sao
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Kem tan chảy khi đưa ra
ngoài tủ lạnh
Nguyên nhân:
Nhiệt độ môi trường cao
hơn nhiệt độ trong tủ lạnh,
làm cho kem chuyển từ thể
rắn sang thể lỏng.
⇨ Hiện tượng nóng
chảy
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Nhiệt độ của kính thấp hơn
Nguyên nhân:
nhiệt độ của không khí
trong phòng tắm nên hơi
nước sẽ bị ngưng tụ trên
bề mặt của kính, làm mờ
Nước đọng trên kính trong
nhà tắm (khi tắm bằng
nước ấm)
kính.
⇨ Hiện tượng ngưng tụ
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Hiện tượng:
- Hơi nước bay lên, ngưng tụ
lại thành lớp khói màu trắng
- Có nhiều bong bóng trong
Đun sôi nước
lòng nước và trên mặt thoáng.
⇨ Hiện tượng bay hơi hơi +
ngưng tụ
Quan sát video, cho biết các quá trình diễn
ra trong vòng tuần hoàn này.
NUÔI TINH THỂ MUỐI ĂN
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP VẬN DỤNG
CÁC THỂ CỦA
CHẤT
- KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 -
CỦA CHẤT.
TÍNH
CHẤT
CỦA
BÀI 8
CHẤT
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
03
Sự đa dạng của
chất
Tính chất của
chất
02
Các thể cơ bản của
chất
04
Sự chuyển thể của
các chất
01
SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Những gì tồn tại xung quanh ta gọi là vật thể.
VẬT THỂ
Có sẵn trong tự nhiên
Vật thể tự nhiên
Có đặc trưng sống
Vật hữu
sinh (vật
Do con người tạo ra
Vật thể nhân tạo
Không có đặc trưng
sống
Vật vô sinh
(vật không
TRÒ CHƠI TIẾP SỨC
Kể tên các vật thể tự nhiên và vật thể
nhân tạo có trong khuôn viên trường LTK
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Trò chơi: Truy tìm vật thể
- Chia lớp thành 4 đội (tương ứng là 4 tổ)
- Mỗi đội có 20s, quan sát thành phần (các chất) cấu
tạo nên vật thể và đoán xem đó là vật thể nào.
- Các đội thảo luận và viết đáp án vào giấy note cho
mỗi câu hỏi, sau đó cử 1 đại diện dán mỗi đáp án
lên bảng
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
Không khí
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
- Các vật thể đều do một hoặc nhiều chất tạo nên.
Chất
Vật thể
1. SỰ ĐA DẠNG CỦA CHẤT
Chất
Vật thể
CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA
CHẤT
02
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
- Chất tồn tại ở ba thể (trạng thái) cơ bản: rắn, lỏng, khí (hay
hơi)
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
Đặc điểm các thể của
nước
Chất
Thể
Có hình dạng xác định không?
Có thể nén không?
Nước đá
Rắn
Nước lỏng
Lỏng
không
Khó
Hơi nước
Khí
không
Dễ
có
Rất khó
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
- Các chất được cấu tạo từ các hạt rất nhỏ bé mà mắt thường
không nhìn thấy được
Nhận xét đặc điểm về
thể rắn, lỏng, khí của
chất
- Khoảng cách giữa các hạt
và
sự
liên
kết
chúng.
- Hình dạng, thể tích.
giữa
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
THỂ RẮN
Sự liên kết
giữa các
hạt
Các hạt liên kết chặt chẽ
Hình dạng
Hình dạng cố định
Khả năng
chịu nén
Rất khó nén
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
THỂ
LỎNG
Sự liên kết
giữa các
hạt
Hình dạng
Khả năng
chịu nén
Các hạt liên kết không
chặt chẽ
Hình dạng không
cố định, thể tích
cố định.
Khó bị nén
2. CÁC THỂ CƠ BẢN CỦA CHẤT
THỂ KHÍ
Sự liên kết
giữa các
hạt
Hình dạng
Khả năng
chịu nén
Các hạt chuyển động tự
do
Hình dạng, thể
không cố định.
Dễ bị nén
tích
Các hạt
chuyển
động tự do
Các thể
của
chất
KHÍ
Có hình
dạng và thể
tích không
xác định
RẮN
Dễ bị nén
LỎNG
Các hạt liên
kết chặt
chẽ
Có hình dạng
và thể tích xác
định
Rất khó bị
nén
Các hạt liên kết
không chặt chẽ
Có hình dạng
không xác định
và thể tích xác
định
Khó bị nén
03
TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Than
đá
Thể:Rắn
Màu Đen
sắc:
Dầu
ăn
Thể:Lỏn
Vàng
Màugsắc:
Hơi nước bốc
lên ở suối
khoáng nóng
Thể:Khí/
Không
Màuhơi
sắc:
màu
MÙI VỊ
MÀU SẮC
HÌNH
….
DẠNG
PHẢN
ỨNG VỚI
CHẤT
Quan sát
TÍNH CHẤT
ĐỘ TAN
CỦA CHẤT
KHÁC
TÍNH DẪN
NHIỆT ĐỘ
ĐIỆN/
DẪN
NHIỆT ĐỘ
NHIỆT
NÓNG
CHẢY
SÔI
Làm thí
nghiệm
3.Đo
TÍNH
CHẤT
CHẤT
Thí nghiệm 1:
nhiệt
độ CỦA
sôi của
nước
Dụng cụ thí nghiệm
3.Đo
TÍNH
CHẤT
CHẤT
Thí nghiệm 1:
nhiệt
độ CỦA
sôi của
nước
Các bước tiến hành
Bước 1: Lấy bình cầu có chứa 150ml nước cất có c
nhiệt kế.
