BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Viếng Lăng Bác - Bài giảng

    Bài tập Chương I. Số hữu tỉ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Nguyễn Thanh Duy (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:38' 04-06-2024
    Dung lượng: 269.2 KB
    Số lượt tải: 561
    Số lượt thích: 0 người
    TOÁN 7 - Chương I. Số hữu tỉ - Số 1

    CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ
    SỐ 1
    Bài 1: Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ
    1
    12
    6
    7


    3
    4
    6
    5
    0
    Bài 2: Điền dấu , 
     để thể hiện các mối quan hệ sau

    4
    .....
    b) 3.....
    5
    3
    6
    .....
    e) .....
    f)
    4
    2
    Bài 3: Viết các số sau về số hữu tỉ:
    1
    3
    a) 1
    b) 3
    c) 0, 2
    6
    5

    8
    .....
    4
    9
    .....
    g)
    3

    a)

    5

    1
    d) 3 .....
    2
    5
    .....
    h)
    6

    c)

    d) 3, 2

    0
    6

    0,1
    5

    e)

    f)

    2, 2
    20

    g)

    3, 4
    1, 7

    Bài 4: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau:

    3
    8



    7
    12

    6
    11

    5

    Bài 5: So sánh các số hữu tỉ sau:
    3
    5
    7
    7
    a) và
    b)

    4
    4
    11
    12
    69
    1
    56
    57
    f)

    g)

    68
    3
    57
    58
    Bài 6: Thực hiện phép tính

    51 13

    19 19
     2 
    f) 3,5   
     7 

    c)

    5 11

    6
    6
    3 3 10
     
    g)
    13 2 13

    a)

    b)

    j)

    15 5  3 18 
       
    12 13  12 13 

    k)

    Bài 7: Thực hiện phép tính
    4 21
    17 4
    .
    :
    a)
    b)
    7 8
    15 3

    7
    11 3 2 3
    : ( 3,5)
    g) .  .
    11
    9 4 9 4
    5  1 5  5  1 2
    j) :     :   
    9  11 22  9  15 3 
    Bài 7: Thực hiện phép tính
    f)

    3
    7

    4

    1
    4

    8,8

    5
    4
    9
    4
    11
    15

    d)

    e)

    6
    5
    10
    5
    12
    14
    29
    31
    1212
    12
    h)

    i)

    14
    15
    2323
    23

    2 4
    c)  
    5 15
    4  3  7
    h)    
    7  7  3
    5  7 3  17
      
    16  15 16  30

    5 7
    :
    9 18

    2
    3
    3 11 9
    i)  
    4 8 12
    d) 0,6 

    l)

    e)

    1
      0, 4 
    3

    1  1  1 9 
       
    6  6  4 12  

    4
    15

     3 
    e)   : 6
     25 
    11 19 19 5
    3 5 5 8
    5
    .  .
    .  . 2 '
    h)
    i)
    8 3 3 8
    11 7 7 11
    7
     2 3  19  3 5  19
     :   :
    k) 
     5 8  18  5 8  18
    c)

    1

    d)  5  .

    TOÁN 7 - Chương I. Số hữu tỉ - Số 1

    3 2

    5 5
    1 5

    e)
    12 4
    3
    i) 2 
    4
    2 6 3
    m)  
    7 21 14
    1 4
    q) 3 .
    9 21
    a)

    4 3

    7 7
    3 2

    f)
    11 33
    5
    j)  1
    3
    7 3 17
     
    n)
    2 4 12
    3 1
    .2
    r)
    4 2
    b)

    1 4 3
    2 1 7
     

    v) 
    4 15 4
    3 3 15
    Bài 8: Thực hiện phép tính
    3 1 17 3
    a)   
    b)
    7 2 7 2
    15 1 19 4 3
       
    d)
    e)
    34 3 34 3 7
    22 6 7
    . .
    g)
    h)
    7 55 12
    u)

    1 1

    3 4
    3 5
    g) 
    8 6
    3 2
    k) 2  1
    5 3
    20 4
    .
    o)
    41 5
     4 
    s) 4,5.  
     9 