Bước 2: Đun nóng bình cầu bằng đèn cồn cho đến
nước sôi.
Nhiệm vụ: Quan sát sự thay đổi nhiệt đội trên nhiệt
kế, hiện tượng trên bề mặt chất lỏng và đầu ống dẫn
khí.
3.Đo
TÍNH
CHẤT
CHẤT
Thí nghiệm 1:
nhiệt
độ CỦA
sôi của
nước
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ (0C)
Sự chuyển thể của nước (trạng
thái)
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 1: Đo nhiệt độ sôi của nước
KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 1: Đo nhiệt độ sôi của nước
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
KẾT QUẢ
THÍnhiệt
NGHIỆM
Nhận
xét về
độ của
nước trong suốt thời gian
sôi?
Trả lời: Trong suốt thời
gian sôi, nhiệt độ của nước
0
không
1000C thay
đượcđổi
gọi(giữ
là 100
nhiệtC).độ
sôi của nước.
Thời gian
(phút)
Nhiệt độ
(0C)
Sự chuyển thể của nước
(trạng thái)
0
33
Lỏng
1
36
Lỏng
2
39
Lỏng
3
42
Lỏng
4
45
Lỏng
5
47
Lỏng
6
50
Lỏng
7
52
Lỏng
8
55
Lỏng
9
57
Lỏng
10
60
Lỏng
15
100
Hơi
16
100
Hơi
17
100
Hơi
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 2: Quan sát khả năng tan của muối và dầu ăn trong
nước
Muối: tan trong
nước
Dầu ăn: Không tan
trong nước
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng
Bước 1: Lấy một thìa đường kính trắng cho vào bát
sứ sạch.
Bước
2: Đun nóng đường
trong bát sứ cho đến khi
đường
kính
trắng
cháy
chuyển thành chất rắn màu
đen.
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Trong
các quá
Thí nghiệm 3: Đun
nóng
đường kính trắng
Có những
quá trình nào
đã xảy ra?
trình đã xảy ra,
có sự tạo thành
chất mới
không?
Quá trình nào
thể hiện tính
chất Vật Lí, tính
chất Hóa học
của đường?
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Thí nghiệm 3: Đun nóng đường kính trắng
TÍNH
CHẤTquá
CỦAtrình
CHẤTchuyển
Câu 1.3.Có
những
thể nào đã xảy ra?
Chuyển từ
thể rắn →
Đường cháy: chuyển
từ màu trắng → nâu
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Câu 2: Trong các quá trình đã xảy ra, có sự tạo
thành chất mới không?
Không tạo
thành chất
Tạo thành chất mới
(nước + than + CO2)
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
Câu 3: Quá trình nào thể hiện tính chất Vật Lí, tính
chất Hóa học của đường?
Không tạo
thành
⇨
Tính chất
chất
Tạo thành chất mới
⇨ Tính chất Hóa Học
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
KẾT LUẬN
Tính chất Hóa
• Thể (rắn, lỏng,
Không
khí).có sự tạo thành
học:
• Chất bị phân
chấtlí:mới
Tính
chất
Vật
Có
sự tạo thành
• Màu sắc, mùi vị, hình dạng, kích thước,
chấthủy
mới
khối lượng riêng.
• Chất bị đốt
• Tính tan trong nước hoặc các chất lỏng
cháy
khác.
• ……
• Tính nóng chảy, sôi
• Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
SỰ CHUYỂN THỂ
CỦA CÁC CHẤT
04
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
……………..
……………..
……………..
……………..
Các đội lần lượt kể ra các ví dụ về sự
3. TÍNH CHẤT CỦA CHẤT
chuyển thể của các chất trong thực tế
CHƠI:
FAST
(VD: TRÒ
kem tan
chảy,
nấuAND
chảyFURIUOS
đường, nước
đóng băng, …)
Mỗi đội có 1 phút 30 giây suy nghĩ, thảo
luận
Có 10 giây để trả lời, quá 10 giây không
trả lời được thì thua.
Mỗi thành viên đội thắng được thưởng 2
sao
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Kem tan chảy khi đưa ra
ngoài tủ lạnh
Nguyên nhân:
Nhiệt độ môi trường cao
hơn nhiệt độ trong tủ lạnh,
làm cho kem chuyển từ thể
rắn sang thể lỏng.
⇨ Hiện tượng nóng
chảy
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Nhiệt độ của kính thấp hơn
Nguyên nhân:
nhiệt độ của không khí
trong phòng tắm nên hơi
nước sẽ bị ngưng tụ trên
bề mặt của kính, làm mờ
Nước đọng trên kính trong
nhà tắm (khi tắm bằng
nước ấm)
kính.
⇨ Hiện tượng ngưng tụ
4. SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT
Hiện tượng:
- Hơi nước bay lên, ngưng tụ
lại thành lớp khói màu trắng
- Có nhiều bong bóng trong
Đun sôi nước
lòng nước và trên mặt thoáng.
⇨ Hiện tượng bay hơi hơi +
ngưng tụ
Quan sát video, cho biết các quá trình diễn
ra trong vòng tuần hoàn này.
NUÔI TINH THỂ MUỐI ĂN
BÀI TẬP VẬN DỤNG
BÀI TẬP VẬN DỤNG
 