    2 3

    3 4
    2 7

    h)
    15 10
    3
    1
    l) 3  2
    7
    2
    24 15
    .
    p)
    5 8
     4
    t) 2, 4.  3 
     7

    c)

    w)

    d)

    3 15 3


    8 25 5

    x)

    3 1 8
     
    5 25 20

     3 3   3 2 
    j)        
    5 4  4 5

    7 6 17 17
      
    10 23 10 23
    13 6 38 35 1
       
    25 41 25 41 2
     5  7  11 
      . .  .(30)
     11  15  5 
     1 7   5 1 
     
    k)     
     2 6  2 6

    2  2
    1
    m) 8   4  5 
    9  9
    2

    1  1  1 9 
    7
    4
     4
    n)  6  3   4 o)       
    6  6  4 12  
    11 
    9
     9

    p)

    3  5  1 6  

      
    2  4  2 8  

    5 4 17 41
      
    12 37 12 37
    3 12 25
    . .
    f)
    4 5 6
    3 1
    i) 2 .1 .  2, 2 
    11 12
    c)

    2  4
    2
    l) 6   2  4 
    5  9
    5

    1 1 
    9 4

    q)  7      6   
    5 3 
    5 3


    1 1 5 3 7 5
    r)           
     2 3  3 2  3 2
    Bài 9: Thực hiện phép tính
    2 3 5 2
    7 11 7 5
    a) .  .
    b) .  .
    5 8 8 5
    2 6 2 6
    7 16 7 3
    2 3 16 3
    . 
    .
    d) .  .
    e)
    15 13 15 13
    3 11 9 11
    5 31 5 2
    5
    5 8 5 8
    .  . 1
    g)
    h) .  .  1
    17 33 17 33 17
    4 15 16 15
    4 5 12 4
    5 1 5 1
    . 
    .
    j)
    k) .17  .47
    13 17 13 17
    6
    3 6
    3

    2 8 5 8
    .  .
    7 19 7 19
    9 5 17 5
    . 
    .
    f)
    13 17 13 17
    10 8 7 10
    .  .
    i)
    11 9 18 11
    3 1 3 1
    l) .13  .33
    5 4 5 4
    c)

    2

    TOÁN 7 - Chương I. Số hữu tỉ - Số 1

    1 25
    1 25
    m) 12 .  10 .
    5 4
    5 4
    2 4
    2 4
    p) 5 :  17 :
    3 7
    3 7

    1 4
    1 4
     45 :
    n) 35 :
    6 5
    6 5
    2 3
    2 3
    q) 16 :  28 :
    7 5
    7 5

    1 9
    1 9
    3 :
    o) 3 :
    3 4
    3 13
    1  7 
    2  7 
    r) 17 :    3 :  
    3  3 
    3  3 

    s)

    3  2 1 3 1 1
    .    .  
    7 3 4 7 3 4

     15 4  12  7 9  12
    t)    .     .
     11 13  17  11 13  17

    u)

    15  3 1  15  11 7 
    .     .  
    12  24 12  12  6 8 

     3 5  5  4 6  5
     .
    v)    .  
     7 11  3  7 11  3
     2 10  4  1 4  4
     :   :
    x) 
    7  5  3 7 5
     3

     1 5  20  40 10  20
     .
    w)    .  
     11 45  21  45 11  21

    7 2 1  7  1 5 
     1 3  2  4 4  2
    y)    :      :
    z) :     :   
    8  9 18  8  36 12 
     5 7  11  5 7  11
    Bài 10: Tìm x biết:
    1 3
    3 4
    1 3
    1
    5
    1) x  
    2) x  
    3) x  
    4)  x 
    3 4
    5 15
    12 8
    6
    12
    2
    4
    3 1
    2 3
    1 2
    5)  x 
    6) x  
    7) x  
    8) x  
    3
    7
    4 2
    5 2
    2 3
    4
    1
    2
    3
    2
    4
    4
    2
    :x
    9)  x 
    10)  x 
    11) x 
    12)
    7
    3
    7
    4
    3
    27
    7
    5
    3 4
    13 3
    5
    3
    1 7
     x

    13) x : 
    14)
    15)  x 
    2 27
    20 5
    6
    5
    4 10
    1 
    1 5
    1 
    5 1
    3 
    2 5
    16)   x   
    17)   x   
    18)   x   
    2 
    3 6
    2 
    6 4
    4 
    3 6
    19)

    7 3
     5
      x 
    12  8
     6

    3
    6 1
    x 
    5
    7 7
    1 2
    4
    25)  x 
    2 3
    5
    7 3
    1
    28)  x 
    4 4
    2
    3 1
    31)  : x  2
    4 4
    2
    1 5
    34) 1 x  
    3
    4 6
    22)

    1  2


    37)  x    2 x   0
    2  3



    20)
    23)
    26)
    29)
    32)
    35)

    3
    1 5
    x 
    2
    2 2

    21)

    23
    1 5
    x 
    3
    4 3
    3 1
    5
     x
    4 4
    6
    2 1
    4
     :x
    3 3
    3
    12
    3x   0,6
    5
    5 1
    5
     .  2.x  1 
    8 4
    4

    3

    38)  2 x  3  x  1  0
    4


    3

    3
    1 2
    x 
    4
    5 5
    1
     5
    2
    5 2
     x 1
    3 3
    3 1
    3
     :x
    7 7
    14
    2
    1
    0, 2  x 
    3
    3
    1
     2x 
      1 :  5  
    4
     5

    7 
    9 
    3
     x   6  x   0
    5  10 
    7

    24) 2 x 
    27)
    30)
    33)
    36)
    39)

    TOÁN 7 - Chương I. Số hữu tỉ - Số 1

    Bài 11: Viết các tích sau về dạng lũy thừa rồi chỉ ra cơ số và số mũ
    3 3 3 3
    2 2 2
    . .
    a)  5  .  5  .  5 
    b) . . .
    c)
    7 7 7 7
    5 5 5
    Bài 12: Tính:

    4
    a)  
    7

    2

    3

     1 
    b)  
     2

     3
    e)   
     4

    2

     6 
    f)  
     5 

     1
    c) 1 
     4

    2

    2

     1
    g)  3 
     2

    3
    d)  
    2

    2

    2

     3
    h)  2 
     5

    2

    3

     1
    i)  2 
     4
    Bài 13: Tính
    3

    2  3
    a)   .  
    3  4

    j)  0,3

    3

    3

    k)  1, 2 

    2

     6  7
    b)   :  
     18   3 

    4

    4

    2

    4

    6

    l) 0, 253

    8

    512
    c) 12
    6

     12   35 
     10   5 
    e)   .  
    f) 
     : 
     7   16 
     3   6 
    Bài 14: Tách thành tích các lũy thừa
    1) 15

    2

    4

    2)

    8

    8  9
    d)   . 
    3  4
    5

    2

    1
    g)   .55
    5

    4
    3
    h)   .  7 
    7

     55 5

     213

    3)

    Bài 15: Tính:

    1
    a)  
    6

    5

    1
    . 
    6

     7 
    e)  
     13 

    7

    2

     1
    b)   
     2

     7 
    . 
     13 

    11

    8

     4   4 
    i)   .  
    9  9 
    Bài 16: Tính

     

    a) 23

    4

    9

    4
    f)  
    9

    9

    5

    3

     1
    : 
     2

    4
    : 
    9

    11

    5

     6   6 
    j)   :  
     13   13 

     

    b) 43

    3
    c)  
    7

    4

     13 
    g)  
    6

     3 
    : 
     7 
    6

     13 
    : 
    6

    6

    3
    d)  
    5

    7

    8

    3
    . 
    5

     2 
    h)  
     3 

    2

    2
    . 
    3

    5

    4

     2  4 
    c)   
     5  

    4

    2

    2

     3 0 
    d)   
     5  

    99

    Bài 17: Tính
    a)

    153
    54

    b)

    615.910
    27 4.43
    f)
    334.213
    95.82
    Bài 18: Tìm x biết:
    e)

    66
    38

    c)
    g)

    67.42
    92.125

    4

    810
    48

    d)

    27.93
    65.82

    TOÁN 7 - Chương I. Số hữu tỉ - Số 1

    5

    3
    3
    a)   .x   
    4
    4

    7

    2 2
    b) x :     
    3 3

    1
    d)  x  1 
    8
    3

    e)  x  4 

    3

    2

    10

    3

    4

    9

    2

    8

     5 
     5 
    c)   : x   
     9 
     9 
    1

    f)  x    8
    2


    2

    2

    1
    8

    g)  x   
    3
    27


    1
    1

    h)  x   
    2  16


    2
    9

    i)  x   
    5  16


    8
    j)  2 x  1 
    27

    16
    k)  2 x  1 
    25

    4
     2 
    l) 1  x  
    9
     3 

    3

    3

    4
    2

    n)   x   1:
    9
    3


    x

    9
     3
    p)    
    4
     2
    Bài 19: So sánh

    1
    q)  
    2
    36

    1
    1
    a)   và  
    b)
    2
    3
    Bài 20: Thực hiện phép tính
    2 5 1
    a) . 
    b)
    3 8 6
    2 3 5 4
    d)  . 
    e)
    7 5 7 7

    2

    10

    30

    1
     
     16 

    1
    và  
    8

    7

    4 9  4 
    :  
    n)
    7 14  3 

    5 3 21
     .
    4 7 8
    2
    1 3
    f)  4   
    3
    2 4
    2

    2 2
    1
    i)   .3  :
    9 3
    3
    0

    2

    4
    : 
    3

    2

    5

     5 4  6  3 
    o)    .   
    2 3 7  2 

    2

    2

    2

    4

    4  2
     1
    l)     2    
    9  3
     7

    2

    3
    3
    1
    r)   .42    : 2  2
    4
    4
    2

     1  1
     1  1
    s) 25.     2.  
     5  5
     2 2
     2 
     2   2 
    u) 3.    2    4  
     3 
     3   3 

    27
    64



    c)

    2

     2 5
    :  
     3 6

    2. x1

    20

    1  2  8
    k)     
    3  3
    9

    10

    2

     3 
    r)  
     4 

    2 3 4
     .
    3 4 9
    5 4 3 1
     : 
    12 5 4 4

    134
    3 5
    q)   .    4  20140
    39
    5 3
    3

    1

    8

    2

     3  1
    j) 3:    .61
     2  9
    9

    2 x1

    1
    1
    o)   
     2  32

    1 2
    h) 12.  
     3 3

     9 4 2
    g)    :  1
     10 5  5

    1 2
    m)   
    2 3

    x

    2

    1

    m) 3. x    81
    2


    24

    2

    2

    0

    20
     1  1
     1  1
    w) 25.     9.   
    9
     5  5
     9 

    2

    1
     1
     1 
    t)    .4  .32  

    3
     2
     2020 
    3

    2

    0

    3

    2
     3  2
    v)    4.  1     
    3
     4  3
    2

    1 1  2
    2
    3  7
    x)  :      3 .  7  9 
    3 3  3
    3
     9
    5

    2

    3

     3
    : 
     2

    TOÁN 7 - Chương I. Số hữu tỉ - Số 1

    1  1  1 9 
    y)       
    6  6  4 12  

    0

    1 
    2 1
    1
    z) 2  3.    2   2  :  :8
    2
    2 2 
    3

    Bài 21: Tìm x biết:
    2
    2
    3
    5
    1
    3
    1
    2
    a) x  1 x 
    b) x  x  2 
    c) 1,5 x  2 x  1,5 
    3
    5
    5
    2
    3
    2
    3
    3
    1
    2
    1
    1 1
    2 5

    d) x   x  1  0 e) 4 x   2 x  1  3   x f) 3  x     4 x   
    3
    5
    3
    2 2
    3 6

    11  7
     3 61 x
       x . 

    g)
    15  9
     8 90 3

    6
     
    Gửi ý kiến

    “Nếu bạn muốn đạt được bất cứ điều gì trong cuộc sống, bạn phải đọc rất nhiều sách.” – Roald Dahl

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TRUNG HỌC THỰC HÀNH SÀI GÒN !